MẪU GIẤY BẢO LÃNH CHO NGƯỜI NƯỚC NGOÀI THƯỜNG TRÚ TẠI VIỆT NAM
Mẫu giấy bảo lãnh cho người nước ngoài thường trú tại Việt Nam là một loại giấy tờ quan trọng được sử dụng trong các thủ tục xin cấp thẻ thường trú cho người nước ngoài. Mẫu đơn này được ban hành theo Thông tư 22/2023/TT-BCA và được áp dụng cho các trường hợp người nước ngoài có nhu cầu thường trú tại Việt Nam.
Mẫu đơn dùng để làm gì?
- Để bảo lãnh cho người thân nước ngoài thường trú tại Việt Nam.
- Để chứng minh khả năng tài chính và điều kiện sinh sống cho người được bảo lãnh.
- Để thực hiện thủ tục hành chính liên quan đến việc xin cấp thẻ thường trú.
- Để đảm bảo quyền lợi hợp pháp cho người nước ngoài khi cư trú tại Việt Nam.
Các trường hợp sử dụng phổ biến bao gồm: bảo lãnh cho vợ/chồng, con cái, hoặc người thân khác của công dân Việt Nam hoặc người có thẻ thường trú tại Việt Nam.
- Bảo lãnh cho vợ/chồng của công dân Việt Nam.
- Bảo lãnh cho con cái dưới 18 tuổi.
- Bảo lãnh cho cha mẹ hoặc người thân khác.
- Bảo lãnh cho người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam.
Ai có thể sử dụng mẫu đơn?
- Cá nhân là công dân Việt Nam.
- Các tổ chức, doanh nghiệp có nhu cầu bảo lãnh cho người nước ngoài.
- Các cơ quan nhà nước có thẩm quyền trong việc cấp thẻ thường trú.
Hồ sơ cần chuẩn bị
Để hoàn tất thủ tục bảo lãnh, cần chuẩn bị các giấy tờ sau:
- Giấy tờ chứng minh quan hệ với người được bảo lãnh.
- Giấy tờ chứng minh khả năng tài chính (sổ tiết kiệm, hợp đồng lao động).
- Giấy tờ tùy thân của người bảo lãnh (CMND, hộ chiếu).
- Đơn xin thường trú của người được bảo lãnh (mẫu NA12).
- Các giấy tờ khác theo yêu cầu của cơ quan chức năng.
Hướng dẫn điền mẫu đơn
1. Kinh gửi
Điền thông tin cơ quan, tổ chức hoặc cá nhân gửi đơn đến cơ quan có thẩm quyền.
2. Thông tin người đề nghị
Điền đầy đủ thông tin cá nhân của người bảo lãnh, bao gồm họ tên, địa chỉ, số điện thoại.
3. Thông tin người được bảo lãnh
Điền thông tin của người nước ngoài được bảo lãnh, bao gồm họ tên, quốc tịch, số hộ chiếu.
4. Các khoản phải thi hành
Liệt kê các nghĩa vụ tài chính và trách nhiệm của người bảo lãnh.
5. Nội dung đề nghị
Trình bày rõ nội dung bảo lãnh và cam kết của người bảo lãnh.
6. Danh mục tài liệu kèm theo
Liệt kê các tài liệu cần nộp kèm theo mẫu đơn.
Một số lưu ý khi lập đơn
- Đảm bảo thông tin điền chính xác và đầy đủ.
- Kiểm tra các giấy tờ kèm theo trước khi nộp.
- Thực hiện theo đúng quy định của pháp luật Việt Nam.
- Giữ lại bản sao của mẫu đơn đã nộp để theo dõi.
Căn cứ pháp lý
- Thông tư 22/2023/TT-BCA.
- Luật Nhập cảnh, xuất cảnh, quá cảnh, cư trú của người nước ngoài tại Việt Nam.
- Các văn bản hướng dẫn thi hành liên quan.
Câu hỏi thường gặp
1. Ai có thể làm đơn bảo lãnh cho người nước ngoài?
Cá nhân, tổ chức hoặc doanh nghiệp có quyền bảo lãnh cho người nước ngoài theo quy định của pháp luật.
2. Thời gian xử lý đơn bảo lãnh là bao lâu?
Thời gian xử lý đơn bảo lãnh thường từ 15 đến 30 ngày làm việc, tùy thuộc vào từng trường hợp cụ thể.
3. Có cần phải nộp lệ phí khi làm đơn bảo lãnh không?
Có, người bảo lãnh cần nộp lệ phí theo quy định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
4. Đơn bảo lãnh có thể nộp trực tuyến không?
Có, hiện nay nhiều cơ quan cho phép nộp đơn bảo lãnh trực tuyến qua cổng thông tin điện tử.
Tải miễn phí mẫu đơn
Bạn có thể tải miễn phí MẪU GIẤY BẢO LÃNH CHO NGƯỜI NƯỚC NGOÀI THƯỜNG TRÚ TẠI VIỆT NAM tại đây.