Trang chủMẫu quyết địnhMẪU QUYẾT ĐỊNH VỀ VIỆC CẤP THẺ THẨM ĐỊNH VIÊN VỀ GIÁ (TRƯỜNG HỢP THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ ĐƯỢC PHÂN CẤP CẤP THẺ)
Mẫu quyết địnhMới nhất 2024

MẪU QUYẾT ĐỊNH VỀ VIỆC CẤP THẺ THẨM ĐỊNH VIÊN VỀ GIÁ (TRƯỜNG HỢP THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ ĐƯỢC PHÂN CẤP CẤP THẺ)

MẪU QUYẾT ĐỊNH VỀ VIỆC CẤP THẺ THẨM ĐỊNH VIÊN VỀ GIÁ (TRƯỜNG HỢP THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ ĐƯỢC PHÂN CẤP CẤP THẺ) là mẫu đơn được sử dụng để cấp thẻ thẩm định viên về giá cho các thí sinh đủ điều kiện. Mẫu đơn này được áp dụng cho các tổ chức, doanh nghiệp và cá nhân có liên quan đến lĩnh vực thẩm định giá. Căn cứ pháp lý cho mẫu đơn này là Thông tư 34/2024/TT-BTC. Mục đích sử dụng phổ biến của mẫu đơn này là để đảm bảo việc cấp thẻ thẩm định viên được thực hiện đúng quy định và minh bạch.

5/5(0 lượt xem)Cập nhật: 25/8/2026

Xem trước biểu mẫu

Lưu ý: Nội dung chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng kiểm tra quy định hiện hành trước khi sử dụng.

Thông tin đầy đủ biểu mẫu

MẪU QUYẾT ĐỊNH VỀ VIỆC CẤP THẺ THẨM ĐỊNH VIÊN VỀ GIÁ (TRƯỜNG HỢP THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ ĐƯỢC PHÂN CẤP CẤP THẺ)

Mẫu quyết định này được ban hành bởi Bộ Tài chính, áp dụng cho các trường hợp cấp thẻ thẩm định viên về giá cho các thí sinh đủ điều kiện. Mẫu đơn này là một phần quan trọng trong quy trình cấp thẻ thẩm định viên, giúp đảm bảo tính hợp pháp và minh bạch trong việc cấp thẻ.

Mẫu đơn dùng để làm gì?

  1. Cấp thẻ thẩm định viên cho các thí sinh đủ điều kiện.
  2. Thực hiện theo quy định của Thông tư 34/2024/TT-BTC.
  3. Đảm bảo tính minh bạch trong việc cấp thẻ thẩm định viên.
  4. Cung cấp căn cứ pháp lý cho các quyết định cấp thẻ.

Các trường hợp sử dụng phổ biến bao gồm: cấp thẻ cho thẩm định viên mới, cấp thẻ cho thẩm định viên đã có nhưng cần gia hạn, cấp thẻ cho các thí sinh đạt yêu cầu trong kỳ thi thẩm định giá.

  1. Cấp thẻ cho thí sinh đã tốt nghiệp chuyên ngành thẩm định giá.
  2. Cấp thẻ cho thí sinh đã hoàn thành khóa đào tạo thẩm định giá.
  3. Cấp thẻ cho thí sinh tham gia kỳ thi thẩm định viên.
  4. Cấp thẻ cho thí sinh đã có kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực thẩm định giá.

Ai có thể sử dụng mẫu đơn?

  1. Cá nhân có nhu cầu cấp thẻ thẩm định viên.
  2. Doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực thẩm định giá.
  3. Tổ chức đào tạo thẩm định viên.

Hồ sơ cần chuẩn bị

Hồ sơ cần chuẩn bị bao gồm các tài liệu liên quan đến việc cấp thẻ thẩm định viên.

  1. Đơn đề nghị cấp thẻ thẩm định viên.
  2. Bằng tốt nghiệp hoặc chứng chỉ đào tạo thẩm định giá.
  3. Giấy tờ chứng minh kinh nghiệm làm việc (nếu có).
  4. Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
  5. Các tài liệu khác theo yêu cầu của cơ quan cấp thẻ.

Hướng dẫn điền mẫu đơn

1. Kinh gửi

Điền thông tin về cơ quan, tổ chức gửi đơn.

2. Thông tin người đề nghị

Điền đầy đủ thông tin cá nhân của người đề nghị cấp thẻ.

3. Thông tin đơn vị được phân cấp

Điền tên đơn vị được phân cấp cấp thẻ thẩm định viên.

4. Các khoản phải thi hành

Liệt kê các nghĩa vụ, trách nhiệm của người được cấp thẻ.

5. Nội dung đề nghị

Trình bày nội dung đề nghị cấp thẻ thẩm định viên.

Một số lưu ý khi lập đơn

  1. Đảm bảo thông tin chính xác và đầy đủ.
  2. Kiểm tra lại các tài liệu đính kèm.
  3. Ghi rõ ngày tháng năm trên mẫu đơn.
  4. Thực hiện theo đúng quy trình cấp thẻ.

Căn cứ pháp lý

  1. Thông tư 34/2024/TT-BTC.
  2. Nghị định số 14/2023/NĐ-CP.
  3. Luật Giá ngày 19 tháng 6 năm 2023.

Câu hỏi thường gặp

Thời gian cấp thẻ thẩm định viên là bao lâu?

Thời gian cấp thẻ thẩm định viên thường mất khoảng 15-30 ngày làm việc kể từ khi nhận hồ sơ đầy đủ.

Có cần phải thi để được cấp thẻ không?

Có, thí sinh cần tham gia kỳ thi thẩm định viên và đạt yêu cầu để được cấp thẻ.

Đơn vị nào có thẩm quyền cấp thẻ thẩm định viên?

Bộ Tài chính là cơ quan có thẩm quyền cấp thẻ thẩm định viên về giá.

Các trường hợp nào không được cấp thẻ thẩm định viên?

Các trường hợp không đủ điều kiện theo quy định của Thông tư 34/2024/TT-BTC sẽ không được cấp thẻ.

Tải miễn phí mẫu đơn

Bạn có thể tải miễn phí MẪU QUYẾT ĐỊNH VỀ VIỆC CẤP THẺ THẨM ĐỊNH VIÊN VỀ GIÁ (TRƯỜNG HỢP THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ ĐƯỢC PHÂN CẤP CẤP THẺ) tại đây.

Đánh giá & nhận xét

0.0

0 đánh giá đã duyệt

5
0
4
0
3
0
2
0
1
0

Đánh giá của bạn