1. Dùng mẫu báo cáo nào
Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường là tài liệu chính trong hồ sơ đề nghị cấp giấy phép môi trường của dự án đầu tư, cơ sở. Loại mẫu phụ thuộc dự án đã qua đánh giá tác động môi trường (ĐTM) hay chưa, thuộc nhóm nào, hoặc là cơ sở đang hoạt động.
| Trường hợp | Mẫu báo cáo | Bố cục |
| Dự án đã có quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo ĐTM, trước khi vận hành thử nghiệm | Mẫu số 22b | 7 chương |
| Dự án nhóm II không thuộc diện phải ĐTM; dự án nhóm III | Mẫu số 22c | 9 chương |
| Cơ sở đang hoạt động | Mẫu số 22d | 8 chương |
| Cấp điều chỉnh giấy phép môi trường | Mẫu số 22đ | Báo cáo đề xuất điều chỉnh |
| ⚖ Căn cứ pháp lý | Luật Bảo vệ môi trường 2020 (sửa đổi, bổ sung). | Nghị định 08/2022/NĐ-CP, sửa đổi bởi Nghị định 05/2025/NĐ-CP và Nghị định 48/2026/NĐ-CP (hiệu lực 29/01/2026; bãi bỏ Phụ lục VIII, IX, X, XI, XIII, XIV). | Thông tư 02/2022/TT-BTNMT, sửa đổi bởi Thông tư 09/2026/TT-BNNMT ngày 29/01/2026: Mẫu số 22a (văn bản đề nghị), 22b, 22c, 22d (báo cáo đề xuất cấp, cấp lại), 22đ (báo cáo đề xuất cấp điều chỉnh). | Quyết định 418/QĐ-BNNMT công bố thủ tục hành chính sửa đổi lĩnh vực môi trường. |
2. Tải mẫu báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường
Mục 2.1 là bản chính thức trên Cổng Thông tin điện tử Chính phủ, chứa đủ Mẫu số 22a – 22đ. Mục 2.2, 2.3 là tài liệu Ban biên tập soạn giúp lập báo cáo theo Mẫu 22c và chọn đúng mẫu.
2.1. Mẫu báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường (Mẫu số 22b, 22c, 22d Thông tư 09/2026/TT-BNNMT)
Bản chính thức Phụ lục Thông tư 02/2022/TT-BTNMT đã hợp nhất các sửa đổi đến Thông tư 09/2026/TT-BNNMT, đăng trên Cổng Thông tin điện tử Chính phủ. Mẫu số 22a (văn bản đề nghị) ở trang 137; Mẫu số 22b trang 139; Mẫu số 22c trang 150; Mẫu số 22d trang 166; Mẫu số 22đ (báo cáo đề xuất cấp điều chỉnh) trang 179.
Hình 1. Mẫu báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường (Mẫu số 22b, 22c, 22d Thông tư 09/2026/TT-BNNMT)
2.2. Khung trang bìa và Chương I báo cáo theo Mẫu 22c (Ban biên tập soạn)
Trang bìa, các mục thông tin chung về chủ dự án, dự án, công suất, nguyên liệu và danh sách 8 chương còn lại để đánh dấu khi hoàn thành.
Hình 2. Khung báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường theo Mẫu 22c (Ban biên tập soạn)
| Nội dung mẫu 2.2 | Cơ quan cấp trên; tên báo cáo; tên dự án; địa danh, thời gian; Chương I (4 mục thông tin chung); danh sách Chương II – IX có ô đánh dấu. |
2.3. Bảng chọn mẫu và hồ sơ cấp giấy phép môi trường (Ban biên tập soạn)
Xác định dùng Mẫu 22b, 22c, 22d hay 22đ; danh mục hồ sơ, thời hạn và cách nộp.
Hình 3. Bảng chọn mẫu báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường (Ban biên tập soạn)
| Nội dung mẫu 2.3 | Bảng 4 trường hợp – mẫu – số chương; 3 thành phần hồ sơ có ô đánh dấu; thời hạn 15/30 ngày; cách nộp. |
3. Bố cục báo cáo theo Mẫu 22c
Hình 4. Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường theo Mẫu 22c: các phần cần lập
| Chương | Nội dung chính |
| I. Thông tin chung | Chủ dự án, dự án, quy mô, phân nhóm II/III; công suất, công nghệ, sản phẩm; nguyên liệu, nhiên liệu, hóa chất, điện, nước |
| II. Sự phù hợp | Phù hợp quy hoạch bảo vệ môi trường, phân vùng môi trường, khả năng chịu tải của môi trường |
| III. Hiện trạng môi trường | Dữ liệu hiện trạng môi trường, tài nguyên sinh vật; môi trường tiếp nhận chất thải |
| IV. Tác động và biện pháp | Đánh giá, dự báo tác động giai đoạn thi công, vận hành; công trình, biện pháp bảo vệ môi trường |
| V. Cải tạo, phục hồi | Phương án cải tạo, phục hồi môi trường, bồi hoàn đa dạng sinh học (nếu có) |
| VI. Nội dung đề nghị cấp phép | Nước thải, khí thải, tiếng ồn, độ rung; quản lý chất thải; nhập khẩu phế liệu (nếu có) |
| VII. Vận hành thử nghiệm, quan trắc | Kế hoạch vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải; chương trình quan trắc |
| VIII. Phân loại xanh | Thuyết minh tiêu chí môi trường khi đề nghị xác nhận dự án thuộc danh mục phân loại xanh |
| IX. Cam kết | Cam kết của chủ dự án về tính chính xác và việc tuân thủ |
Mẫu 22b (dự án đã ĐTM) gồm 7 chương, thay phần hiện trạng và dự báo tác động bằng kết quả hoàn thành công trình, biện pháp bảo vệ môi trường. Mẫu 22d (cơ sở đang hoạt động) gồm 8 chương, có thêm chương kết quả hoạt động và tình hình thực hiện công tác bảo vệ môi trường của cơ sở.
4. Hồ sơ, cách nộp và thời hạn
| Nội dung | Quy định |
| Hồ sơ cấp mới | 01 văn bản đề nghị (Mẫu 22a); 01 báo cáo đề xuất (Mẫu 22b, 22c hoặc 22d); bản sao báo cáo nghiên cứu khả thi hoặc tài liệu tương đương (dự án không thuộc diện phải ĐTM) |
| Cấp điều chỉnh | Văn bản đề nghị (Mẫu 22a) và báo cáo đề xuất điều chỉnh (Mẫu 22đ); tối đa 15 ngày |
| Cách nộp | Cổng Dịch vụ công quốc gia, ứng dụng định danh quốc gia; trực tiếp hoặc bưu chính |
| Thời hạn cấp | Tối đa 15 ngày (dự án không phải vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải); tối đa 30 ngày (trường hợp còn lại); thời gian bổ sung hồ sơ không tính vào thời hạn |
| Thẩm định | Hội đồng thẩm định hoặc đoàn kiểm tra; có thể khảo sát thực tế; hoàn thiện hồ sơ tối đa 12 tháng |
| ⚠ Mẫu theo Phụ lục VIII – XI Nghị định 08/2022/NĐ-CP không còn áp dụng | Nghị định 48/2026/NĐ-CP bãi bỏ các phụ lục này từ 29/01/2026. Báo cáo đã lập theo bố cục cũ cần chuyển sang Mẫu 22b, 22c hoặc 22d, bổ sung chương thuyết minh phân loại xanh (nếu đề nghị xác nhận) và ghi địa danh theo đơn vị hành chính hiện hành. |
5. Ví dụ trang bìa và Chương I
Hình 5. Ví dụ trang bìa và Chương I báo cáo theo Mẫu 22c đã điền (dữ liệu giả định)
Tình huống giả định: dự án nhà máy sản xuất bao bì giấy trong khu công nghiệp, công suất 6.000 tấn/năm, thuộc nhóm III, không phải thực hiện ĐTM. Chủ dự án lập báo cáo theo Mẫu 22c, kèm văn bản đề nghị Mẫu 22a và báo cáo nghiên cứu khả thi, nộp trực tuyến cho cơ quan cấp phép cấp tỉnh.
Kết luận
Từ 29/01/2026, báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường lập theo Mẫu số 22b, 22c hoặc 22d Thông tư 09/2026/TT-BNNMT, nộp kèm văn bản đề nghị Mẫu số 22a; thời hạn cấp tối đa 15 hoặc 30 ngày. Theo dõi Kinh tế và Pháp luật (kinhtevaphapluat.vn) để cập nhật thêm biểu mẫu môi trường.
| Lưu ý | Nội dung mang tính tham khảo, cập nhật đến ngày 24/10/2026. Thẩm quyền cấp phép (Bộ Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh hoặc cấp xã) xác định theo loại dự án; đối chiếu hướng dẫn của cơ quan cấp phép trước khi nộp. |