1. Mẫu số 02-TSCĐ theo Thông tư 99/2025/TT-BTC
1.1. Ảnh mẫu và file tải
Hình 1. Mẫu số 02-TSCĐ kèm theo Thông tư 99/2025/TT-BTC ngày 27/10/2025 – Biên bản thanh lý TSCĐ (2 trang)
⬇ Tải mẫu: Mẫu 02-TSCĐ TT 99 (Mẫu 1)
⬇ Tải mẫu: Mẫu 02-TSCĐ TT 99 (Mẫu 2)
1.2. Khi nào dùng
Dùng cho doanh nghiệp áp dụng chế độ kế toán theo Thông tư 99/2025/TT-BTC từ năm tài chính 2026. Hai file cùng nội dung theo Phụ lục I.
2. Mẫu số 02-TSCĐ theo Thông tư 133/2016/TT-BTC
2.1. Ảnh mẫu và file tải
Hình 2. Mẫu số 02-TSCĐ ban hành theo Thông tư 133/2016/TT-BTC dành cho doanh nghiệp nhỏ và vừa
⬇ Tải mẫu: Mẫu 02-TSCĐ TT 133 (Mẫu 1)
⬇ Tải mẫu: Mẫu 02-TSCĐ TT 133 (Mẫu 2)
2.2. Khi nào dùng
Dùng cho doanh nghiệp nhỏ và vừa đang áp dụng Thông tư 133/2016/TT-BTC. Nội dung các mục tương tự mẫu Thông tư 99.
3. Giấy đề nghị thanh lý tài sản cố định
3.1. Ảnh mẫu và file tải
Hình 3. Giấy đề nghị thanh lý TSCĐ của bộ phận sử dụng gửi ban giám đốc (2 trang)
⬇ Tải mẫu: Giấy đề nghị
3.2. Khi nào dùng
Bước đầu tiên của hồ sơ: bộ phận sử dụng nêu tình trạng, lý do đề nghị thanh lý để giám đốc ra quyết định.
4. Hợp đồng thanh lý tài sản
4.1. Ảnh mẫu và file tải
Hình 4. Hợp đồng thanh lý (mua bán) tài sản giữa bên thanh lý và bên mua (2 trang)
⬇ Tải mẫu: Hợp đồng thanh lý
4.2. Khi nào dùng
Dùng khi bán TSCĐ thanh lý cho tổ chức, cá nhân khác; kèm hóa đơn và biên bản giao nhận.
5. Ví dụ điền Mẫu 02-TSCĐ
Hình 5. Ví dụ thanh lý máy tiện CNC nguyên giá 850 triệu, hao mòn 765 triệu, giá trị còn lại 85 triệu, thu hồi 62 triệu (dữ liệu giả định)
Ban biên tập trình bày lại Mẫu 02-TSCĐ theo Thông tư 99/2025/TT-BTC dạng bảng và điền ví dụ, ghi rõ số hiệu quyết định thanh lý, bút toán Nợ/Có, ngày ghi giảm thẻ TSCĐ.
Hình 6. Mẫu 02-TSCĐ theo Thông tư 99/2025/TT-BTC do Ban biên tập trình bày lại dạng bảng
6. Cách ghi từng mục
| Mục | Cách ghi |
| Góc trái | Tên đơn vị (hoặc đóng dấu), bộ phận sử dụng |
| Số, Nợ/Có | Số biên bản; tài khoản ghi Nợ, ghi Có theo bút toán ghi giảm |
| Căn cứ | Số, ngày quyết định thanh lý và người ký |
| Mục I | Họ tên, chức vụ thành viên ban thanh lý |
| Mục II | Tên, ký hiệu, mã, số thẻ, nước sản xuất, năm sử dụng; nguyên giá, hao mòn lũy kế, giá trị còn lại |
| Mục III | Kết luận, nhận xét của ban thanh lý |
| Mục IV | Chi phí thanh lý thực tế; giá trị thu hồi (phụ tùng, phế liệu theo giá bán thực tế hoặc ước tính) |
| Ký | Trưởng ban thanh lý, kế toán trưởng, giám đốc |
7. Hồ sơ thanh lý và ghi sổ
Hình 7. Hồ sơ thanh lý TSCĐ 5 bước: đề nghị, quyết định, biên bản 02-TSCĐ, hợp đồng – hóa đơn, ghi sổ (Ban biên tập soạn)
| ⚠ Lưu ý | Thông tư 200/2014/TT-BTC hết hiệu lực từ 01/01/2026; không dùng Mẫu 02-TSCĐ ghi "Ban hành theo Thông tư số 200/2014/TT-BTC" cho nghiệp vụ năm 2026. | Bán TSCĐ thanh lý phải lập hóa đơn; khoản thu và chi phí thanh lý hạch toán vào thu nhập khác, chi phí khác theo hệ thống tài khoản đang áp dụng. | Doanh nghiệp sửa đổi mẫu chứng từ phải ban hành quy chế hạch toán kế toán nêu rõ nội dung sửa đổi (Điều 9 Thông tư 99/2025/TT-BTC). |
Kết luận
Từ năm 2026, dùng Mẫu 02-TSCĐ theo Thông tư 99/2025/TT-BTC (hoặc Thông tư 133 với doanh nghiệp nhỏ và vừa), lập đủ hồ sơ từ đề nghị đến hợp đồng, hóa đơn và ghi giảm thẻ TSCĐ đúng ngày. Theo dõi Kinh tế và Pháp luật (kinhtevaphapluat.vn) để cập nhật biểu mẫu mới.
| Lưu ý | Nội dung mang tính tham khảo, cập nhật đến ngày 07/11/2026. Ví dụ dùng dữ liệu giả định. |