Mẫu Biên Bản Thỏa Thuận 2026 – 7 Mẫu Tải Miễn Phí + Cách Viết

Super Admin •Cập nhật: 6/11/2026
Tải mẫu biên bản thỏa thuận 2026: thỏa thuận chung, công việc, trả nợ, không thành, hợp tác kinh doanh, hợp tác ba bên. Cách viết, điều kiện có hiệu lực, khác gì hợp đồng.

1. Mẫu biên bản thỏa thuận chung

1.1. Ảnh mẫu và file tải

Hình 1. Mẫu biên bản thỏa thuận chung – căn cứ Bộ luật Dân sự 2015, thông tin hai bên, các điều khoản thỏa thuận

⬇ Tải mẫu: Biên bản thỏa thuận chung (Mẫu 1)

⬇ Tải mẫu: Biên bản thỏa thuận chung (Mẫu 2)

⬇ Tải mẫu: Biên bản thỏa thuận chung (Mẫu 3)

1.2. Khi nào dùng

Khung cơ bản dùng cho hầu hết việc dân sự: ghi việc cần thỏa thuận ở dòng "V/v", thông tin hai bên, các điều khoản đã thống nhất. Phù hợp thỏa thuận giữa cá nhân hoặc giữa cá nhân với tổ chức về một việc cụ thể.

2. Mẫu biên bản thỏa thuận công việc

2.1. Ảnh mẫu và file tải

Hình 2. Mẫu biên bản thỏa thuận công việc – nội dung công việc, thời gian, chi phí, trách nhiệm hai bên

⬇ Tải mẫu: Biên bản thỏa thuận công việc

2.2. Khi nào dùng

Dùng khi giao, nhận một công việc nhỏ không cần hợp đồng dịch vụ đầy đủ: sửa chữa, thiết kế, hỗ trợ sự kiện. Nên ghi rõ kết quả cần đạt, thời hạn và cách nghiệm thu để tránh tranh cãi khi thanh toán.

3. Mẫu biên bản thỏa thuận trả nợ

3.1. Ảnh mẫu và file tải

Hình 3. Mẫu biên bản thỏa thuận trả nợ – xác nhận số nợ, lịch trả, phương thức thanh toán

⬇ Tải mẫu: Biên bản thỏa thuận trả nợ (Mẫu 1)

⬇ Tải mẫu: Biên bản thỏa thuận trả nợ (Mẫu 2)

3.2. Khi nào dùng

Ghi nhận số nợ còn lại, lịch trả từng đợt, phương thức thanh toán. Lãi suất do các bên thỏa thuận nhưng không vượt 20%/năm (khoản 1 Điều 468 Bộ luật Dân sự 2015); không thỏa thuận lãi chậm trả thì áp dụng 10%/năm.

4. Mẫu biên bản thỏa thuận không thành

4.1. Ảnh mẫu và file tải

Hình 4. Mẫu biên bản thỏa thuận không thành (v/v trả nợ) – ghi nhận các bên chưa thống nhất

⬇ Tải mẫu: Biên bản thỏa thuận không thành

4.2. Khi nào dùng

Lập khi các bên gặp nhau nhưng chưa thống nhất được, làm căn cứ chứng minh đã thương lượng trước khi khởi kiện. Mẫu tải về còn dòng "CMND số"; khi dùng, sửa thành số định danh cá nhân/căn cước.

5. Mẫu biên bản thỏa thuận hợp tác kinh doanh

5.1. Ảnh mẫu và file tải

Hình 5. Mẫu biên bản thỏa thuận hợp tác kinh doanh giữa hai công ty – góp vốn, phân chia lợi nhuận, trách nhiệm

⬇ Tải mẫu: Biên bản thỏa thuận hợp tác kinh doanh (Mẫu 1)

⬇ Tải mẫu: Biên bản thỏa thuận hợp tác kinh doanh (Mẫu 2)

5.2. Khi nào dùng

Dùng khi hai doanh nghiệp cùng thực hiện một dự án, sản phẩm mà không lập pháp nhân mới: ghi phần đóng góp, cách chia lợi nhuận, chi phí, thời hạn hợp tác. Hợp tác dài hạn, giá trị lớn nên chuyển thành hợp đồng hợp tác kinh doanh (BCC).

6. Mẫu biên bản hợp tác ba bên

6.1. Ảnh mẫu và file tải

Hình 6. Mẫu biên bản hợp tác ba bên – thông tin Bên A, Bên B, Bên C và nội dung hợp tác

⬇ Tải mẫu: Biên bản hợp tác ba bên (Mẫu 1)

⬇ Tải mẫu: Biên bản hợp tác ba bên (Mẫu 2)

6.2. Khi nào dùng

Dùng khi có ba bên cùng tham gia: nhà cung cấp – đơn vị phân phối – khách hàng, hoặc ba doanh nghiệp cùng góp nguồn lực. Cần ghi rõ phần việc, quyền lợi và trách nhiệm riêng của từng bên.

7. Mẫu biên bản thỏa thuận đầy đủ (Ban biên tập soạn)

Ảnh mẫu

Hình 7. Mẫu biên bản thỏa thuận đầy đủ – có số định danh cá nhân, điều khoản vi phạm, giải quyết tranh chấp, người làm chứng (Ban biên tập soạn)

Mẫu bổ sung các mục sáu mẫu trên thường thiếu: số định danh cá nhân/căn cước, điều khoản vi phạm và lãi chậm trả, cách giải quyết tranh chấp, số bản lập và ô người làm chứng.

8. Cách viết biên bản thỏa thuận

MụcCách ghi
V/vNêu ngắn gọn việc thỏa thuận: trả nợ, bồi thường, chia chi phí, hợp tác…
Thời gian, địa điểmNgày, giờ, nơi lập biên bản
Thông tin các bênCá nhân: họ tên, số định danh cá nhân, địa chỉ; tổ chức: tên, mã số doanh nghiệp, người đại diện, chức vụ, giấy ủy quyền nếu có
Nội dung thỏa thuậnChia thành điều khoản: việc cần làm, số tiền (bằng số và chữ), thời hạn, phương thức
Vi phạm, tranh chấpHậu quả khi một bên không thực hiện; thương lượng, hòa giải, Tòa án hoặc Trọng tài
Hiệu lực, số bảnHiệu lực từ ngày ký hoặc ngày cụ thể; số bản, mỗi bên giữ mấy bản
KýCác bên ký, ghi rõ họ tên; tổ chức đóng dấu; nên có người làm chứng


9. Biên bản thỏa thuận khác gì hợp đồng

Hình 9. So sánh biên bản thỏa thuận, biên bản ghi nhớ (MOU) và hợp đồng (Ban biên tập soạn)

⚠ Lưu ýBiên bản thỏa thuận về chuyển nhượng, tặng cho, thế chấp quyền sử dụng đất, nhà ở không thay được hợp đồng có công chứng, chứng thực theo Luật Đất đai 2024 và Luật Nhà ở 2023.Nhiều mẫu tải về vẫn có dòng "CMND số"; chứng minh nhân dân hết giá trị từ 01/01/2025 theo Luật Căn cước 2023, nên ghi số định danh cá nhân hoặc số thẻ căn cước.

Kết luận

Chọn mẫu biên bản thỏa thuận theo việc cần ghi nhận: chung, công việc, trả nợ, không thành, hợp tác kinh doanh hoặc ba bên; ghi đủ thông tin các bên bằng số định danh cá nhân, điều khoản vi phạm và giải quyết tranh chấp. Theo dõi Kinh tế và Pháp luật (kinhtevaphapluat.vn) để cập nhật biểu mẫu mới.

Lưu ýNội dung mang tính tham khảo, cập nhật đến ngày 06/11/2026. Ví dụ dùng dữ liệu giả định.

Câu hỏi thường gặp

1. Biên bản thỏa thuận có giá trị pháp lý không?
Có, khi đáp ứng điều kiện có hiệu lực của giao dịch dân sự tại Điều 117 Bộ luật Dân sự 2015.
2. Biên bản thỏa thuận viết tay có hiệu lực không?
Có, trừ trường hợp luật bắt buộc công chứng, chứng thực như giao dịch về quyền sử dụng đất, nhà ở.
3. Biên bản thỏa thuận có cần công chứng không?
Không bắt buộc, trừ giao dịch pháp luật yêu cầu; công chứng giúp tăng giá trị chứng cứ.

Xem bài viết đầy đủ với tất cả tính năng tương tác

Xem bài viết đầy đủ →