Đơn Đề Nghị Vay Vốn Mua Nhà Ở Xã Hội Mới Nhất 2026

Super Admin •Cập nhật: 22/10/2026
Tải giấy đề nghị vay vốn mua nhà ở xã hội (Mẫu 01/NƠXH) tại Ngân hàng Chính sách xã hội: điều kiện, vay tối đa 80%, lãi suất 5,4%/năm, thời hạn 25 năm, hồ sơ, cách ghi, ví dụ đã điền.

1. Ai được vay vốn ưu đãi mua nhà ở xã hội

Đối tượng (Điều 48 Nghị định 100/2024/NĐ-CP)Điều kiện vay chung
Người có công với cách mạng, thân nhân liệt sĩ được hỗ trợ cải thiện nhà ởCó nguồn thu nhập và khả năng trả nợ theo cam kết với NHCSXH
Hộ gia đình nghèo, cận nghèo tại khu vực đô thị; người thu nhập thấp tại khu vực đô thịCó Giấy đề nghị vay vốn để mua, thuê mua nhà ở xã hội
Công nhân, người lao động làm việc tại doanh nghiệp, hợp tác xã trong và ngoài khu công nghiệpCó hợp đồng mua, thuê mua nhà ở xã hội với chủ đầu tư
Sĩ quan, quân nhân chuyên nghiệp, hạ sĩ quan, công nhân công an, công chức – viên chức quốc phòng, người làm công tác cơ yếu; cán bộ, công chức, viên chứcBảo đảm tiền vay bằng tài sản hình thành từ vốn vay; hợp đồng ba bên NHCSXH – chủ đầu tư – người vay


⚖ Căn cứ pháp lýLuật Nhà ở 2023 (Luật số 27/2023/QH15), sửa đổi bởi Luật Dân số 2025: Điều 76, 77 (đối tượng, hình thức hỗ trợ), Điều 78 (điều kiện).Nghị định 100/2024/NĐ-CP về phát triển và quản lý nhà ở xã hội, sửa đổi bởi Nghị định 261/2025/NĐ-CP: Điều 48 (cho vay tại NHCSXH: đối tượng, điều kiện, mức vay, lãi suất 5,4%/năm, thời hạn tối đa 25 năm).Thông tư 05/2024/TT-BXD và các thông tư sửa đổi (Thông tư 32/2025/TT-BXD, Thông tư 08/2026/TT-BXD): mẫu giấy tờ chứng minh đối tượng, điều kiện.


2. Tải mẫu đơn đề nghị vay vốn

Mục 2.1, 2.2 là mẫu Ban biên tập soạn. Mục 2.3 – 2.5 là file tải trực tiếp, không cần đăng nhập.

2.1. Giấy đề nghị vay vốn Mẫu 01/NƠXH (Ban biên tập cập nhật)

Giữ bố cục mẫu 01/NƠXH của NHCSXH, cập nhật căn cước, mã số bảo hiểm xã hội, cam kết theo Luật Nhà ở 2023.

Hình 1. Giấy đề nghị vay vốn mua nhà ở xã hội (Ban biên tập cập nhật)

Nội dung mẫu 2.1Quốc hiệu; tên giấy; kính gửi NHCSXH; thông tin người vay (họ tên, ngày sinh, dân tộc, giới tính, căn cước, địa chỉ cư trú, mã số BHXH, mã số thuế, điện thoại, đối tượng); mục đích vay; tổng vốn, vốn tự có, số tiền vay, thời hạn; phương án gửi tiết kiệm; bảng nguồn thu nhập trả nợ; phương án trả nợ; cam kết; chữ ký người vay và thành viên hộ đủ 18 tuổi.


2.2. Bảng tự tính khoản vay và phương án trả nợ (Ban biên tập soạn)

Tính trước số tiền vay tối đa, vốn tự có, gốc và lãi tháng đầu, mức gửi tiết kiệm để điền giấy đề nghị khớp hợp đồng.

Hình 2. Bảng tự tính khoản vay mua nhà ở xã hội (Ban biên tập soạn)

Nội dung mẫu 2.211 chỉ tiêu: giá trị hợp đồng, vay tối đa 80%, số đề nghị vay, vốn tự có, thời hạn, gốc bình quân, lãi tháng đầu theo 5,4%/năm, tổng trả tháng đầu, mức gửi tiết kiệm, thu nhập hộ, tỷ lệ trả nợ/thu nhập; lưu ý lãi tính trên dư nợ thực tế.


2.3. Giấy đề nghị vay vốn Mẫu số 01/NƠXH (mẫu tham khảo – cần cập nhật khi dùng)

File Word mẫu 01/NƠXH của NHCSXH giai đoạn trước, bố cục vẫn dùng được (mục đích vay, vốn tự có, số tiền vay, gửi tiết kiệm, nguồn trả nợ, cam kết). Khi dùng phải sửa: thay "Chứng minh nhân dân" bằng căn cước/số định danh cá nhân; bổ sung mã số bảo hiểm xã hội; ghi kỳ trả gốc theo hướng dẫn của NHCSXH nơi vay. Nên đối chiếu với mẫu do Phòng giao dịch NHCSXH phát hành.

Hình 3. Giấy đề nghị vay vốn Mẫu số 01/NƠXH (mẫu tham khảo – cần cập nhật khi dùng)

⬇ Tải mẫu: Giấy đề nghị vay vốn mua nhà ở xã hội

2.4. Bảng tổng hợp mẫu giấy tờ chứng minh đối tượng, điều kiện mua nhà ở xã hội 2026

Tài liệu tổng hợp của Quỹ Đầu tư phát triển Hà Tĩnh (cập nhật 2026), liệt kê theo từng đối tượng: đơn đăng ký mua (Mẫu số 01 Nghị định 261/2025/NĐ-CP), giấy xác nhận đối tượng, thu nhập, điều kiện nhà ở, kèm file mẫu. Đây là các giấy tờ phải có trước khi đề nghị vay.

Hình 4. Bảng tổng hợp mẫu giấy tờ chứng minh đối tượng, điều kiện mua nhà ở xã hội 2026

⬇ Tải mẫu: Bảng tổng hợp mẫu giấy tờ chứng minh đối tượng, điều kiện mua nhà ở xã hội

2.5. Giấy tờ chứng minh điều kiện vay vốn ưu đãi để tự xây dựng, sửa chữa nhà ở (Mẫu số 06 Thông tư 05/2024/TT-BXD)

Dùng khi vay NHCSXH để tự xây dựng mới hoặc cải tạo, sửa chữa nhà ở (không phải mua nhà ở xã hội); Ủy ban nhân dân cấp xã nơi thường trú xác nhận.

Hình 5. Giấy tờ chứng minh điều kiện vay vốn ưu đãi để tự xây dựng, sửa chữa nhà ở (Mẫu số 06 Thông tư 05/2024/TT-BXD)

⬇ Tải mẫu: Giấy tờ chứng minh điều kiện vay vốn ưu đãi để tự xây dựng, sửa chữa nhà ở

3. Cách ghi giấy đề nghị vay vốn

Hình 6. Giấy đề nghị vay vốn mua nhà ở xã hội: các mục cần ghi

MụcCách ghi
Kính gửiPhòng giao dịch/Chi nhánh NHCSXH nơi có dự án hoặc nơi người vay cư trú, theo hướng dẫn của NHCSXH
Thông tin người vayNgười được hộ cử đứng tên vay; họ tên, căn cước/số định danh cá nhân đúng như giấy tờ; địa chỉ đăng ký cư trú hiện hành
Thuộc đối tượngGhi đúng nhóm đối tượng khớp giấy xác nhận đối tượng đã nộp cho chủ đầu tư
Mục đích vayMua (hoặc thuê mua) nhà ở xã hội; ghi số căn, tên dự án, số và ngày hợp đồng
Tổng vốn, vốn tự có, số tiền vayTổng vốn = giá trị hợp đồng; số tiền vay không quá 80% giá trị hợp đồng
Thời hạn vayTính theo tháng, tối đa 300 tháng (25 năm), phù hợp khả năng trả nợ
Gửi tiết kiệmMức gửi hằng tháng tối thiểu bằng gốc bình quân hằng tháng; thời gian gửi theo yêu cầu của NHCSXH
Nguồn trả nợLiệt kê thành viên có thu nhập thường xuyên, nghề nghiệp, quan hệ, thu nhập/tháng
KýNgười vay và các thành viên trong hộ đủ 18 tuổi trở lên cùng ký


4. Mức vay, lãi suất, thời hạn và hồ sơ

Nội dungQuy định hiện hành
Mức vayTối đa 80% giá trị hợp đồng mua, thuê mua nhà ở xã hội (tự xây, sửa chữa: tối đa 70% dự toán, không quá 01 tỷ đồng)
Lãi suất5,4%/năm; lãi nợ quá hạn bằng 130% lãi suất cho vay
Thời hạnThỏa thuận theo khả năng trả nợ, tối đa 25 năm kể từ ngày giải ngân khoản vay đầu tiên
Bảo đảm tiền vayTài sản hình thành từ vốn vay; hợp đồng ba bên NHCSXH – chủ đầu tư – người vay
Hồ sơ chínhGiấy đề nghị vay vốn; giấy tờ chứng minh đối tượng, điều kiện nhà ở, thu nhập; hợp đồng mua, thuê mua nhà ở xã hội; chứng từ đã nộp tiền cho chủ đầu tư; giấy tờ khác theo hướng dẫn của NHCSXH


Phân biệt: chương trình cho vay tại ngân hàng thương mại theo Nghị quyết 33/NQ-CP (ví dụ người dưới 35 tuổi được áp dụng 6,5%/năm trong 05 năm đầu từ 01/7/2026 theo Công văn 5340/NHNN-CSTT) có hồ sơ và mẫu đơn riêng của từng ngân hàng, không dùng Mẫu 01/NƠXH.

5. Ví dụ đơn đã điền

Hình 7. Ví dụ giấy đề nghị vay vốn mua nhà ở xã hội đã điền (dữ liệu giả định)

Tình huống giả định: vợ chồng anh Lợi là công nhân khu công nghiệp, ký hợp đồng mua căn hộ nhà ở xã hội giá 900 triệu đồng, có sẵn 180 triệu đồng (20%). Anh đứng tên vay 720 triệu đồng (80%) trong 25 năm; gốc bình quân 2,4 triệu đồng/tháng, lãi tháng đầu khoảng 3,24 triệu đồng (720 triệu × 5,4% ÷ 12), tổng khoảng 5,64 triệu đồng so với thu nhập hộ 21,3 triệu đồng/tháng.

Kết luận

Đơn đề nghị vay vốn mua nhà ở xã hội cần ghi đúng đối tượng, số tiền vay không quá 80% hợp đồng, thời hạn không quá 25 năm và chứng minh được nguồn trả nợ; lãi suất NHCSXH hiện là 5,4%/năm. Theo dõi Kinh tế và Pháp luật (kinhtevaphapluat.vn) để cập nhật thêm biểu mẫu nhà ở xã hội.

Lưu ýNội dung mang tính tham khảo, cập nhật đến ngày 22/10/2026. Mẫu giấy đề nghị vay vốn do NHCSXH phát hành có thể được điều chỉnh; người vay nên lấy mẫu tại Phòng giao dịch NHCSXH nơi nộp hồ sơ.

Câu hỏi thường gặp

1. Lãi suất vay mua nhà ở xã hội tại NHCSXH hiện nay bao nhiêu?
5,4%/năm theo khoản 4 Điều 48 Nghị định 100/2024/NĐ-CP (sửa đổi bởi Nghị định 261/2025/NĐ-CP).
2. Được vay tối đa bao nhiêu?
Tối đa 80% giá trị hợp đồng mua, thuê mua nhà ở xã hội; người vay phải có vốn tự có phần còn lại.
3. Vay được tối đa bao nhiêu năm?
Tối đa 25 năm kể từ ngày giải ngân khoản vay đầu tiên, tùy khả năng trả nợ.

Xem bài viết đầy đủ với tất cả tính năng tương tác

Xem bài viết đầy đủ →