1. Khi nào phải xin giấy phép chặt hạ, dịch chuyển cây xanh
| Nhóm | Trường hợp (Điều 27 Nghị định 258/2025/NĐ-CP) |
| Điều kiện được chặt hạ, dịch chuyển | Cây đã chết, đổ gãy; cây có nguy cơ gây nguy hiểm; cây ăn quả rơi rụng, cây tạo mùi ảnh hưởng sức khỏe, môi trường; cây trong khu vực dự án đầu tư xây dựng; cây ảnh hưởng giao thông; cây phải chặt theo pháp luật về đường bộ, đường sắt, điện lực… |
| Phải có giấy phép | Cây thuộc danh mục cây xanh cần bảo tồn; cây xanh sử dụng công cộng là cây bóng mát (không thuộc diện miễn) |
| Được miễn giấy phép | Cây có nguy cơ đổ gãy khẩn cấp do thiên tai; cây đã chết, đổ gãy; cây nằm trong kế hoạch đã được phê duyệt; cây trong khu vực dự án đã thỏa thuận phương án chặt hạ, dịch chuyển |
| ⚖ Căn cứ pháp lý | Nghị định 258/2025/NĐ-CP ngày 09/10/2025 về quản lý công viên, cây xanh, mặt nước (hiệu lực từ ngày ký): Điều 27 (chặt hạ, dịch chuyển cây xanh), Điều 28 (đền bù, bồi thường), Mẫu số 01, 02 Phụ lục I. | Nghị định 258/2025/NĐ-CP bãi bỏ Nghị định 64/2010/NĐ-CP về quản lý cây xanh đô thị và Điều 20 Nghị định 140/2025/NĐ-CP. | Quy định quản lý cây xanh và phân cấp cấp phép của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi có cây. |
2. Tải mẫu đơn đề nghị
Mục 2.1, 2.2 là mẫu Ban biên tập soạn. Mục 2.3, 2.4 là file tải trực tiếp, không cần đăng nhập.
2.1. Mẫu số 01 – Đơn đề nghị cấp giấy phép (Ban biên tập trình bày lại)
Giữ đúng nội dung Mẫu số 01, bảng thông tin cây kẻ sẵn, phù hợp cả tổ chức và cá nhân.
Hình 1. Mẫu số 01 đơn đề nghị cấp giấy phép chặt hạ, dịch chuyển cây xanh (Ban biên tập trình bày lại)
| Nội dung mẫu 2.1 | Quốc hiệu; tên đơn; kính gửi cơ quan cấp giấy phép; tên tổ chức/cá nhân, người đại diện, chức vụ, số CCCD, địa chỉ, điện thoại; bảng cây đề nghị (STT, loại cây, vị trí, chiều cao, đường kính, tình trạng); lý do; vị trí trồng mới hoặc phương án xử lý sau chặt hạ; cam kết; tài liệu đính kèm; chữ ký. |
2.2. Biên bản chặt hạ, dịch chuyển cây xanh trường hợp miễn giấy phép (Ban biên tập soạn)
Dùng khi xử lý cây có nguy cơ đổ gãy khẩn cấp do thiên tai hoặc cây đã chết, đổ gãy: phải lập biên bản có chứng kiến của đơn vị quản lý cây xanh, đại diện cộng đồng dân cư và báo cáo trong 10 ngày.
Hình 2. Biên bản chặt hạ cây xanh trường hợp miễn giấy phép (Ban biên tập soạn)
| Nội dung mẫu 2.2 | Thời gian, địa điểm; thành phần (tổ chức/cá nhân thực hiện, đơn vị quản lý cây xanh, đại diện cộng đồng dân cư); ô chọn trường hợp miễn phép; bảng hiện trạng cây; biện pháp đã thực hiện; ảnh màu hiện trạng; thu hồi gỗ, vật tư; cam kết báo cáo trong 10 ngày; chữ ký 3 bên. |
2.3. Đơn đề nghị cấp giấy phép chặt hạ, dịch chuyển cây xanh (Mẫu số 01 Nghị định 258/2025/NĐ-CP)
File Word mẫu số 01 để điền trực tiếp: thông tin tổ chức/cá nhân, bảng loại cây, vị trí, chiều cao, đường kính, tình trạng; lý do và phương án xử lý sau chặt hạ.
Hình 3. Đơn đề nghị cấp giấy phép chặt hạ, dịch chuyển cây xanh (Mẫu số 01 Nghị định 258/2025/NĐ-CP)
⬇ Tải mẫu: Đơn đề nghị cấp giấy phép chặt hạ, dịch chuyển cây xanh
2.4. Phụ lục I Nghị định 258/2025/NĐ-CP (Mẫu số 01 và Mẫu số 02)
Bản PDF phụ lục chính thức đăng trên cổng thông tin tỉnh Đồng Nai, gồm đơn đề nghị (Mẫu số 01) và giấy phép chặt hạ, dịch chuyển cây xanh (Mẫu số 02) để đối chiếu nội dung giấy phép sẽ được cấp.
Hình 4. Phụ lục I Nghị định 258/2025/NĐ-CP (Mẫu số 01 và Mẫu số 02)
⬇ Tải mẫu: Phụ lục mẫu văn bản về thủ tục chặt hạ, dịch chuyển cây xanh
3. Cách ghi Mẫu số 01
Hình 5. Đơn đề nghị cấp giấy phép chặt hạ, dịch chuyển cây xanh: các mục cần ghi
| Mục | Cách ghi |
| Kính gửi | Cơ quan được Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phân cấp cấp phép (cơ quan chuyên môn về cây xanh hoặc Ủy ban nhân dân cấp xã nơi có cây) |
| Tổ chức/cá nhân | Tổ chức ghi tên, người đại diện, chức vụ; cá nhân ghi họ tên, bỏ trống hoặc ghi "không áp dụng" ở mục đại diện |
| Số CCCD, địa chỉ, điện thoại | Số định danh cá nhân của người làm đơn/người đại diện; địa chỉ liên hệ theo tên xã, phường hiện hành |
| Bảng thông tin cây | Mỗi cây một dòng: loại cây, vị trí cụ thể (số nhà, tuyến đường), chiều cao, đường kính thân, tình trạng (mục, nghiêng, sâu bệnh…) |
| Lý do | Dẫn đúng điều kiện tại khoản 1 Điều 27 Nghị định 258/2025/NĐ-CP |
| Phương án sau xử lý | Vị trí trồng mới nếu dịch chuyển; phương án trồng bù, thay thế nếu chặt hạ cây bóng mát công cộng |
| Tài liệu đính kèm | Ảnh chụp hiện trạng (bắt buộc), sơ đồ vị trí, văn bản liên quan (nếu có) |
4. Hồ sơ, thẩm quyền, thời hạn
| Nội dung | Quy định |
| Hồ sơ (01 bộ) | Đơn Mẫu số 01 (bản chính); ảnh chụp hiện trạng cây (bản sao); tài liệu khác liên quan (nếu có) |
| Nơi nộp | Cơ quan quản lý nhà nước theo phân cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (cơ quan chuyên môn về công viên, cây xanh hoặc Ủy ban nhân dân cấp xã) |
| Thời hạn giải quyết | 20 ngày làm việc nếu có cây thuộc danh mục cần bảo tồn; 10 ngày làm việc với các trường hợp khác |
| Kết quả | Giấy phép chặt hạ, dịch chuyển cây xanh (Mẫu số 02) hoặc thông báo cây không đủ điều kiện |
| Thời hạn giấy phép | 30 ngày kể từ ngày cấp; quá hạn chưa thực hiện thì phải xin cấp lại |
| Trước khi thực hiện | Thông báo đơn vị quản lý cây xanh và đại diện tổ chức tự quản của cộng đồng dân cư nơi có cây |
Nếu đề nghị chặt hạ, dịch chuyển cây công cộng đang phát triển bình thường vì lý do dự án xây dựng hoặc ảnh hưởng giao thông, tổ chức, cá nhân phải đền bù chi phí chăm sóc cây (không xác định được thời điểm trồng thì tính 20 năm) và chịu toàn bộ chi phí chặt hạ, dịch chuyển (Điều 28).
5. Ví dụ đơn đã điền
Hình 6. Ví dụ đơn đề nghị cấp giấy phép chặt hạ cây xanh đã điền (dữ liệu giả định)
Tình huống giả định: cây bàng trên vỉa hè trước nhà ông Nam bị mục gốc, nghiêng về phía nhà dân và đã gãy cành lớn trong mùa mưa. Ông lập Mẫu số 01 với lý do "cây có nguy cơ gây nguy hiểm", kèm 04 ảnh hiện trạng và sơ đồ vị trí, đề nghị trồng thay thế 01 cây bóng mát, nộp cho cơ quan được Thành phố phân cấp cấp phép.
Kết luận
Muốn chặt hạ, dịch chuyển cây bóng mát công cộng hoặc cây cần bảo tồn, tổ chức, cá nhân lập Mẫu số 01 theo Nghị định 258/2025/NĐ-CP, kèm ảnh hiện trạng và nộp cho cơ quan được phân cấp; giấy phép được giải quyết trong 10–20 ngày làm việc và có hạn 30 ngày. Theo dõi Kinh tế và Pháp luật (kinhtevaphapluat.vn) để cập nhật thêm biểu mẫu.
| Lưu ý | Nội dung mang tính tham khảo, cập nhật đến ngày 22/10/2026. Đối chiếu Nghị định 258/2025/NĐ-CP và quy định phân cấp quản lý cây xanh của tỉnh, thành phố nơi có cây. |