1. Cấp mới, điều chỉnh, gia hạn hay cấp lại
| Thủ tục | Khi nào | Mẫu đơn |
| Cấp mới | Trước khi khởi công công trình thuộc diện phải có giấy phép | Mẫu số 01 |
| Điều chỉnh | Thay đổi thiết kế so với giấy phép đã cấp | Mẫu số 02 |
| Gia hạn | Giấy phép hết hiệu lực khởi công mà chưa khởi công; tối đa 02 lần, mỗi lần 12 tháng | Mẫu số 02 |
| Cấp lại | Giấy phép bị rách, nát hoặc bị mất | Mẫu số 02 |
| ⚖ Căn cứ pháp lý | Luật Xây dựng số 135/2025/QH15 (hiệu lực 01/7/2026). | Nghị định 217/2026/NĐ-CP ngày 19/6/2026 quy định chi tiết Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng (hiệu lực 01/7/2026): Điều 54 (thời hạn), Điều 60 (hồ sơ nhà ở riêng lẻ), Điều 63 (gia hạn, cấp lại), Mẫu số 01, 02 Phụ lục II. |
2. Tải đơn đề nghị cấp mới, cấp lại giấy phép xây dựng
Mục 2.1 là Mẫu số 01 (cấp mới), mục 2.2 là Mẫu số 02 (điều chỉnh/gia hạn/cấp lại). Mục 2.3, 2.4 do Ban biên tập soạn.
2.1. Đơn đề nghị cấp giấy phép xây dựng mới (Mẫu số 01 Phụ lục II Nghị định 217/2026/NĐ-CP)
Mẫu dùng khi xin cấp mới giấy phép cho công trình không theo tuyến, theo tuyến, tín ngưỡng, tôn giáo, tượng đài, nhà ở riêng lẻ, sửa chữa, cải tạo, theo giai đoạn, dự án, di dời công trình.
Hình 1. Đơn đề nghị cấp giấy phép xây dựng mới (Mẫu số 01 Phụ lục II Nghị định 217/2026/NĐ-CP)
⬇ Tải mẫu: Đơn đề nghị cấp giấy phép xây dựng mới (Mẫu số 01)
2.2. Đơn đề nghị điều chỉnh/gia hạn/cấp lại giấy phép xây dựng (Mẫu số 02 Phụ lục II Nghị định 217/2026/NĐ-CP)
Mẫu dùng chung cho điều chỉnh, gia hạn, cấp lại giấy phép xây dựng công trình và nhà ở riêng lẻ; có số định danh cá nhân/mã số doanh nghiệp của chủ đầu tư.
Hình 2. Đơn đề nghị điều chỉnh/gia hạn/cấp lại giấy phép xây dựng (Mẫu số 02 Phụ lục II Nghị định 217/2026/NĐ-CP)
⬇ Tải mẫu: Đơn đề nghị điều chỉnh/gia hạn/cấp lại giấy phép xây dựng (Mẫu số 02)
2.3. Đơn đề nghị điều chỉnh/gia hạn/cấp lại (Ban biên tập soạn)
Trình bày gọn 01 trang theo Mẫu số 02, gộp địa điểm xây dựng thành một dòng.
Hình 3. Đơn đề nghị điều chỉnh/gia hạn/cấp lại giấy phép xây dựng (Ban biên tập soạn)
| Nội dung mẫu 2.3 | Tên đơn; kính gửi; chủ đầu tư, số định danh/mã số doanh nghiệp; địa điểm xây dựng; giấy phép đã cấp và nội dung; nội dung điều chỉnh hoặc lý do gia hạn/cấp lại; thời gian hoàn thành; cam kết; tài liệu kèm theo; chữ ký. |
2.4. Bảng phân biệt 4 thủ tục giấy phép xây dựng (Ban biên tập soạn)
So sánh cấp mới, điều chỉnh, gia hạn, cấp lại theo trường hợp, mẫu đơn, hồ sơ chính và thời hạn.
Hình 4. Bảng phân biệt cấp mới – điều chỉnh – gia hạn – cấp lại (Ban biên tập soạn)
| Nội dung mẫu 2.4 | Bảng 4 thủ tục; nơi nộp; danh mục kiểm tra trước khi nộp. |
3. Cách ghi đơn cấp lại (Mẫu số 02)
Hình 5. Đơn đề nghị điều chỉnh/gia hạn/cấp lại giấy phép xây dựng (Mẫu số 02): các mục cần ghi
| Mục | Cách ghi |
| Tên đơn | Giữ "cấp lại" (hoặc điều chỉnh/gia hạn), gạch phần không dùng; chọn công trình hoặc nhà ở riêng lẻ |
| Kính gửi | Cơ quan đã cấp giấy phép; giấy phép do UBND cấp huyện (cũ) cấp thì gửi UBND cấp xã nơi có công trình |
| 1. Chủ đầu tư | Họ tên/tên tổ chức, số định danh cá nhân hoặc mã số doanh nghiệp, người đại diện, điện thoại |
| 2. Địa điểm | Lô đất, tờ bản đồ, diện tích, số nhà, đường/phố, phường/xã, tỉnh/thành phố (theo địa giới hiện hành) |
| 3. Giấy phép đã cấp | Số, ngày, cơ quan cấp và nội dung chính của giấy phép |
| 4. Lý do | Cấp lại: nêu rõ bị rách, nát hay bị mất, thời điểm; gia hạn: lý do chưa khởi công; điều chỉnh: nội dung thay đổi |
| 5, 6, tài liệu, chữ ký | Thời gian hoàn thành (khi điều chỉnh, gia hạn); cam kết; liệt kê tài liệu; ký, đóng dấu (nếu có) |
4. Hồ sơ, nơi nộp và thời hạn
| Thủ tục | Hồ sơ chính | Thời hạn |
| Cấp mới nhà ở riêng lẻ | Đơn Mẫu số 01; giấy tờ chứng minh quyền sử dụng đất; bản vẽ thiết kế (mặt bằng vị trí, móng, đấu nối, cấp thoát nước); cam kết bảo đảm an toàn công trình liền kề (nếu có) | 07 ngày làm việc |
| Cấp mới công trình khác | Đơn Mẫu số 01 và hồ sơ theo loại công trình | 10 ngày làm việc |
| Điều chỉnh | Đơn Mẫu số 02; giấy phép đã cấp; bản vẽ điều chỉnh | Nhà ở riêng lẻ 07, công trình khác 09 ngày làm việc |
| Gia hạn, cấp lại | Đơn Mẫu số 02; bản chính, bản sao có chứng thực hoặc bản điện tử giấy phép (nếu còn) | 05 ngày làm việc |
Hồ sơ nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; chỉ nộp trực tiếp hoặc qua bưu chính khi có sự cố khách quan. Cơ quan cấp phép yêu cầu bổ sung một lần; giấy phép được công khai trên trang thông tin điện tử ít nhất 12 tháng.
5. Ví dụ đã điền
Hình 6. Ví dụ đơn đề nghị cấp lại giấy phép xây dựng (Mẫu số 02) đã điền (dữ liệu giả định)
Tình huống giả định: chủ hộ làm mất bản chính giấy phép xây dựng nhà ở riêng lẻ do UBND quận (cũ) cấp năm 2025. Chủ hộ lập Mẫu số 02 gửi UBND phường nơi có công trình, nêu lý do bị mất và nộp kèm bản sao giấy phép còn lưu.
Kết luận
Từ 01/7/2026, đơn đề nghị cấp mới giấy phép xây dựng dùng Mẫu số 01, đơn điều chỉnh, gia hạn, cấp lại dùng Mẫu số 02 Nghị định 217/2026/NĐ-CP; cấp lại được giải quyết trong 05 ngày làm việc. Theo dõi Kinh tế và Pháp luật (kinhtevaphapluat.vn) để cập nhật thêm biểu mẫu xây dựng.
| Lưu ý | Nội dung mang tính tham khảo, cập nhật đến ngày 23/10/2026. Đối chiếu bộ thủ tục hành chính của địa phương nơi có công trình. |