1. Khi nào phải xin giấy phép thi công trên đường bộ đang khai thác
| Trường hợp | Thủ tục |
| Xây dựng, lắp đặt công trình (đường ống, cáp, cột, biển…) trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng đường bộ đang khai thác | Xin giấy phép thi công công trình trên đường bộ đang khai thác (Điều 5 Thông tư 41/2024/TT-BGTVT) |
| Thi công nút giao đấu nối vào đường bộ đang khai thác | Không làm thủ tục này; cấp phép thi công nút giao theo Điều 4 Thông tư 41/2024/TT-BGTVT |
| Chấp thuận xây dựng, gia cường đồng thời cấp phép thi công | Thực hiện theo Nghị định quy định chi tiết Luật Đường bộ |
| Các trường hợp không phải cấp phép | Theo khoản 3 Điều 32 Thông tư 41/2024/TT-BGTVT |
| ⚖ Căn cứ pháp lý | Luật Đường bộ 2024; Nghị định 165/2024/NĐ-CP (và các Nghị định sửa đổi). | Thông tư 41/2024/TT-BGTVT về quản lý, vận hành, khai thác và bảo trì kết cấu hạ tầng đường bộ, sửa đổi bởi Thông tư 09/2025/TT-BXD và Thông tư 72/2025/TT-BXD ngày 31/12/2025 (hiệu lực từ ngày ký): Điều 5 (hồ sơ, thẩm quyền, thời hạn), Mẫu số 03 Phụ lục III (đơn đề nghị). |
2. Tải mẫu đơn đề nghị cấp phép thi công
Mục 2.1, 2.2 là mẫu Ban biên tập soạn theo Thông tư 72/2025/TT-BXD. Mục 2.3 là file tải trực tiếp nhưng theo mẫu trước khi sửa đổi, cần bổ sung trước khi nộp.
2.1. Đơn đề nghị cấp phép thi công (Mẫu số 03 – Ban biên tập soạn)
Đầy đủ nội dung Mẫu số 03: căn cứ mới, cam kết, liên hệ, mã số định danh VNeID và ô chọn phương thức nhận kết quả; có hướng dẫn ghi 8 mục.
Hình 1. Đơn đề nghị cấp phép thi công công trình trên đường bộ đang khai thác (Ban biên tập soạn)
| Nội dung mẫu 2.1 | Cơ quan cấp trên, đơn vị đề nghị, số; quốc hiệu; địa danh, ngày; tên đơn, về đề nghị; kính gửi; căn cứ; công trình, vị trí, thời gian thi công; 3 cam kết; địa chỉ, điện thoại, email; mã định danh VNeID; phương thức nhận kết quả; nơi nhận; người ký; hướng dẫn. |
2.2. Bảng kiểm hồ sơ cấp phép thi công (Ban biên tập soạn)
Đối chiếu 6 thành phần hồ sơ theo từng loại công trình và xác định đúng cơ quan cấp phép theo cấp quản lý đường.
Hình 2. Bảng kiểm hồ sơ cấp phép thi công (Ban biên tập soạn)
| Nội dung mẫu 2.2 | Đơn đề nghị; bản vẽ thiết kế thi công; thông tin dải phân cách; thẩm tra thiết kế (cầu, hầm); bản vẽ hoàn trả; biện pháp tổ chức thi công, bảo đảm giao thông; bảng cơ quan cấp phép; thời hạn. |
2.3. Đơn đề nghị cấp phép thi công công trình trên đường bộ đang khai thác (Mẫu số 01 Phụ lục II Thông tư 41/2024/TT-BGTVT – cần cập nhật)
Bố cục và cam kết giống Mẫu số 03 hiện hành, nhưng thiếu các dòng mới: căn cứ Thông tư 72/2025/TT-BXD, mã số định danh VNeID, phương thức nhận kết quả. Nếu dùng file này, bổ sung các dòng trên theo mẫu 2.1 trước khi nộp.
Hình 3. Đơn đề nghị cấp phép thi công công trình trên đường bộ đang khai thác (Mẫu số 01 Phụ lục II Thông tư 41/2024/TT-BGTVT – cần cập nhật)
⬇ Tải mẫu: Đơn đề nghị cấp phép thi công công trình trên đường bộ đang khai thác
3. Cách ghi Mẫu số 03
Hình 4. Đơn đề nghị cấp phép thi công (Mẫu số 03): các mục cần ghi
| Mục | Cách ghi |
| (1), (2) | Cơ quan cấp trên (nếu có); tên tổ chức đứng đơn |
| (3) | Tên vắn tắt công trình, tên đường, địa phương. Ví dụ: "Cấp phép thi công đường ống cấp nước trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng đường bộ của đường tỉnh …, địa phận tỉnh …" |
| (4) | Khu Quản lý đường bộ, Sở Xây dựng hoặc Ủy ban nhân dân cấp xã quản lý tuyến đường |
| (5) | Văn bản chấp thuận vị trí, quy mô công trình trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng đường bộ (nếu có) |
| (6), (7) | Tên đầy đủ công trình, hạng mục; lý trình (Km…+… – Km…+…), tên đường, địa phận |
| (8) | Chủ đầu tư hoặc cơ quan có thẩm quyền phê duyệt thiết kế |
| Liên hệ, VNeID, nhận kết quả | Địa chỉ, điện thoại, email; mã số định danh VNeID của tổ chức; đánh dấu một phương thức nhận kết quả (nhận qua bưu chính thì ghi địa chỉ) |
4. Hồ sơ, cơ quan cấp phép và thời hạn
| Nội dung | Quy định (Điều 5 Thông tư 41/2024/TT-BGTVT, sửa đổi 2025) |
| Hồ sơ | 01 bộ: đơn đề nghị (bản chính hoặc biểu mẫu điện tử); bản vẽ thiết kế thi công; thông tin dải phân cách (nếu có); thẩm tra thiết kế, tính toán khả năng chịu lực (cầu, hầm); bản vẽ hoàn trả; biện pháp tổ chức thi công, bảo đảm giao thông |
| Cơ quan cấp phép | Khu Quản lý đường bộ, Sở Xây dựng, Ủy ban nhân dân cấp xã theo phạm vi quản lý |
| Cách nộp | Trực tiếp, qua bưu chính hoặc Cổng dịch vụ công trực tuyến; nộp gián tiếp được kiểm tra thành phần trong 02 ngày làm việc |
| Thời hạn | 05 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ; không cấp phép thì trả lời bằng văn bản, nêu lý do |
| Kết quả | Giấy phép thi công (Mẫu số 02 Phụ lục II), bản giấy và bản điện tử, tích hợp VNeID; thời hạn 24 tháng |
Trước khi thi công, chủ đầu tư phải bàn giao mặt bằng, thực hiện đầy đủ biện pháp bảo đảm giao thông an toàn theo giấy phép; hết 24 tháng mà chưa hoàn thành thì làm lại thủ tục cấp phép từ đầu.
5. Ví dụ đơn đã điền
Hình 5. Ví dụ đơn đề nghị cấp phép thi công công trình trên đường bộ đang khai thác đã điền (dữ liệu giả định)
Tình huống giả định: công ty cấp nước lắp tuyến ống HDPE D200 dài 1,2 km đặt ngầm dọc đường tỉnh. Sau khi có văn bản chấp thuận vị trí, quy mô, công ty lập đơn theo Mẫu số 03 gửi Sở Xây dựng, kèm bản vẽ thiết kế thi công, bản vẽ hoàn trả mặt đường và biện pháp bảo đảm giao thông, chọn nhận kết quả trực tuyến.
Kết luận
Đơn đề nghị cấp phép thi công công trình trên đường bộ đang khai thác nay dùng Mẫu số 03 Thông tư 72/2025/TT-BXD, có thêm mã định danh VNeID và phương thức nhận kết quả; thời hạn cấp phép 05 ngày làm việc. Theo dõi Kinh tế và Pháp luật (kinhtevaphapluat.vn) để cập nhật thêm biểu mẫu xây dựng, giao thông.
| Lưu ý | Nội dung mang tính tham khảo, cập nhật đến ngày 22/10/2026. Đối chiếu bộ thủ tục hành chính của cơ quan cấp phép nơi có tuyến đường. |