1. Ai được thuê đất, gửi đơn cho ai
| Người thuê | Kính gửi (từ 01/7/2025) | Căn cứ |
| Cá nhân, cộng đồng dân cư | Chủ tịch UBND cấp xã | Điểm m khoản 1 Điều 5 Nghị định 151/2025/NĐ-CP |
| Tổ chức, người gốc Việt Nam ở nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài | Chủ tịch UBND cấp tỉnh | Điểm d khoản 1 Điều 9 Nghị định 151/2025/NĐ-CP |
| Tổ chức được miễn toàn bộ tiền thuê đất cả thời hạn thuê | UBND cấp xã | Điểm d khoản 3 Điều 10 Nghị định 151/2025/NĐ-CP |
| ⚠ Lưu ý | Nhiều mẫu đơn xin thuê đất còn ghi "Kính gửi UBND huyện" hoặc căn cứ Luật Đất đai 2013, Thông tư 30/2014/TT-BTNMT – các mẫu này không còn phù hợp. Mẫu số 02 Nghị định 151/2025/NĐ-CP là đơn đề nghị chuyển hình thức giao đất/cho thuê đất, không phải đơn xin thuê đất. |
2. Tải đơn xin thuê đất
2.1. Mẫu số 01 – Nghị định 151/2025/NĐ-CP
Hình 1. Mẫu số 01 – Đơn đề nghị giao đất/thuê đất/chuyển mục đích sử dụng đất
⬇ Tải mẫu: Đơn đề nghị giao đất/thuê đất/chuyển mục đích sử dụng đất – Mẫu số 01 (Mẫu 1)
⬇ Tải mẫu: Đơn đề nghị giao đất/thuê đất/chuyển mục đích sử dụng đất – Mẫu số 01 (Mẫu 2)
2.2. Bản trình bày lại cho trường hợp thuê đất (Ban biên tập soạn)
Hình 2. Đơn đề nghị thuê đất trình bày lại (Ban biên tập soạn)
2.3. Bảng tra thẩm quyền, hình thức thuê (Ban biên tập soạn)
Hình 3. Bảng tra thuê đất của Nhà nước (Ban biên tập soạn)
3. Cách ghi đơn xin thuê đất
Hình 4. Mẫu số 01 khi xin thuê đất: các mục cần ghi
| Mục | Cách ghi |
| Tiêu đề (1) | ĐƠN ĐỀ NGHỊ THUÊ ĐẤT (hoặc "thuê đất và thuê rừng") |
| Kính gửi (2) | Chủ tịch UBND cấp xã (cá nhân) hoặc cấp tỉnh (tổ chức) |
| 1. Người đề nghị (3) | Cá nhân: họ tên, số định danh/căn cước/hộ chiếu; tổ chức: tên, mã số doanh nghiệp, giấy chứng nhận đầu tư, người đại diện |
| 2–3. Địa chỉ | Trụ sở hoặc nơi cư trú; điện thoại, email liên hệ |
| 4. Địa điểm | Thửa đất/khu đất tại xã…, tỉnh… |
| 5–6. Diện tích | Tổng diện tích (m²); diện tích đất chuyên trồng lúa phải nộp tiền, diện tích phải bóc tách tầng đất mặt; diện tích rừng (nếu có) |
| 7. Mục đích (4) | Ghi theo văn bản chấp thuận chủ trương đầu tư, quyết định dự án nếu có |
| 8. Thời hạn, hình thức | Số năm thuê; thuê trả tiền hằng năm hoặc một lần cho cả thời gian thuê |
| 9. Miễn tiền thuê | Ghi nếu thuộc trường hợp được miễn |
| 10–11. Cam kết, tài liệu (5) | Cam kết sử dụng đúng mục đích, nộp tiền đúng hạn; liệt kê tài liệu kèm theo |
| Ký (6) | Cá nhân hoặc người đại diện ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu (nếu có) |
4. Hình thức thuê và lưu ý
| Hình thức (Điều 120 Luật Đất đai 2024) | Trường hợp chính |
| Trả tiền thuê một lần cho cả thời gian thuê | Sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản, làm muối; khu, cụm công nghiệp, khu công nghệ cao; thương mại, dịch vụ, du lịch, văn phòng; nhà ở xã hội cho thuê… |
| Trả tiền thuê hằng năm | Trường hợp còn lại, hoặc thuộc diện thuê trả một lần nhưng chọn trả hằng năm |
• Đơn chỉ là một phần hồ sơ; tài liệu kèm theo tùy trường hợp (văn bản chấp thuận chủ trương đầu tư, trích lục hoặc trích đo bản đồ địa chính…).
• Trường hợp cho thuê đất thông qua đấu giá quyền sử dụng đất thì thực hiện theo hồ sơ, thủ tục đấu giá.
• Hợp đồng thuê đất ký trước 01/7/2025 tiếp tục có hiệu lực đến hết thời hạn ghi trong hợp đồng.
5. Ví dụ doanh nghiệp xin thuê đất
Hình 5. Ví dụ đơn đề nghị thuê đất của doanh nghiệp (dữ liệu giả định)
Tình huống giả định: Công ty TNHH Nông sản Xanh Tây Nguyên đã có quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư nhà máy sơ chế cà phê, đề nghị thuê 25.000 m² tại xã Hòa Phú, tỉnh Đắk Lắk trong 50 năm, trả tiền thuê hằng năm. Vì người đề nghị là tổ chức, đơn gửi Chủ tịch UBND tỉnh, mục đích ghi theo quyết định chủ trương đầu tư và kèm trích đo bản đồ địa chính khu đất.
Kết luận
Đơn xin thuê đất năm 2026 dùng Mẫu số 01 Nghị định 151/2025/NĐ-CP; ghi đúng người có thẩm quyền (cấp xã với cá nhân, cấp tỉnh với tổ chức), khai đủ diện tích, mục đích, thời hạn, hình thức thuê và kèm tài liệu theo quy định. Theo dõi Kinh tế và Pháp luật (kinhtevaphapluat.vn) để cập nhật biểu mẫu đất đai.
| Lưu ý | Nội dung mang tính tham khảo, cập nhật đến ngày 26/10/2026. Ví dụ dùng dữ liệu giả định. |