1. Giấy cam kết là gì, có giá trị pháp lý không
Pháp luật không có mẫu “giấy cam kết” chung. Tùy mục đích, giấy cam kết có thể là văn bản người lao động cam kết với công ty, cá nhân cam kết với cơ quan nhà nước khi làm thủ tục, hoặc một bên cam kết với bên kia trong quan hệ dân sự. Một số loại cam kết có mẫu riêng do văn bản pháp luật quy định (ví dụ cam kết của người dịch trong hợp pháp hóa lãnh sự, cam kết thuế thu nhập cá nhân); khi đó phải dùng mẫu chuyên ngành.
Hình 1. Giấy cam kết có hiệu lực khi nào?
| ⚖ Bộ luật Dân sự 2015 – Điều 116. Giao dịch dân sự | “Giao dịch dân sự là hợp đồng hoặc hành vi pháp lý đơn phương làm phát sinh, thay đổi hoặc chấm dứt quyền, nghĩa vụ dân sự.” |
| ⚖ Bộ luật Dân sự 2015 – Điều 117 khoản 1 (điều kiện có hiệu lực) | “1. Giao dịch dân sự có hiệu lực khi có đủ các điều kiện sau đây: | a) Chủ thể có năng lực pháp luật dân sự, năng lực hành vi dân sự phù hợp với giao dịch dân sự được xác lập; | b) Chủ thể tham gia giao dịch dân sự hoàn toàn tự nguyện; | c) Mục đích và nội dung của giao dịch dân sự không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức xã hội.” |
Vì vậy, giấy cam kết có nội dung trái luật (ví dụ người lao động “chấp nhận bị phạt tiền”, cam kết từ bỏ quyền được pháp luật bảo vệ) không có giá trị ở phần trái luật. Giấy cam kết do một bên ký vẫn có hiệu lực, không cần chữ ký bên nhận, trừ khi các bên thỏa thuận lập thành văn bản hai bên.
2. Tải mẫu giấy cam kết
Mục 2.1 là mẫu giấy cam kết chung do Ban biên tập soạn, dùng được cho cá nhân và tổ chức. Mục 2.2 đến 2.4 là các file Word tải trực tiếp (không cần đăng nhập, không có logo) theo từng dạng giấy cam kết; các file này còn ghi giấy chứng minh nhân dân, thiếu trích yếu, thời hạn, trách nhiệm khi vi phạm hoặc hướng dẫn chưa chính xác nên cần sửa như cảnh báo trước khi dùng.
2.1. Mẫu giấy cam kết chung (Ban biên tập soạn)
Gồm Quốc hiệu, địa danh, ngày lập; tên và trích yếu; kính gửi người nhận cam kết; bên cam kết (số định danh cá nhân hoặc mã số doanh nghiệp, người đại diện); lý do; bảng nội dung và thời hạn cam kết; trách nhiệm khi vi phạm; hiệu lực, số bản, cam đoan tự nguyện; chữ ký bên cam kết và xác nhận của bên nhận (nếu có). Sao chép nội dung vào Word để in.
Hình 2. Mẫu giấy cam kết chung (Ban biên tập soạn)
| Nội dung mẫu 2.1 | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM – Độc lập - Tự do - Hạnh phúc. ……, ngày … tháng … năm …… GIẤY CAM KẾT (V/v: ……). Kính gửi: …… (cá nhân, tổ chức nhận cam kết). | 1. Bên cam kết: Họ và tên/Tên tổ chức: …… Ngày sinh: …… Số định danh cá nhân/Mã số doanh nghiệp: …… Điện thoại: …… Địa chỉ: …… Người đại diện (nếu là tổ chức): …… | 2. Lý do cam kết: …… | 3. Nội dung cam kết (STT – Nội dung cam kết – Thời hạn): 1 …… – ……; 2 …… – ……; 3 …… – …… | 4. Trách nhiệm khi vi phạm: …… | 5. Giấy cam kết có hiệu lực từ ngày ký, lập thành …… bản, mỗi bên giữ …… bản. Tôi cam đoan lập giấy cam kết này hoàn toàn tự nguyện, các thông tin nêu trên là đúng sự thật. | XÁC NHẬN CỦA BÊN NHẬN CAM KẾT (nếu có) – NGƯỜI CAM KẾT (Ký, ghi rõ họ tên; tổ chức đóng dấu). |
| ⚠ Cảnh báo: mẫu đã thay đổi | – Mẫu 1–3 ghi “Số CMTND… Ngày cấp… Nơi cấp”; Mẫu 4, 5 ghi “Chứng minh thư nhân dân/Căn cước công dân… Ngày cấp… Nơi cấp”; Mẫu 6, 7 ghi “Số CMND/hộ chiếu/ĐKKD”: chứng minh nhân dân hết giá trị sử dụng từ 01/01/2025 – cá nhân ghi số định danh cá nhân, tổ chức ghi mã số doanh nghiệp. | – Mẫu 6, 7 hướng dẫn “Giấy cam kết có giá trị hiệu lực pháp lý khi có chữ kí của hai bên cam kết, đã được công chứng hay chứng thực” – không chính xác: giấy cam kết đơn phương có hiệu lực khi đủ điều kiện Điều 117 Bộ luật Dân sự 2015; công chứng chỉ bắt buộc khi luật quy định. | – Mẫu 1–7 không có trích yếu (cam kết về việc gì) và không có cột thời hạn thực hiện từng nội dung. | – Mẫu 4, 5 không có câu chịu trách nhiệm khi vi phạm; Mẫu 1–3 ghi “chịu trách nhiệm trước Công ty” – nên ghi “chịu trách nhiệm theo nội quy, hợp đồng và quy định của pháp luật”. | – Các mẫu trùng: Mẫu 3 trùng Mẫu 2 (Mẫu 2 cùng nội dung Mẫu 1); Mẫu 5 trùng Mẫu 4; Mẫu 7 trùng Mẫu 6. |
2.2. Giấy cam kết của người lao động gửi công ty – cần sửa trước khi dùng
Người lao động cam kết với công ty: họ tên, ngày sinh, giới tính, quê quán, địa chỉ thường trú, nơi ở hiện tại, giấy tờ tùy thân, nơi làm việc, chức vụ, trình độ, chuyên ngành; các dòng để ghi nội dung cam kết; chịu trách nhiệm trước công ty nếu vi phạm; chữ ký. Mẫu 2 cùng nội dung Mẫu 1 (thêm dòng ghi nội dung); Mẫu 3 trùng Mẫu 2.
Hình 3. Giấy cam kết của người lao động gửi công ty
⬇ Tải mẫu: Giấy cam kết gửi công ty (Mẫu 1)
⬇ Tải mẫu: Giấy cam kết gửi công ty (Mẫu 2)
⬇ Tải mẫu: Giấy cam kết gửi công ty (Mẫu 3)
2.3. Bản cam kết chịu trách nhiệm của cá nhân, tổ chức – cần sửa trước khi dùng
Dùng chung cho cá nhân hoặc tổ chức: ngày lập, tên bản cam kết, kính gửi; tên, mã số thuế, giấy tờ tùy thân, địa chỉ, nơi làm việc, điện thoại; các nội dung cam kết đánh số; phần đề nghị; chữ ký người cam kết. Mẫu 5 trùng Mẫu 4.
Hình 4. Bản cam kết chịu trách nhiệm của cá nhân, tổ chức
⬇ Tải mẫu: Bản cam kết chịu trách nhiệm (Mẫu 4)
⬇ Tải mẫu: Bản cam kết chịu trách nhiệm (Mẫu 5)
2.4. Bản cam kết cá nhân, tổ chức kèm hướng dẫn ghi – cần sửa trước khi dùng
Bản cam kết cá nhân/pháp nhân: thông tin người cam kết, nội dung cam kết, đề nghị, câu chịu trách nhiệm về tính chính xác của thông tin, chữ ký; trang 2 có hướng dẫn ghi từng mục và ví dụ nội dung cam kết. Mẫu 7 trùng Mẫu 6.
Hình 5. Bản cam kết cá nhân, tổ chức kèm hướng dẫn ghi
⬇ Tải mẫu: Bản cam kết kèm hướng dẫn ghi (Mẫu 6)
⬇ Tải mẫu: Bản cam kết kèm hướng dẫn ghi (Mẫu 7)
3. Hướng dẫn cách ghi giấy cam kết
Hình 6. Giấy cam kết (Ban biên tập soạn): cách ghi
Hình 7. Mẫu bản cam kết cá nhân/tổ chức: chỗ cần sửa
| Mục | Cách ghi | Lưu ý |
| Ngày, trích yếu | Địa danh, ngày lập; “V/v: …” nêu việc cam kết | Ngày lập là mốc tính thời hạn |
| Kính gửi | Cá nhân, tổ chức nhận cam kết | Ghi đúng tên đầy đủ |
| Bên cam kết | Họ tên, ngày sinh, số định danh cá nhân (tổ chức: tên, mã số doanh nghiệp, người đại diện), địa chỉ, điện thoại | Không ghi CMND |
| Lý do | Hoàn cảnh dẫn đến cam kết; số hợp đồng, quyết định liên quan | Ngắn gọn, cụ thể |
| Nội dung | Từng việc sẽ làm/không làm, đo đếm được | Không cam kết trái luật |
| Thời hạn | Ngày cụ thể hoặc khoảng thời gian | Tránh “sớm nhất có thể” |
| Trách nhiệm | Hậu quả khi vi phạm, căn cứ xử lý | Không tự đặt mức phạt trái luật |
| Chữ ký | Bên cam kết ký, ghi rõ họ tên; tổ chức đóng dấu; bên nhận xác nhận (nếu có) | Lập ít nhất 02 bản |
| Lỗi trong mẫu và điểm không được nhầm | – Ghi số chứng minh nhân dân, ngày cấp, nơi cấp. | – Nội dung chung chung (“cam kết làm việc tốt”, “chấp hành nghiêm túc”) – khó chứng minh vi phạm. | – Cam kết trái luật: người lao động chịu phạt tiền, không nghỉ thai sản, không tham gia bảo hiểm xã hội – phần này không có giá trị. | – Hiểu sai rằng giấy cam kết phải công chứng mới có hiệu lực. | – Nhầm giấy cam kết (một bên) với hợp đồng, biên bản thỏa thuận (hai bên cùng có quyền, nghĩa vụ). | – Dùng mẫu chung cho thủ tục đã có mẫu chuyên ngành bắt buộc. |
4. Ví dụ giấy cam kết đã điền
Hình 8. Ví dụ giấy cam kết đã điền (dữ liệu giả định)
Tình huống giả định: chị Phạm Thị Hồng được Công ty Cổ phần Thực phẩm An Phát tiếp nhận làm kế toán từ ngày 01/10/2026 theo hợp đồng lao động số 86/2026/HĐLĐ nhưng chưa nộp bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học vì đang chờ trường cấp bằng. Ngày 15/10/2026, chị lập giấy cam kết nộp bản sao chứng thực trước ngày 30/11/2026, bảo đảm thông tin trình độ là đúng sự thật; nếu vi phạm, chấp nhận xử lý theo nội quy, hợp đồng lao động và pháp luật. Trưởng phòng Hành chính – Nhân sự ký xác nhận.
| Lưu ý khi lập giấy cam kết | – Đọc kỹ nội dung trước khi ký; không ký giấy cam kết để trống nội dung. | – Ghi nội dung, thời hạn cụ thể, có thể kiểm tra được. | – Lập ít nhất 02 bản, mỗi bên giữ 01 bản. | – Kiểm tra có mẫu chuyên ngành bắt buộc cho thủ tục đang làm hay không. |
Kết luận
Giấy cam kết cần ghi rõ ai cam kết với ai, về việc gì, thời hạn nào và trách nhiệm khi vi phạm; dùng số định danh cá nhân hoặc mã số doanh nghiệp, không cam kết nội dung trái luật. Dùng mẫu chung Ban biên tập soạn tại Mục 2.1, hoặc sửa các mẫu tải về theo cảnh báo trước khi ký. Theo dõi Kinh tế và Pháp luật (kinhtevaphapluat.vn) để cập nhật biểu mẫu cam kết.
| Lưu ý | Nội dung mang tính tham khảo, cập nhật đến ngày 15/10/2026. Với thủ tục có mẫu cam kết chuyên ngành, sử dụng mẫu theo văn bản hướng dẫn hiện hành. |