1. Ai phải có giấy phép kinh doanh vận tải
Doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh kinh doanh vận tải bằng xe ô tô, xe bốn bánh có gắn động cơ phải có Giấy phép kinh doanh vận tải do Sở Xây dựng cấp trước khi đưa xe vào khai thác. Giấy đề nghị theo Phụ lục I dùng chung cho cả cấp mới và cấp lại; khi cấp lại, đơn vị phải nêu rõ lý do.
| Điểm thay đổi | Phụ lục I Nghị định 158/2024 | Phụ lục I Nghị định 218/2026 (từ 10/8/2026) |
| Kính gửi | Sở Giao thông vận tải | Sở Xây dựng |
| Mục 5. Đăng ký kinh doanh | Số giấy chứng nhận, mã số thuế | Số, ngày, cơ quan cấp; mã số thuế; mã số doanh nghiệp hoặc mã số đơn vị phụ thuộc, hợp tác xã, tổ hợp tác, hộ kinh doanh |
| Mục 6. Người điều hành | Họ tên, số chứng minh nhân dân, trình độ | Họ tên, số định danh cá nhân; trình độ chuyên môn hoặc kinh nghiệm, hoặc là chủ hộ, người đại diện pháp luật |
| Nơi đỗ xe | Có mục kê khai vị trí, diện tích | Không còn mục này |
| Nộp trực tuyến | — | Kê khai theo hướng dẫn trên hệ thống dịch vụ công của Bộ Xây dựng; chữ ký số, dấu điện tử |
| ⚖ Căn cứ pháp lý | Nghị định 158/2024/NĐ-CP ngày 18/12/2024 của Chính phủ quy định về hoạt động vận tải đường bộ: Điều 20 (hồ sơ), Điều 21 (thủ tục cấp, cấp lại giấy phép kinh doanh). | Nghị định 218/2026/NĐ-CP ngày 19/6/2026 sửa đổi Nghị định 158/2024/NĐ-CP, có hiệu lực từ 10/8/2026: thay thế Phụ lục I (giấy đề nghị) và Phụ lục II (giấy phép kinh doanh vận tải). |
2. Tải giấy đề nghị cấp giấy phép kinh doanh vận tải
Mục 2.1 là bản gốc Phụ lục kèm Nghị định 218/2026/NĐ-CP (Phụ lục I ở trang đầu). Mục 2.2, 2.3 là mẫu Ban biên tập soạn lại đủ nội dung Phụ lục I để điền ngay và bảng kiểm hồ sơ.
2.1. Giấy đề nghị cấp (cấp lại) Giấy phép kinh doanh vận tải (Phụ lục I Nghị định 218/2026/NĐ-CP)
Bản gốc Phụ lục kèm Nghị định 218/2026/NĐ-CP ngày 19/6/2026, hiệu lực từ 10/8/2026; Phụ lục I (Giấy đề nghị) nằm ở trang đầu: tên đơn vị kinh doanh vận tải, kính gửi Sở Xây dựng, 10 mục thông tin, cam kết, ký và đóng dấu.
Hình 1. Giấy đề nghị cấp (cấp lại) Giấy phép kinh doanh vận tải (Phụ lục I Nghị định 218/2026/NĐ-CP)
2.2. Giấy đề nghị cấp (cấp lại) Giấy phép kinh doanh vận tải – bản điền được (Ban biên tập soạn)
Soạn đúng 10 mục của Phụ lục I Nghị định 218/2026/NĐ-CP, kính gửi Sở Xây dựng, gói gọn trong một trang để điền và đóng dấu.
Hình 2. Giấy đề nghị cấp (cấp lại) Giấy phép kinh doanh vận tải (Ban biên tập soạn)
| Nội dung mẫu 2.2 | Tên đơn vị KDVT, số văn bản; quốc hiệu; tên giấy đề nghị; kính gửi Sở Xây dựng; 10 mục thông tin; cam kết; nơi nhận; đại diện đơn vị ký, đóng dấu; ghi chú nộp trực tuyến. |
2.3. Bảng kiểm hồ sơ và thời hạn (Ban biên tập soạn)
Đánh dấu 4 thành phần hồ sơ trước khi nộp; kèm nơi nộp, thời hạn bổ sung và cấp giấy phép.
Hình 3. Bảng kiểm hồ sơ cấp Giấy phép kinh doanh vận tải (Ban biên tập soạn)
| Nội dung mẫu 2.3 | Bảng 4 thành phần hồ sơ có ô đánh dấu; nơi nộp; thời hạn 03 ngày thông báo bổ sung, 04 ngày cấp giấy phép; lưu ý khi bị thu hồi. |
3. Cách ghi Phụ lục I
Hình 4. Giấy đề nghị cấp (cấp lại) Giấy phép kinh doanh vận tải (Phụ lục I Nghị định 218/2026/NĐ-CP): các mục cần ghi
| Mục | Cách ghi |
| Tên đơn vị KDVT, số | Tên doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh; số văn bản theo sổ của đơn vị |
| Kính gửi | Sở Xây dựng tỉnh, thành phố nơi đặt trụ sở chính hoặc trụ sở chi nhánh |
| Mục 1–4 | Tên đơn vị, tên giao dịch quốc tế (nếu có), địa chỉ trụ sở theo địa giới hành chính hiện hành, số điện thoại |
| Mục 5 | Số, ngày cấp, cơ quan cấp giấy chứng nhận đăng ký; mã số thuế; mã số doanh nghiệp hoặc mã số đơn vị phụ thuộc, hợp tác xã, tổ hợp tác, hộ kinh doanh |
| Mục 6 | Họ tên, số định danh cá nhân người điều hành vận tải; trình độ chuyên môn về vận tải hoặc kinh nghiệm, hoặc ghi là chủ hộ/người đại diện pháp luật |
| Mục 7 | Họ tên, chức danh người đại diện theo pháp luật |
| Mục 8 | Liệt kê loại hình: tuyến cố định, xe buýt, taxi, hợp đồng, du lịch, hàng hóa bằng công-te-nơ… |
| Mục 9–10 | Chỉ ghi khi kinh doanh tuyến cố định, xe buýt, taxi: tên đơn vị đã công bố tiêu chuẩn chất lượng dịch vụ; màu sơn đặc trưng của xe buýt |
| Ký, đóng dấu | Người đại diện ký, đóng dấu; nộp trực tuyến dùng chữ ký số, dấu điện tử |
4. Hồ sơ, nơi nộp và thời hạn
| Nội dung | Quy định (Điều 20, 21 Nghị định 158/2024/NĐ-CP, sửa đổi bởi Nghị định 218/2026/NĐ-CP) |
| Hồ sơ | Giấy đề nghị theo Phụ lục I; văn bằng, chứng chỉ của người điều hành vận tải hoặc tài liệu chứng minh kinh nghiệm từ 03 năm (trừ trường hợp là chủ hộ, người đại diện pháp luật); quyết định thành lập bộ phận quản lý an toàn; quyết định giao nhiệm vụ người điều hành vận tải |
| Nơi nộp | 01 bộ tại Sở Xây dựng nơi đặt trụ sở chính hoặc trụ sở chi nhánh; trực tiếp, trực tuyến hoặc bưu chính |
| Hồ sơ chưa đủ | Sở Xây dựng thông báo nội dung cần bổ sung trong 03 ngày làm việc |
| Thời hạn cấp | 04 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ; giấy phép theo Phụ lục II Nghị định 218/2026/NĐ-CP |
| Cấp lại | Nộp giấy đề nghị nêu rõ lý do cấp lại cùng tài liệu liên quan đến nội dung thay đổi |
| Đối chiếu dữ liệu | Sở Xây dựng kiểm tra thông tin đăng ký doanh nghiệp, định danh cá nhân trên cơ sở dữ liệu quốc gia, không yêu cầu nộp lại |
| ⚠ Đổi mẫu từ 10/8/2026 | Giấy đề nghị lập theo Phụ lục I Nghị định 158/2024/NĐ-CP (kính gửi Sở Giao thông vận tải, ghi số chứng minh nhân dân, kê khai nơi đỗ xe) hoặc theo Nghị định 10/2020/NĐ-CP không còn đúng mẫu. Hồ sơ nộp từ 10/8/2026 dùng Phụ lục I Nghị định 218/2026/NĐ-CP. |
5. Ví dụ đã điền
Hình 5. Ví dụ giấy đề nghị cấp Giấy phép kinh doanh vận tải đã điền (dữ liệu giả định)
Tình huống giả định: một công ty TNHH tại Hải Phòng đăng ký kinh doanh vận tải hành khách bằng taxi và theo hợp đồng. Người điều hành vận tải có bằng cử nhân chuyên ngành khai thác vận tải. Công ty lập giấy đề nghị ngày 20/10/2026, kèm văn bằng, quyết định thành lập bộ phận quản lý an toàn và quyết định giao nhiệm vụ người điều hành, nộp trực tuyến cho Sở Xây dựng thành phố Hải Phòng.
Kết luận
Từ 10/8/2026, giấy đề nghị cấp, cấp lại giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô lập theo Phụ lục I Nghị định 218/2026/NĐ-CP, gửi Sở Xây dựng; hồ sơ đủ được cấp trong 04 ngày làm việc. Theo dõi Kinh tế và Pháp luật (kinhtevaphapluat.vn) để cập nhật thêm biểu mẫu vận tải đường bộ.
| Lưu ý | Nội dung mang tính tham khảo, cập nhật đến ngày 24/10/2026. Đối chiếu hướng dẫn của Sở Xây dựng nơi nộp trước khi nộp hồ sơ. |