1. Chi phí cưỡng chế và ai được miễn, giảm
Chi phí cưỡng chế thi hành án là các khoản chi để tổ chức cưỡng chế như thông báo, định giá, thẩm định giá, bảo quản, vận chuyển tài sản, bồi dưỡng người tham gia cưỡng chế. Theo Điều 53 Luật Thi hành án dân sự 2025, chi phí này về nguyên tắc do người phải thi hành án chịu; Thủ trưởng cơ quan thi hành án dân sự quyết định việc miễn, giảm chi phí cưỡng chế.
| Trường hợp (Điều 87 Nghị định 152/2026/NĐ-CP) | Mức được xét |
| Thu nhập không bảo đảm mức sinh hoạt tối thiểu (theo chuẩn hộ nghèo) hoặc khó khăn đặc biệt kéo dài do thiên tai, hỏa hoạn | Giảm 1/2 chi phí cưỡng chế phải nộp |
| Neo đơn, tàn tật, ốm đau kéo dài | Giảm 1/2 chi phí cưỡng chế phải nộp |
| Gia đình chính sách, có công với cách mạng | Miễn phần còn lại nếu đã thi hành ít nhất 1/2 chi phí cưỡng chế |
| ⚖ Căn cứ pháp lý | Luật Thi hành án dân sự số 106/2025/QH15 (hiệu lực từ 01/7/2026): Điều 53 (phí, chi phí thi hành án). | Nghị định 152/2026/NĐ-CP ngày 13/5/2026 quy định chi tiết Luật Thi hành án dân sự: Điều 86 (tạm ứng chi phí), Điều 87 (miễn, giảm chi phí cưỡng chế). | Thông tư 06/2026/TT-BTP ngày 16/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về thủ tục quản lý hành chính, biểu mẫu nghiệp vụ thi hành án dân sự: Mẫu số D05-THADS. |
2. Tải mẫu đề nghị miễn, giảm chi phí cưỡng chế
Mục 2.1 là file Mẫu D05-THADS tải trực tiếp. Mục 2.2, 2.3 là mẫu Ban biên tập soạn để điền và tra cứu đối tượng.
2.1. Đơn đề nghị xét miễn, giảm chi phí cưỡng chế thi hành án dân sự (Mẫu số D05-THADS Thông tư 06/2026/TT-BTP)
Đúng Mẫu số D05-THADS ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BTP ngày 16/5/2026: thông tin người đề nghị, người được và người phải thi hành án, nội dung và lý do đề nghị, tài liệu kèm theo; ký hoặc điểm chỉ.
Hình 1. Đơn đề nghị xét miễn, giảm chi phí cưỡng chế thi hành án dân sự (Mẫu số D05-THADS Thông tư 06/2026/TT-BTP)
⬇ Tải mẫu: Đơn đề nghị xét miễn, giảm chi phí cưỡng chế thi hành án dân sự
2.2. Đơn đề nghị xét miễn, giảm chi phí cưỡng chế (Ban biên tập soạn)
Theo bố cục Mẫu D05-THADS, có ghi chú về ủy quyền và nơi gửi đơn.
Hình 2. Đơn đề nghị xét miễn, giảm chi phí cưỡng chế (Ban biên tập soạn)
| Nội dung mẫu 2.2 | Quốc hiệu; tên đơn; kính gửi Thi hành án dân sự; người đề nghị, địa chỉ, số định danh; người được và người phải thi hành án; 1. nội dung đề nghị; 2. lý do; 3. tài liệu kèm theo; chữ ký hoặc điểm chỉ; ghi chú. |
2.3. Bảng tra đối tượng miễn, giảm chi phí cưỡng chế (Ban biên tập soạn)
Đối chiếu trường hợp, mức được xét và giấy tờ chứng minh cần nộp kèm đơn.
Hình 3. Bảng tra đối tượng miễn, giảm chi phí cưỡng chế (Ban biên tập soạn)
| Nội dung mẫu 2.3 | Bảng 3 nhóm đối tượng, mức giảm 1/2 hoặc miễn phần còn lại, giấy tờ chứng minh; thời hạn 03 ngày làm việc; trường hợp bị thu hồi quyết định miễn, giảm. |
3. Cách ghi Mẫu D05-THADS
Hình 4. Đơn đề nghị xét miễn, giảm chi phí cưỡng chế thi hành án (Mẫu số D05-THADS): các mục cần ghi
| Mục | Cách ghi |
| (1) Tên đơn | Giữ nguyên "Xét miễn, giảm chi phí cưỡng chế thi hành án dân sự" |
| (2) Kính gửi | Thi hành án dân sự tỉnh/thành phố đang tổ chức thi hành vụ việc |
| (3) Người đề nghị | Họ tên, địa chỉ, số định danh cá nhân; nếu ủy quyền thì kèm giấy ủy quyền hợp pháp |
| (4)–(5) Các bên | Họ tên, địa chỉ người được thi hành án và người phải thi hành án theo quyết định thi hành án |
| (6) Nội dung đề nghị | Ghi rõ xin giảm 1/2 hay miễn phần còn lại; số tiền chi phí cưỡng chế, số thông báo của cơ quan thi hành án |
| (7) Lý do | Nêu trường hợp thuộc Điều 87 Nghị định 152/2026/NĐ-CP: hộ nghèo, thiên tai, neo đơn, tàn tật, ốm đau kéo dài, gia đình chính sách, có công |
| (8) Tài liệu | Xác nhận của UBND cấp xã hoặc nơi nhận thu nhập; giấy tờ người có công; hồ sơ bệnh án |
| (9) Chữ ký | Ký, ghi rõ họ tên hoặc điểm chỉ |
4. Hồ sơ, nơi nộp và thời hạn
| Nội dung | Quy định |
| Hồ sơ | Đơn Mẫu D05-THADS; giấy tờ chứng minh theo từng trường hợp; giấy ủy quyền (nếu có) |
| Giấy tờ chứng minh | Khó khăn kinh tế, neo đơn: xác nhận của UBND cấp xã nơi cư trú hoặc thủ trưởng cơ quan, tổ chức nơi nhận thu nhập; gia đình chính sách, có công: giấy tờ do cơ quan có thẩm quyền cấp; tàn tật, ốm đau kéo dài: hồ sơ bệnh án hoặc bản sao có xác nhận của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh |
| Nơi nộp | Cơ quan thi hành án dân sự đang tổ chức thi hành vụ việc; trực tiếp hoặc qua bưu chính |
| Thời hạn | 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đơn và tài liệu; không chấp nhận thì thông báo, nêu rõ lý do |
| Lưu ý | Quyết định miễn, giảm bị thu hồi, hủy nếu tẩu tán, cất giấu tài sản hoặc cung cấp căn cứ không đúng sự thật |
5. Ví dụ đã điền
Hình 5. Ví dụ đơn đề nghị xét miễn, giảm chi phí cưỡng chế thi hành án đã điền (dữ liệu giả định)
Tình huống giả định: bà Hồ Thị Lan là người phải thi hành án, được Thi hành án dân sự tỉnh thông báo chi phí cưỡng chế 18.400.000 đồng. Bà thuộc hộ nghèo năm 2026 nên lập Mẫu D05-THADS đề nghị giảm 1/2, kèm xác nhận hộ nghèo của UBND xã.
Kết luận
Đơn đề nghị xét miễn, giảm chi phí cưỡng chế thi hành án dân sự dùng Mẫu D05-THADS Thông tư 06/2026/TT-BTP, gửi cơ quan thi hành án dân sự đang tổ chức thi hành; người thuộc diện khó khăn được xét giảm 1/2, người có công đã nộp 1/2 được xét miễn phần còn lại, kết quả trong 03 ngày làm việc. Theo dõi Kinh tế và Pháp luật (kinhtevaphapluat.vn) để cập nhật thêm biểu mẫu thi hành án dân sự.
| Lưu ý | Nội dung mang tính tham khảo, cập nhật đến ngày 23/10/2026. Đối chiếu hướng dẫn của cơ quan thi hành án dân sự đang thụ lý vụ việc. |