1. Hợp đồng hợp tác kinh doanh là gì? Quy định cần biết
| ⚖ Luật Đầu tư 2025 (số 143/2025/QH15, hiệu lực 01/3/2026) – khoản 14 Điều 3, Điều 22 | “14. Hợp đồng hợp tác kinh doanh (sau đây gọi là hợp đồng BCC) là hợp đồng được ký giữa các nhà đầu tư nhằm hợp tác kinh doanh, phân chia lợi nhuận, phân chia sản phẩm theo quy định của pháp luật mà không thành lập tổ chức kinh tế.” (khoản 14 Điều 3) | “Điều 22. Đầu tư theo hình thức hợp đồng BCC | 1. Hợp đồng BCC được ký kết giữa các nhà đầu tư trong nước thực hiện theo quy định của pháp luật về dân sự và pháp luật có liên quan. | 2. Hợp đồng BCC được ký kết giữa nhà đầu tư trong nước với nhà đầu tư nước ngoài hoặc giữa các nhà đầu tư nước ngoài thực hiện thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo quy định tại Điều 26 của Luật này. | 3. Các bên tham gia hợp đồng BCC thành lập ban điều phối để thực hiện hợp đồng BCC. Chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của ban điều phối do các bên thỏa thuận. | 4. Trong quá trình thực hiện hợp đồng BCC, các bên tham gia hợp đồng được thỏa thuận sử dụng tài sản hình thành từ việc hợp tác kinh doanh để thành lập doanh nghiệp theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp. | 5. Chính phủ quy định về nội dung hợp đồng BCC.” |
Hình 1. Hợp đồng hợp tác kinh doanh: áp dụng luật nào?
| ⚖ Bộ luật Dân sự 2015 – Điều 504, Điều 505 | “Điều 504. Hợp đồng hợp tác | 1. Hợp đồng hợp tác là sự thỏa thuận giữa các cá nhân, pháp nhân về việc cùng đóng góp tài sản, công sức để thực hiện công việc nhất định, cùng hưởng lợi và cùng chịu trách nhiệm. | 2. Hợp đồng hợp tác phải được lập thành văn bản. | Điều 505. Nội dung của hợp đồng hợp tác | Hợp đồng hợp tác có nội dung chủ yếu sau đây: 1. Mục đích, thời hạn hợp tác; 2. Họ, tên, nơi cư trú của cá nhân; tên, trụ sở của pháp nhân; 3. Tài sản đóng góp, nếu có; 4. Đóng góp bằng sức lao động, nếu có; 5. Phương thức phân chia hoa lợi, lợi tức; 6. Quyền, nghĩa vụ của thành viên hợp tác; 7. Quyền, nghĩa vụ của người đại diện, nếu có; 8. Điều kiện tham gia và rút khỏi hợp đồng hợp tác của thành viên, nếu có; 9. Điều kiện chấm dứt hợp tác.” |
2. Tải 8 mẫu hợp đồng hợp tác kinh doanh
Các mẫu là file Word (.docx/.doc), tải trực tiếp. Mỗi mẫu có ảnh trang đầu để chọn đúng loại.
2.1. Mẫu hợp đồng hợp tác kinh doanh giữa hai doanh nghiệp
Mẫu 9 điều: mục tiêu, thời hạn, góp vốn và chia kết quả, nguyên tắc tài chính, ban điều hành, quyền – nghĩa vụ, điều khoản chung, hiệu lực. Nội dung mẫu lấy ví dụ hợp tác tái chế phế liệu thành phôi thép – sửa theo lĩnh vực thực tế; sửa “GCNĐKKD … Sở Kế hoạch và Đầu tư” và mức phạt 10% (Mục 3).
Hình 2. Mẫu hợp đồng hợp tác kinh doanh giữa hai doanh nghiệp
⬇ Tải mẫu: Hợp tác kinh doanh giữa hai doanh nghiệp
2.2. Mẫu hợp đồng hợp tác kinh doanh giữa hai công ty (gắn với hợp đồng dịch vụ)
Hai công ty hợp tác trên cơ sở một hợp đồng cung ứng dịch vụ đã ký: góp vốn, chia lợi nhuận, nguyên tắc tài chính, sửa đổi – chấm dứt; mức phạt đã ghi đúng 8% giá trị phần nghĩa vụ vi phạm.
Hình 3. Mẫu hợp đồng hợp tác kinh doanh giữa hai công ty (gắn với hợp đồng dịch vụ)
⬇ Tải mẫu: Hợp tác kinh doanh giữa hai công ty
2.3. Mẫu hợp đồng hợp tác kinh doanh (công ty – công ty, bản chi tiết)
Mẫu 6 trang dùng cho hai công ty, có ban điều hành và phân chia lợi nhuận. Lưu ý mẫu còn căn cứ “Luật Đầu tư năm 2014” – thay bằng Luật Đầu tư số 143/2025/QH15; sửa “GCNĐKKD … Sở Kế hoạch và Đầu tư”.
Hình 4. Mẫu hợp đồng hợp tác kinh doanh (công ty – công ty, bản chi tiết)
⬇ Tải mẫu: Hợp tác kinh doanh (bản chi tiết)
2.4. Mẫu hợp đồng hợp tác theo Bộ luật Dân sự (đủ 9 nội dung chủ yếu)
Mẫu được xây dựng theo Điều 505 BLDS 2015: mục đích, thời hạn, tài sản đóng góp, phân chia hoa lợi – lợi tức, quyền – nghĩa vụ thành viên, điều kiện tham gia và rút khỏi, trách nhiệm vi phạm, chấm dứt. Lưu ý: mẫu yêu cầu 75% thành viên đồng ý khi rút khỏi – luật quy định “hơn một nửa” nếu các bên không thỏa thuận khác; năm lập hợp đồng ghi sẵn 2018.
Hình 5. Mẫu hợp đồng hợp tác theo Bộ luật Dân sự (đủ 9 nội dung chủ yếu)
⬇ Tải mẫu: Hợp đồng hợp tác (theo BLDS)
2.5. Mẫu hợp đồng hợp tác kinh doanh cơ bản
Mẫu 4 trang, ngắn gọn, căn cứ Bộ luật Dân sự và Luật Thương mại; phù hợp hợp tác quy mô nhỏ.
Hình 6. Mẫu hợp đồng hợp tác kinh doanh cơ bản
⬇ Tải mẫu: Hợp tác kinh doanh cơ bản
2.6. Mẫu hợp đồng hợp tác kinh doanh giữa hai cá nhân
Hai cá nhân cùng góp vốn, công sức kinh doanh: góp vốn, chia lợi nhuận, ban điều hành, quyền – nghĩa vụ, phạt vi phạm 8%. Cá nhân ghi số định danh cá nhân, nơi thường trú.
Hình 7. Mẫu hợp đồng hợp tác kinh doanh giữa hai cá nhân
⬇ Tải mẫu: Hợp tác kinh doanh giữa hai cá nhân
2.7. Mẫu hợp đồng hợp tác kinh doanh giữa công ty và cá nhân
Một bên cá nhân, một bên công ty: nội dung – phạm vi hợp tác, tiến độ, phân chia kết quả, bảo đảm của các bên, chấm dứt, thông báo. Mẫu ghi “CMND/CCCD”, “hộ khẩu thường trú” – sửa thành số định danh cá nhân, nơi thường trú.
Hình 8. Mẫu hợp đồng hợp tác kinh doanh giữa công ty và cá nhân
⬇ Tải mẫu: Hợp tác giữa công ty và cá nhân
2.8. Mẫu hợp đồng hợp tác kinh doanh 3 bên
Ba bên cùng góp vốn: phạm vi, tiến độ, góp vốn và lợi nhuận của từng bên, ban điều hành, phạt vi phạm, chấm dứt. Mẫu căn cứ “Luật Đầu tư năm 2020” – từ 01/3/2026 thay bằng Luật Đầu tư số 143/2025/QH15.
Hình 9. Mẫu hợp đồng hợp tác kinh doanh 3 bên
⬇ Tải mẫu: Hợp tác kinh doanh 3 bên
3. Hướng dẫn cách ghi hợp đồng hợp tác kinh doanh
Hướng dẫn theo mẫu giữa hai doanh nghiệp (Mục 2.1); các điểm đánh dấu ⚠ là chỗ cần sửa.
Hình 10. Cách ghi căn cứ và thông tin các bên
Hình 11. Cách ghi mục tiêu, thời hạn, góp vốn
Hình 12. Cách ghi chia lợi nhuận, tài chính, ban điều hành
Hình 13. Cách ghi điều khoản chung, vi phạm, chấm dứt
| Mục | Cách ghi |
| Căn cứ | Bộ luật Dân sự 2015; Luật Đầu tư số 143/2025/QH15 (hợp đồng BCC); Luật Thương mại 2005 nếu các bên là thương nhân |
| Các bên | Doanh nghiệp: tên, mã số doanh nghiệp, trụ sở, người đại diện; cá nhân: số định danh cá nhân, nơi thường trú |
| Mục tiêu, phạm vi | Lĩnh vực, sản phẩm, địa điểm thực hiện |
| Thời hạn | Ngày bắt đầu – kết thúc, gia hạn |
| Góp vốn | Tiền, tài sản, quyền sử dụng tài sản, công sức của từng bên; giá trị định giá; tiến độ góp |
| Phân chia kết quả | Chia lợi nhuận hay sản phẩm; tỷ lệ; thời điểm chia; chịu lỗ |
| Tài chính, kế toán | Bên hạch toán, xuất hóa đơn, kê khai thuế cho hoạt động hợp tác |
| Ban điều phối | Số thành viên mỗi bên cử, cách biểu quyết, trụ sở |
| Vi phạm, chấm dứt | Phạt (giữa thương nhân ≤ 8%), bồi thường; điều kiện rút khỏi; thanh lý tài sản |
| Không nhầm với mẫu hợp đồng hợp tác kinh doanh cũ | – Mẫu căn cứ “Luật Đầu tư năm 2014” hoặc “năm 2020”: từ 01/3/2026 căn cứ Luật Đầu tư số 143/2025/QH15. | – Mẫu ghi “GCNĐKKD … do Phòng ĐKKD – Sở Kế hoạch và Đầu tư cấp”: ghi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, mã số doanh nghiệp, cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh. | – Mẫu ghi “CMND”, “hộ khẩu thường trú”: ghi số định danh cá nhân, nơi thường trú. | – Mẫu phạt “10% giá trị hợp đồng” giữa các thương nhân: không quá 8% giá trị phần nghĩa vụ bị vi phạm (Điều 301 Luật Thương mại 2005). |
4. Ví dụ hợp đồng hợp tác kinh doanh đã điền
Hình 14. Ví dụ hợp đồng hợp tác kinh doanh giữa hai doanh nghiệp (dữ liệu giả định)
| Lưu ý khi ký hợp đồng hợp tác kinh doanh | – Định giá tài sản góp (quyền sử dụng kho, máy móc, thương hiệu) và ghi rõ trong hợp đồng. | – Thỏa thuận bên hạch toán, xuất hóa đơn và kê khai thuế để tránh rủi ro thuế. | – Ghi rõ xử lý tài sản góp và tài sản hình thành khi chấm dứt, khi một bên rút khỏi. | – Có nhà đầu tư nước ngoài: hoàn tất thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư trước khi thực hiện. |
Kết luận
Hợp đồng hợp tác kinh doanh cần ghi rõ phần góp vốn, cách chia lợi nhuận, cơ chế điều hành và xử lý tài sản khi chấm dứt; mẫu có sẵn cần cập nhật căn cứ Luật Đầu tư 2025 và thông tin doanh nghiệp. Theo dõi Kinh tế và Pháp luật (kinhtevaphapluat.vn) để cập nhật các mẫu hợp đồng mới nhất.
| Lưu ý | Nội dung mang tính tham khảo, cập nhật đến ngày 04/10/2026. Hợp đồng BCC có nhà đầu tư nước ngoài hoặc giá trị lớn nên được luật sư rà soát. |