Mẫu Hợp Đồng Thương Mại 2026 – Tải Miễn Phí 11 Mẫu + Hướng Dẫn Chi Tiết

Super Admin •Cập nhật: 4/10/2026
Tải 11 mẫu hợp đồng thương mại 2026: nguyên tắc mua bán, quốc tế song ngữ, dịch vụ, đại lý, ủy thác, đại diện, môi giới, khuyến mại, nhượng quyền. Hướng dẫn ghi từng điều khoản theo Luật Thương mại.

1. Hợp đồng thương mại là gì?

⚖ Luật Thương mại 2005 – khoản 1 Điều 3“1. Hoạt động thương mại là hoạt động nhằm mục đích sinh lợi, bao gồm mua bán hàng hoá, cung ứng dịch vụ, đầu tư, xúc tiến thương mại và các hoạt động nhằm mục đích sinh lợi khác.”


Luật không định nghĩa riêng “hợp đồng thương mại”; đây là cách gọi chung các hợp đồng mà ít nhất một bên là thương nhân giao kết nhằm thực hiện hoạt động thương mại. Bên không nhằm mục đích sinh lợi giao dịch với thương nhân có thể chọn áp dụng Luật Thương mại:

⚖ Luật Thương mại 2005 – khoản 3 Điều 1“3. Hoạt động không nhằm mục đích sinh lợi của một bên trong giao dịch với thương nhân thực hiện trên lãnh thổ nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam trong trường hợp bên thực hiện hoạt động không nhằm mục đích sinh lợi đó chọn áp dụng Luật này.”


Hình 1. Hình thức của từng loại hợp đồng thương mại

⚖ Luật Thương mại 2005 – Điều 301, Điều 319“Điều 301. Mức phạt vi phạmMức phạt đối với vi phạm nghĩa vụ hợp đồng hoặc tổng mức phạt đối với nhiều vi phạm do các bên thoả thuận trong hợp đồng, nhưng không quá 8% giá trị phần nghĩa vụ hợp đồng bị vi phạm, trừ trường hợp quy định tại Điều 266 của Luật này.Điều 319. Thời hiệu khởi kiệnThời hiệu khởi kiện áp dụng đối với các tranh chấp thương mại là hai năm, kể từ thời điểm quyền và lợi ích hợp pháp bị xâm phạm, trừ trường hợp quy định tại điểm e khoản 1 Điều 237 của Luật này.”


Luật Thương mại 2005 đến nay vẫn còn hiệu lực, được sửa đổi, bổ sung một số điều bởi Luật Quản lý ngoại thương 2017, Luật Phòng, chống tác hại của rượu, bia 2019 và Luật sửa đổi Luật Quảng cáo 2025. Riêng hoạt động khuyến mại, hội chợ, triển lãm thực hiện theo Nghị định 81/2018/NĐ-CP, đã sửa đổi bởi Nghị định 128/2024/NĐ-CP và Nghị định 239/2026/NĐ-CP (ban hành 26/6/2026, hiệu lực từ ngày ký).

2. Tải 11 mẫu hợp đồng thương mại 2026

Các mẫu là file Word (.doc/.docx); link Google Docs mở ra chọn Tệp → Tải xuống → Microsoft Word. Mỗi nhóm có ảnh trang đầu để chọn đúng mẫu.

2.1. Mẫu hợp đồng thương mại (hợp đồng nguyên tắc mua bán)

Khung cho quan hệ mua bán thường xuyên giữa hai doanh nghiệp: từng lô hàng ký hợp đồng mua bán hoặc đơn đặt hàng riêng; có thứ tự ưu tiên tài liệu, hạn mức tín dụng, bảo hành, hiệu lực 12 tháng tự gia hạn. Lưu ý sửa điều khoản tỷ giá “thị trường tự do” và câu “Tòa án … chung thẩm”.

Hình 2. Mẫu hợp đồng thương mại (hợp đồng nguyên tắc mua bán)

⬇ Tải mẫu: Hợp đồng thương mại (nguyên tắc)

2.2. Mẫu hợp đồng mua bán hàng hóa quốc tế song ngữ Việt – Anh

Hợp đồng mua bán song ngữ dài 19 trang: định nghĩa, hàng hóa, giá, giao hàng, thanh toán, kiểm tra, bảo hành, bất khả kháng, giải quyết tranh chấp. Khi chọn điều kiện giao hàng, ghi rõ phiên bản Incoterms (ví dụ Incoterms 2020).

Hình 3. Mẫu hợp đồng mua bán hàng hóa quốc tế song ngữ Việt – Anh

⬇ Tải mẫu: Hợp đồng mua bán song ngữ

2.3. Mẫu hợp đồng dịch vụ

Dùng cho cung ứng dịch vụ giữa các bên (tư vấn, vận hành, bảo trì…). Mẫu 1 và Mẫu 2 là hai phiên bản khác nhau. Mẫu 1 còn ghi “Chứng minh nhân dân”, “hộ khẩu thường trú” ở phần cá nhân; Mẫu 2 có mã số hợp đồng ghi sẵn “/2018/HĐDV/VPLSĐMS” – sửa lại.

Hình 4. Mẫu hợp đồng dịch vụ

⬇ Tải mẫu: Hợp đồng dịch vụ

2.4. Mẫu hợp đồng đại lý thương mại

Bên giao đại lý – bên đại lý: hình thức đại lý (bao tiêu, độc quyền, tổng đại lý), giao nhận, giá, thù lao/hoa hồng, thanh toán. Ba mẫu là ba phiên bản khác nhau: Mẫu 1 đầy đủ nhất (7 trang, ghi CCCD); Mẫu 2, Mẫu 3 gọn hơn.

Hình 5. Mẫu hợp đồng đại lý thương mại

⬇ Tải mẫu: Hợp đồng đại lý (Mẫu 1)

⬇ Tải mẫu: Hợp đồng đại lý (Mẫu 2)

2.5. Mẫu hợp đồng ủy thác mua bán hàng hóa

Bên nhận ủy thác mua bán hàng hóa với danh nghĩa của mình theo điều kiện thỏa thuận với bên ủy thác, nhận thù lao ủy thác. Mẫu 1 – 3 cùng một bản gốc; sửa năm ghi sẵn (2020, 2021, 2025) và mã “VPLSĐMS” (Mẫu 3).

Hình 6. Mẫu hợp đồng ủy thác mua bán hàng hóa

⬇ Tải mẫu: Hợp đồng ủy thác (Mẫu 1)

⬇ Tải mẫu: Hợp đồng ủy thác (Mẫu 2)

2.6. Mẫu hợp đồng đại diện cho thương nhân

Bên đại diện thực hiện hoạt động thương mại với danh nghĩa, vì lợi ích của bên giao đại diện; ghi rõ phạm vi, thời hạn, thù lao, nghĩa vụ bảo mật. Mẫu chưa có phần căn cứ – bổ sung Luật Thương mại 2005.

Hình 7. Mẫu hợp đồng đại diện cho thương nhân

⬇ Tải mẫu: Hợp đồng đại diện cho thương nhân

2.7. Mẫu hợp đồng môi giới thương mại

Bên môi giới làm trung gian cho các bên mua bán hàng hóa, cung ứng dịch vụ đàm phán, giao kết hợp đồng và hưởng thù lao. Phần cá nhân còn ghi “CMND” – thay bằng số định danh cá nhân.

Hình 8. Mẫu hợp đồng môi giới thương mại

⬇ Tải mẫu: Hợp đồng môi giới thương mại

2.8. Mẫu hợp đồng dịch vụ khuyến mại

Thương nhân thuê thương nhân kinh doanh dịch vụ khuyến mại thực hiện chương trình. Mẫu căn cứ Nghị định 81/2018/NĐ-CP – nay đã được sửa đổi bởi Nghị định 128/2024/NĐ-CP và Nghị định 239/2026/NĐ-CP; nên ghi thêm khi soạn.

Hình 9. Mẫu hợp đồng dịch vụ khuyến mại

⬇ Tải mẫu: Hợp đồng dịch vụ khuyến mại

2.9. Mẫu hợp đồng dịch vụ trưng bày, giới thiệu hàng hóa

Thuê thương nhân kinh doanh dịch vụ trưng bày, giới thiệu hàng hóa, dịch vụ; mẫu có chú thích dẫn Điều 118, 119, 123 Luật Thương mại 2005.

Hình 10. Mẫu hợp đồng dịch vụ trưng bày, giới thiệu hàng hóa

⬇ Tải mẫu: Hợp đồng trưng bày, giới thiệu hàng hóa

2.10. Mẫu hợp đồng dịch vụ tổ chức, tham gia hội chợ, triển lãm thương mại

Giữa đơn vị tổ chức và đơn vị đăng ký gian hàng: diện tích, vị trí gian hàng, chi phí, thời gian, trách nhiệm hai bên.

Hình 11. Mẫu hợp đồng dịch vụ tổ chức, tham gia hội chợ, triển lãm thương mại

⬇ Tải mẫu: Hợp đồng hội chợ, triển lãm

2.11. Mẫu hợp đồng nhượng quyền thương mại

Bên nhượng quyền cho phép bên nhận quyền kinh doanh theo cách thức, nhãn hiệu, bí quyết của mình; phí nhượng quyền, hỗ trợ, kiểm soát, thời hạn. Mẫu căn cứ Nghị định 35/2006/NĐ-CP – ghi thêm “và các văn bản sửa đổi, bổ sung”; thay “CMND” bằng số định danh cá nhân.

Hình 12. Mẫu hợp đồng nhượng quyền thương mại

⬇ Tải mẫu: Hợp đồng nhượng quyền thương mại

3. Hướng dẫn ghi hợp đồng thương mại

Hướng dẫn theo mẫu hợp đồng thương mại nguyên tắc mua bán (Mục 2.1); các nội dung cũng áp dụng cho hầu hết hợp đồng thương mại khác.

Hình 13. Cách ghi phần mở đầu, thông tin các bên

Hình 14. Cách ghi hàng hóa, giao nhận, giá và thanh toán

Hình 15. Cách ghi tranh chấp, hiệu lực, ký kết

MụcCách ghi
Tên, số hợp đồngĐúng loại hợp đồng (mua bán, dịch vụ, đại lý…); số hợp đồng theo quy tắc nội bộ
Căn cứLuật Thương mại 2005; Bộ luật Dân sự 2015; văn bản chuyên ngành nếu có (Nghị định 81/2018/NĐ-CP với khuyến mại…)
Các bênTên, mã số doanh nghiệp, trụ sở, tài khoản, người đại diện theo pháp luật hoặc người được ủy quyền (ghi số, ngày giấy ủy quyền); cá nhân ghi số định danh cá nhân
Đối tượngHàng hóa: tên, quy cách, số lượng, chất lượng, xuất xứ. Dịch vụ: phạm vi công việc, kết quả, tiêu chí nghiệm thu
Giá, thanh toánĐơn giá, tổng giá, thuế GTGT; đồng tiền, tỷ giá (ngân hàng được chỉ định), thời hạn, chứng từ thanh toán
Giao nhậnThời gian, địa điểm, phương thức, chi phí vận chuyển, chuyển rủi ro; với quốc tế ghi điều kiện Incoterms kèm năm phiên bản
Thù lao, hoa hồngVới đại lý, ủy thác, môi giới, đại diện: mức thù lao, cách tính, thời điểm trả
Chế tàiPhạt vi phạm (≤ 8%), bồi thường thiệt hại, tạm ngừng, đình chỉ, hủy bỏ hợp đồng
Tranh chấpThương lượng, hòa giải; chọn trọng tài (ghi rõ tên trung tâm) hoặc tòa án có thẩm quyền
Hiệu lựcThời hạn, gia hạn, chấm dứt, số bản; ký bởi người có thẩm quyền, đóng dấu (nếu có)


Không nhầm với mẫu hợp đồng thương mại cũ– Mẫu căn cứ “Pháp lệnh hợp đồng kinh tế 1989”, Bộ luật Dân sự 2005, Luật Thương mại 1997: đã hết hiệu lực; ghi Bộ luật Dân sự 2015, Luật Thương mại 2005.– Mẫu mua bán quốc tế dẫn “Incoterms 2000”, “Incoterms 2010”: nên ghi phiên bản các bên thực sự áp dụng, phổ biến hiện nay là Incoterms 2020.– Mẫu khuyến mại chỉ dẫn Nghị định 81/2018/NĐ-CP: bổ sung các nghị định sửa đổi 128/2024/NĐ-CP, 239/2026/NĐ-CP.– Mẫu ghi “CMND”, “hộ khẩu thường trú”, năm ghi sẵn (2018, 2020, 2021, 2025): sửa theo thông tin hiện hành.


4. Ví dụ hợp đồng thương mại đã điền

Hình 16. Ví dụ hợp đồng mua bán hàng hóa giữa hai doanh nghiệp (dữ liệu giả định)

Lưu ý khi ký hợp đồng thương mại– Kiểm tra thẩm quyền người ký: đại diện theo pháp luật hoặc có giấy ủy quyền còn hiệu lực, đúng phạm vi.– Muốn vừa phạt vừa đòi bồi thường, phải thỏa thuận rõ trong hợp đồng; mức phạt không vượt 8%.– Thỏa thuận trọng tài phải ghi rõ tên trung tâm trọng tài; phán quyết trọng tài là chung thẩm.– Hợp đồng ký điện tử có giá trị như văn bản khi đáp ứng quy định của pháp luật về giao dịch điện tử.

Kết luận

Chọn đúng loại hợp đồng thương mại theo giao dịch thực tế, ghi đầy đủ đối tượng, giá, giao nhận, thanh toán, chế tài và cơ quan giải quyết tranh chấp; loại hợp đồng bắt buộc văn bản thì phải lập văn bản hoặc hình thức tương đương. Theo dõi Kinh tế và Pháp luật (kinhtevaphapluat.vn) để cập nhật các mẫu hợp đồng mới nhất.

Lưu ýNội dung mang tính tham khảo, cập nhật đến ngày 04/10/2026. Hợp đồng giá trị lớn hoặc có yếu tố nước ngoài nên được luật sư rà soát.

Câu hỏi thường gặp

1. Hợp đồng thương mại có bắt buộc lập văn bản không?
Không phải mọi loại. Mua bán hàng hóa, dịch vụ trong nước có thể bằng lời nói, văn bản hoặc hành vi (Điều 24, 74); mua bán quốc tế, đại diện, ủy thác, đại lý, nhượng quyền phải bằng văn bản hoặc hình thức tương đương (Điều 27, 142, 159, 168, 285 Luật Thương mại 2005).
2. Mức phạt vi phạm hợp đồng thương mại tối đa bao nhiêu?
Không quá 8% giá trị phần nghĩa vụ hợp đồng bị vi phạm, trừ trường hợp dịch vụ giám định tại Điều 266 (Điều 301 Luật Thương mại 2005).
3. Thời hiệu khởi kiện tranh chấp hợp đồng thương mại là bao lâu?
Hai năm kể từ thời điểm quyền và lợi ích hợp pháp bị xâm phạm (Điều 319 Luật Thương mại 2005), trừ trường hợp riêng tại điểm e khoản 1 Điều 237.

Xem bài viết đầy đủ với tất cả tính năng tương tác

Xem bài viết đầy đủ →