1. Mẫu 01/QTNĐ dùng để làm gì
| Nội dung | Quy định |
| Tên mẫu | Báo cáo quyết toán vốn đầu tư công nguồn ngân sách nhà nước theo năm ngân sách (quyết toán theo niên độ) |
| Văn bản ban hành | Thông tư 91/2025/TT-BTC ngày 26/9/2025, hướng dẫn Nghị định 254/2025/NĐ-CP; bãi bỏ Thông tư 96/2021/TT-BTC và Thông tư 63/2025/TT-BTC |
| Người lập | Chủ đầu tư (đối chiếu với cơ quan thanh toán nơi giao dịch) và cơ quan cấp trên; bộ, cơ quan trung ương tổng hợp (đối chiếu với cơ quan thanh toán cấp trung ương) |
| Phạm vi | Từng ngành, lĩnh vực, dự án; dự án thuộc kế hoạch năm (A) và dự án không ghi kế hoạch còn dư tạm ứng (A.2); chương trình mục tiêu quốc gia; vốn cấp bằng lệnh chi tiền |
| Áp dụng | Từ quyết toán niên độ ngân sách năm 2025 (khoản 3 Điều 6 Thông tư 91/2025/TT-BTC) |
| ⚠ Lưu ý | Mẫu 01/QTNĐ theo Thông tư 96/2021/TT-BTC đã bị bãi bỏ; mẫu theo Thông tư 91/2025/TT-BTC có 25 cột. Mẫu 01/QTNĐ (quyết toán theo năm) khác bộ mẫu 01/QTDA–12/QTDA dùng cho quyết toán dự án hoàn thành. |
2. Tải Mẫu 01/QTNĐ
2.1. Mẫu 01/QTNĐ – Thông tư 91/2025/TT-BTC
Hình 1. Mẫu 01/QTNĐ – Báo cáo quyết toán vốn đầu tư công nguồn NSNN theo năm ngân sách
⬇ Tải mẫu: Báo cáo quyết toán vốn đầu tư công nguồn NSNN theo năm ngân sách – Mẫu 01/QTNĐ (Mẫu 1)
⬇ Tải mẫu: Báo cáo quyết toán vốn đầu tư công nguồn NSNN theo năm ngân sách – Mẫu 01/QTNĐ (Mẫu 2)
⬇ Tải mẫu: Báo cáo quyết toán vốn đầu tư công nguồn NSNN theo năm ngân sách – Mẫu 01/QTNĐ (Mẫu 3)
⬇ Tải mẫu: Thông tư 91/2025/TT-BTC về hệ thống mẫu biểu trong công tác quyết toán
2.2. Hướng dẫn đọc 25 cột (Ban biên tập soạn)
Hình 2. Bản trình bày dọc 25 cột Mẫu 01/QTNĐ kèm cách ghi (Ban biên tập soạn)
2.3. Bảng tra thời hạn và các mẫu QTNĐ (Ban biên tập soạn)
Hình 3. Bảng tra thời hạn gửi báo cáo và 5 mẫu QTNĐ (Ban biên tập soạn)
3. Cách lập báo cáo: 25 cột và công thức
Hình 4. Mẫu 01/QTNĐ: các phần cần ghi
| Cột | Nội dung, công thức |
| 1–5 | Số thứ tự; nội dung (ngành, lĩnh vực, dự án); địa điểm mở tài khoản; mã dự án; tổng mức đầu tư |
| 6–7 | Lũy kế vốn đã giải ngân từ khởi công đến hết năm trước; trong đó tạm ứng chưa thu hồi |
| 8–9 | Tạm ứng năm trước nộp điều chỉnh giảm; thanh toán khối lượng hoàn thành phần tạm ứng năm trước |
| 10–15 | Kế hoạch các năm trước kéo dài sang năm quyết toán: 11 = 12 + 13; 15 = 10 − 11 − 14 |
| 16–21 | Kế hoạch năm quyết toán: 17 = 18 + 19; 21 = 16 − 17 − 20 (số hủy bỏ) |
| 22 | Vốn nộp giảm hoàn trả NSNN theo kết luận thanh tra, Kiểm toán nhà nước |
| 23 | Tổng vốn thanh toán khối lượng hoàn thành được quyết toán: 23 = 9 + 12 + 18 |
| 24 | Lũy kế tạm ứng chưa thu hồi chuyển năm sau: 24 = 7 − 8 − 9 + 13 + 19 |
| 25 | Lũy kế vốn đã giải ngân đến hết năm quyết toán: 25 = 6 − 8 + 11 + 17 − 22 |
| Ký | Thủ trưởng cơ quan thanh toán và thủ trưởng đơn vị báo cáo ký, đóng dấu |
4. Trình tự, thời hạn gửi báo cáo
| Bước (Điều 28 NĐ 254/2025) | Thời hạn |
| Chủ đầu tư (vốn bộ, cơ quan trung ương) gửi bộ hoặc cơ quan cấp trên được phân cấp | Trước 01/5 năm sau năm quyết toán |
| Cơ quan được phân cấp tổng hợp gửi bộ, cơ quan trung ương | Trước 05/6 năm sau |
| Bộ, cơ quan trung ương xét duyệt, tổng hợp gửi Bộ Tài chính | Trước 05/7 năm sau |
| Cơ quan thanh toán khu vực tổng hợp gửi cấp trung ương (và cơ quan tài chính cấp tỉnh với vốn địa phương) | Trước 15/4 năm sau |
| Cơ quan thanh toán cấp trung ương báo cáo Bộ Tài chính | Trước 01/6 năm sau |
| Chủ đầu tư, sở, ban (vốn UBND cấp tỉnh quản lý) | Theo quy định của UBND cấp tỉnh |
| Cơ quan thanh toán nơi giao dịch gửi UBND cấp xã (vốn cấp xã) | Trước 01/3 năm sau |
Cơ quan cấp trên xét duyệt bằng Mẫu 04/QTNĐ; cơ quan tài chính kiểm tra bằng Mẫu 05/QTNĐ. Báo cáo lập chưa đúng quy định thì chủ đầu tư phải giải trình, điều chỉnh hoặc lập lại.
5. Ví dụ số liệu một dự án
Hình 5. Ví dụ đọc số liệu Mẫu 01/QTNĐ cho một dự án (dữ liệu giả định)
Tình huống giả định: dự án trường tiểu học có tổng mức đầu tư 15 tỷ đồng, lũy kế giải ngân đến hết năm 2024 là 6 tỷ đồng (trong đó tạm ứng chưa thu hồi 0,4 tỷ đồng). Năm 2025 được giao kế hoạch 8 tỷ đồng, giải ngân 7,5 tỷ đồng (thanh toán khối lượng 6,9 tỷ, tạm ứng 0,6 tỷ), 0,5 tỷ đồng còn lại bị hủy bỏ.
| Chỉ tiêu | Cách tính | Kết quả (đồng) |
| Cột 21 – hủy bỏ | 8.000.000.000 − 7.500.000.000 − 0 | 500.000.000 |
| Cột 23 – thanh toán KLHT được quyết toán | 400.000.000 + 0 + 6.900.000.000 | 7.300.000.000 |
| Cột 24 – tạm ứng chuyển năm sau | 400.000.000 − 0 − 400.000.000 + 0 + 600.000.000 | 600.000.000 |
| Cột 25 – lũy kế giải ngân | 6.000.000.000 − 0 + 0 + 7.500.000.000 − 0 | 13.500.000.000 |
Kết luận
Mẫu 01/QTNĐ theo Thông tư 91/2025/TT-BTC là báo cáo quyết toán vốn đầu tư công nguồn ngân sách theo năm; chủ đầu tư cần đối chiếu số liệu với cơ quan thanh toán, kiểm tra các cột công thức và gửi đúng hạn Điều 28 Nghị định 254/2025/NĐ-CP. Theo dõi Kinh tế và Pháp luật (kinhtevaphapluat.vn) để cập nhật biểu mẫu.
| Lưu ý | Nội dung mang tính tham khảo, cập nhật đến ngày 27/10/2026. Ví dụ dùng dữ liệu giả định. |