1. Cơ sở nào ký bản cam kết an toàn thực phẩm
Cơ sở thuộc diện cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm phải làm thủ tục xin giấy. Các cơ sở nhỏ lẻ không thuộc diện cấp giấy vẫn chịu sự quản lý, kiểm tra; trên thực tế, cơ quan quản lý tại địa phương (thường là UBND cấp xã) và nhà trường, đơn vị có bếp ăn tập thể tổ chức cho các cơ sở này ký bản cam kết bảo đảm an toàn thực phẩm để ghi nhận trách nhiệm và làm căn cứ kiểm tra.
Hình 1. Cơ sở nào không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm?
| ⚖ Nghị định 46/2026/NĐ-CP – Điều 17 | “1. Các cơ sở sau đây không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm: | a) Sản xuất ban đầu nhỏ lẻ; | b) Sản xuất, kinh doanh thực phẩm không có địa điểm cố định; | c) Sơ chế nhỏ lẻ; | d) Kinh doanh thực phẩm nhỏ lẻ; | đ) Kinh doanh thực phẩm bao gói sẵn, phụ gia thực phẩm, chất hỗ trợ chế biến thực phẩm, vi chất dinh dưỡng; | e) Sản xuất, kinh doanh dụng cụ, vật liệu bao gói, chứa đựng thực phẩm; | g) Nhà hàng trong khách sạn, khu căn hộ du lịch, khu biệt thự du lịch; | h) Bếp ăn tập thể không có đăng ký ngành nghề kinh doanh thực phẩm; | i) Kinh doanh thức ăn đường phố; | 2. Các cơ sở quy định tại khoản 1 Điều này phải tuân thủ các yêu cầu về điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm tương ứng.” |
Nghị định 46/2026/NĐ-CP ban hành ngày 26/01/2026, có hiệu lực từ cùng ngày và thay thế Nghị định 15/2018/NĐ-CP. Vì vậy, các bản cam kết có phần căn cứ ghi “Nghị định 15/2018/NĐ-CP” cần sửa lại. Từ 01/7/2025, chính quyền địa phương tổ chức theo hai cấp (tỉnh, xã) – mẫu nào còn ghi “UBND huyện”, “Phòng Y tế huyện” cần thay bằng cơ quan quản lý đang tiếp nhận tại địa phương. Nếu cơ quan tiếp nhận có mẫu riêng, dùng mẫu của cơ quan đó.
2. Tải mẫu bản cam kết an toàn thực phẩm 2026
Mục 2.1 là mẫu do Ban biên tập soạn, dùng chung cho các cơ sở thuộc Điều 17 Nghị định 46/2026/NĐ-CP. Mục 2.2 đến 2.4 là các file Word tải trực tiếp (không cần đăng nhập, không có logo) theo từng lĩnh vực; các file này còn căn cứ đã được thay thế, giấy tờ cũ, đơn vị hành chính cấp huyện hoặc lỗi chính tả nên cần sửa như cảnh báo trước khi dùng.
2.1. Mẫu bản cam kết bảo đảm an toàn thực phẩm (Ban biên tập soạn)
Gồm ngày ký; cơ quan quản lý tiếp nhận; tên cơ sở, mã số hộ kinh doanh/mã số thuế (nếu có); chủ cơ sở với số định danh cá nhân; địa điểm, điện thoại, mặt hàng, số người trực tiếp chế biến; ô chọn loại hình theo Điều 17; 5 nội dung cam kết; số bản, thời hạn; xác nhận của cơ quan tiếp nhận và chữ ký chủ cơ sở. Sao chép nội dung vào Word để in.
Hình 2. Mẫu bản cam kết bảo đảm an toàn thực phẩm (Ban biên tập soạn)
| Nội dung mẫu 2.1 | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM – Độc lập - Tự do - Hạnh phúc. ……, ngày … tháng … năm …… BẢN CAM KẾT BẢO ĐẢM AN TOÀN THỰC PHẨM (Dùng cho cơ sở không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm). Kính gửi: …… (cơ quan quản lý an toàn thực phẩm tiếp nhận). | Tên cơ sở: …… Mã số hộ kinh doanh/Mã số thuế (nếu có): …… Chủ cơ sở/Người đại diện: …… Số định danh cá nhân: …… Địa điểm sản xuất, kinh doanh: …… Điện thoại: …… Mặt hàng: …… Số người trực tiếp chế biến: …… | 1. Loại hình (đánh dấu): ☐ Sản xuất ban đầu nhỏ lẻ ☐ Sản xuất, kinh doanh thực phẩm không có địa điểm cố định ☐ Sơ chế nhỏ lẻ ☐ Kinh doanh thực phẩm nhỏ lẻ ☐ Kinh doanh thực phẩm bao gói sẵn ☐ Bếp ăn tập thể không có đăng ký ngành nghề kinh doanh thực phẩm ☐ Kinh doanh thức ăn đường phố ☐ Khác: …… | 2. Nội dung cam kết: a) Tuân thủ đầy đủ các điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm tương ứng với loại hình nêu trên: nơi chế biến, bày bán sạch sẽ, cách biệt nguồn ô nhiễm; dụng cụ, bao bì đạt yêu cầu; có đủ nước sạch. b) Sử dụng nguyên liệu, phụ gia có nguồn gốc rõ ràng; lưu giữ hóa đơn, chứng từ mua hàng để truy xuất nguồn gốc. c) Người trực tiếp chế biến, kinh doanh đáp ứng yêu cầu về sức khỏe, kiến thức và thực hành an toàn thực phẩm theo quy định. d) Thu gom, xử lý chất thải đúng quy định; chấp hành việc kiểm tra của cơ quan có thẩm quyền. đ) Nếu vi phạm, chịu trách nhiệm trước pháp luật và bồi thường thiệt hại (nếu có). | Bản cam kết lập thành 02 bản, cơ quan tiếp nhận giữ 01 bản, cơ sở giữ 01 bản. Thời hạn: …… năm kể từ ngày ký (hoặc theo yêu cầu của cơ quan tiếp nhận). | XÁC NHẬN CỦA CƠ QUAN TIẾP NHẬN (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu) – CHỦ CƠ SỞ (Ký, ghi rõ họ tên). |
| ⚠ Cảnh báo: mẫu đã thay đổi | – Mẫu 8, 9 ghi căn cứ “Nghị định số 15/2018/NĐ-CP”: nghị định này đã được thay thế bởi Nghị định 46/2026/NĐ-CP từ 26/01/2026 – sửa căn cứ. | – Mẫu 10, 11 ghi “UBND HUYỆN…”, “Kính gửi: Phòng Y tế huyện”; Mẫu 8, 9 ghi nơi nhận “Phòng ý tế” (lỗi chính tả): từ 01/7/2025 không còn cấp huyện – gửi cơ quan quản lý an toàn thực phẩm đang tiếp nhận tại địa phương (thường là UBND cấp xã). | – Mẫu 1–3 ghi “Số chứng minh thư/thẻ căn cước/mã số định danh công dân… Ngày cấp… Nơi cấp”; Mẫu 4, 5 ghi “Số CMND/CCCD”, “Giấy đăng ký kinh doanh”; Mẫu 10, 11 ghi “CMND/CCCD số”: chứng minh nhân dân hết giá trị sử dụng từ 01/01/2025 – ghi số định danh cá nhân; hộ kinh doanh, doanh nghiệp ghi mã số hộ kinh doanh/mã số doanh nghiệp. | – Mẫu 1–3 theo mẫu của Thông tư 17/2018/TT-BNNPTNT (Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn cũ) – hỏi cơ quan tiếp nhận mẫu đang áp dụng trước khi nộp. Mẫu 1 có lỗi “thực phẩm à nông lâm thủy sản” (thiếu chữ “là”); Mẫu 6, 7 có lỗi “t uân thủ”. | – Mẫu 2 gộp nhiều mẫu và phụ lục trong một file – chỉ giữ lại mẫu cần dùng. | – Mẫu 7 trùng Mẫu 6; Mẫu 9 trùng Mẫu 8; Mẫu 11 trùng Mẫu 10. |
2.2. Bản cam kết sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông lâm thủy sản an toàn – cần sửa trước khi dùng
Chủ cơ sở nhỏ lẻ (trồng trọt, chăn nuôi, nuôi trồng thủy sản, sơ chế, kinh doanh nhỏ lẻ…) cam kết với cơ quan quản lý: thông tin chủ cơ sở, địa điểm, mặt hàng, nơi tiêu thụ; đánh dấu lĩnh vực; cơ quan tiếp nhận xác nhận. Mẫu 2 kèm thêm mẫu cam kết kinh doanh thực phẩm bao gói sẵn và các phụ lục khác; Mẫu 3 cùng nội dung Mẫu 1.
Hình 3. Bản cam kết sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông lâm thủy sản an toàn
⬇ Tải mẫu: Bản cam kết thực phẩm nông lâm thủy sản an toàn (Mẫu 1)
⬇ Tải mẫu: Bản cam kết thực phẩm nông lâm thủy sản an toàn (kèm mẫu khác) (Mẫu 2)
⬇ Tải mẫu: Bản cam kết thực phẩm nông lâm thủy sản an toàn (Mẫu 3)
2.3. Bản cam kết an toàn thực phẩm ngành Công Thương (nhỏ lẻ, bao gói sẵn) – cần sửa trước khi dùng
Cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nhỏ lẻ (Mẫu 4) và cơ sở kinh doanh thực phẩm bao gói sẵn (Mẫu 5): thông tin cơ sở, đại diện, số nhân viên; liệt kê các điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm phải tuân thủ (ghi nhãn, bảo quản, truy xuất nguồn gốc…); cam kết tập huấn kiến thức; xác nhận của cơ quan tiếp nhận.
Hình 4. Bản cam kết an toàn thực phẩm ngành Công Thương (nhỏ lẻ, bao gói sẵn)
⬇ Tải mẫu: Bản cam kết an toàn thực phẩm cơ sở nhỏ lẻ ngành Công Thương (Mẫu 4)
⬇ Tải mẫu: Bản cam kết an toàn thực phẩm kinh doanh thực phẩm bao gói sẵn (Mẫu 5)
2.4. Bản cam kết an toàn thực phẩm cơ sở dịch vụ ăn uống, bếp ăn tập thể, trường học – cần sửa trước khi dùng
Cơ sở dịch vụ ăn uống (Mẫu 6, 7), bếp ăn tập thể trường tiểu học (Mẫu 8, 9), trường mầm non (Mẫu 10, 11): người đại diện, loại hình, địa điểm; cam kết điều kiện cơ sở vật chất, nguồn nước, nguyên liệu; sức khỏe, kiến thức người chế biến; chịu trách nhiệm khi vi phạm. Mẫu 7 trùng Mẫu 6; Mẫu 9 trùng Mẫu 8; Mẫu 11 trùng Mẫu 10.
Hình 5. Bản cam kết an toàn thực phẩm cơ sở dịch vụ ăn uống, bếp ăn tập thể, trường học
⬇ Tải mẫu: Bản cam kết an toàn thực phẩm cơ sở dịch vụ ăn uống (Mẫu 6)
⬇ Tải mẫu: Bản cam kết an toàn thực phẩm cơ sở dịch vụ ăn uống (Mẫu 7)
⬇ Tải mẫu: Bản cam kết an toàn thực phẩm bếp ăn tập thể trường tiểu học (Mẫu 8)
⬇ Tải mẫu: Bản cam kết an toàn thực phẩm bếp ăn tập thể (Mẫu 9)
⬇ Tải mẫu: Bản cam kết an toàn thực phẩm trường mầm non (Mẫu 10)
⬇ Tải mẫu: Bản cam kết an toàn thực phẩm trường mầm non (Mẫu 11)
3. Hướng dẫn ghi bản cam kết an toàn thực phẩm
Hình 6. Bản cam kết bảo đảm an toàn thực phẩm (Ban biên tập soạn): cách ghi
Hình 7. Mẫu bản cam kết an toàn thực phẩm trường mầm non: chỗ cần sửa
| Mục | Cách ghi | Lưu ý |
| Kính gửi | Cơ quan quản lý an toàn thực phẩm tiếp nhận theo phân cấp | Không ghi cấp huyện |
| Tên cơ sở | Tên hộ kinh doanh, cơ sở, bếp ăn; mã số hộ kinh doanh/mã số thuế (nếu có) | |
| Chủ cơ sở | Họ tên, số định danh cá nhân, điện thoại | Không ghi CMND |
| Địa điểm | Nơi sản xuất, chế biến, bày bán | Ghi cả điểm bán cố định (nếu có) |
| Mặt hàng | Tên thực phẩm, nguyên liệu chính | |
| Loại hình | Đánh dấu theo khoản 1 Điều 17 Nghị định 46/2026/NĐ-CP | Chọn đúng một loại chính |
| Cam kết | Điều kiện cơ sở, nguồn nước, nguyên liệu rõ nguồn gốc, sức khỏe và kiến thức người chế biến, xử lý chất thải | Ghi cụ thể với loại hình |
| Thời hạn, số bản | Theo yêu cầu của cơ quan tiếp nhận | Mỗi bên giữ 01 bản |
| Chữ ký | Chủ cơ sở ký; cơ quan tiếp nhận ký, đóng dấu xác nhận | Ký lại khi hết hạn, đổi địa điểm |
| Lỗi trong mẫu và điểm không được nhầm | – Nhầm bản cam kết với Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm: cơ sở thuộc diện cấp giấy vẫn phải làm thủ tục xin giấy. | – Ghi căn cứ Nghị định 15/2018/NĐ-CP đã được thay thế. | – Gửi “Phòng Y tế huyện”, ghi “UBND huyện” – không còn cấp huyện từ 01/7/2025. | – Ghi số chứng minh nhân dân, giấy đăng ký kinh doanh cũ. | – Cam kết chung chung, không ghi mặt hàng, địa điểm, số người chế biến. | – Ký cam kết xong nhưng không duy trì điều kiện: cơ sở vẫn bị kiểm tra, xử phạt nếu vi phạm. |
4. Ví dụ bản cam kết an toàn thực phẩm đã điền
Hình 8. Ví dụ bản cam kết an toàn thực phẩm đã điền (dữ liệu giả định)
Tình huống giả định: bà Lý Thị Hồng kinh doanh bánh mì thịt, xôi, sữa đậu nành tại ki-ốt số 5 cổng chợ Phú An (thức ăn đường phố, không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận theo điểm i khoản 1 Điều 17 Nghị định 46/2026/NĐ-CP). Ngày 15/10/2026, bà lập bản cam kết gửi UBND phường Phú An: 02 người trực tiếp chế biến, cam kết điều kiện nơi bán, nguyên liệu rõ nguồn gốc, sức khỏe và kiến thức người chế biến, xử lý chất thải; thời hạn 03 năm. Phó Chủ tịch UBND phường ký xác nhận.
| Lưu ý khi ký bản cam kết an toàn thực phẩm | – Hỏi UBND cấp xã nơi kinh doanh về mẫu và cơ quan tiếp nhận. | – Lưu hóa đơn mua nguyên liệu, giấy khám sức khỏe, tài liệu tập huấn kiến thức an toàn thực phẩm. | – Niêm yết bản cam kết tại nơi kinh doanh nếu cơ quan quản lý yêu cầu. | – Ký lại khi thay đổi chủ cơ sở, địa điểm, mặt hàng hoặc hết thời hạn. |
Kết luận
Bản cam kết an toàn thực phẩm năm 2026 dùng cho các cơ sở không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận theo Điều 17 Nghị định 46/2026/NĐ-CP; cần ghi đúng cơ quan tiếp nhận hiện hành, số định danh cá nhân, loại hình, mặt hàng và các nội dung cam kết cụ thể. Dùng mẫu Ban biên tập soạn tại Mục 2.1, hoặc sửa các mẫu tải về theo cảnh báo trước khi ký. Theo dõi Kinh tế và Pháp luật (kinhtevaphapluat.vn) để cập nhật biểu mẫu cam kết.
| Lưu ý | Nội dung mang tính tham khảo, cập nhật đến ngày 15/10/2026. Mẫu và thời hạn cam kết thực hiện theo hướng dẫn của cơ quan quản lý an toàn thực phẩm tại địa phương. |