1. Mẫu 01/BKNT-TMĐT dùng khi nào
| Nội dung | Quy định |
| Người lập | Chủ quản nền tảng thương mại điện tử, nền tảng số khác (trong nước hoặc nước ngoài) có chức năng đặt hàng trực tuyến và chức năng thanh toán, thực hiện khấu trừ, nộp thay thuế |
| Thời điểm lập | Mỗi lần nộp thay số thuế đã khấu trừ vào ngân sách – bảng kê đi kèm chứng từ nộp tương ứng |
| Mẫu cùng bộ | Tờ khai 01/CNKD-NCCNN-TMĐT và bảng kê 01-1/BK-CNKD-NCCNN-TMĐT (số đã khấu trừ) |
| Văn bản | Thông tư 89/2026/TT-BTC (Phụ lục I, Điều 33), hiệu lực từ 01/7/2026 |
| ⚠ Lưu ý | Từ 01/7/2026, bảng kê lập theo Mẫu 01/BKNT-TMĐT tại Phụ lục I Thông tư 89/2026/TT-BTC thay cho mẫu cùng số hiệu ban hành kèm Nghị định 117/2025/NĐ-CP. Mẫu theo Thông tư 89/2026/TT-BTC chia bảng kê thành 2 phần (tổ chức nước ngoài; hộ, cá nhân kinh doanh) và có song ngữ Việt – Anh. |
2. Tải Mẫu 01/BKNT-TMĐT
2.1. Mẫu số 01/BKNT-TMĐT – Thông tư 89/2026/TT-BTC
Hình 1. Mẫu số 01/BKNT-TMĐT – Thông tư 89/2026/TT-BTC
⬇ Tải mẫu: Mẫu số 01-1/BK-CNKD-NCCNN-TMĐT – bảng kê chi tiết số thuế đã khấu trừ
2.2. Bản trình bày lại tiếng Việt (Ban biên tập soạn)
Hình 2. Mẫu 01/BKNT-TMĐT trình bày lại phần tiếng Việt kèm ghi chú (Ban biên tập soạn)
2.3. Bảng tra bộ mẫu khấu trừ, nộp thay (Ban biên tập soạn)
Hình 3. Bộ mẫu khấu trừ, nộp thay của nền tảng TMĐT và Điều 33 Thông tư 89 (Ban biên tập soạn)
3. Cách ghi bảng kê
Hình 4. Mẫu 01/BKNT-TMĐT: các chỉ tiêu cần ghi
| Chỉ tiêu | Cách ghi |
| Dòng "Kèm theo chứng từ…" | Số, số tham chiếu, ngày của chứng từ nộp ngân sách nhà nước mà bảng kê đi kèm |
| [01], [02] | Ngày lập; lần gửi thứ mấy (gửi lại để sửa thì tăng lần gửi) |
| [03], [04] | Tên tổ chức quản lý nền tảng; mã số thuế khấu trừ, nộp thay |
| [05], [06] | Số tờ khai/quyết định/thông báo/mã định danh hồ sơ; kỳ thuế hoặc ngày quyết định, thông báo |
| [07]–[09] | Tổ chức làm thủ tục về thuế, tổ chức được ủy quyền, hợp đồng đại lý thuế (nếu có) |
| Phần I | Từng tổ chức nước ngoài: mã số thuế (nếu có), tên, nội dung khoản nộp (tiểu mục), số tiền |
| Phần II | Từng hộ, cá nhân kinh doanh: mã số thuế/số định danh/hộ chiếu, tên, nội dung khoản nộp (tiểu mục), số tiền |
| Ký | Người nộp thuế hoặc đại diện hợp pháp ký, ghi rõ họ tên, chức vụ, đóng dấu (nếu có) hoặc ký điện tử; đại lý thuế ghi tên, số chứng chỉ (nếu có) |
4. Khai, nộp thay theo Điều 33 Thông tư 89
| Bước | Nội dung |
| 1 | Khấu trừ thuế của nhà cung cấp nước ngoài, hộ, cá nhân kinh doanh khi phát sinh giao dịch trên nền tảng |
| 2 | Khai hồ sơ theo điểm 18 Phụ lục I Thông tư 89/2026/TT-BTC (tờ khai 01/CNKD-NCCNN-TMĐT, bảng kê 01-1/BK-CNKD-NCCNN-TMĐT), nộp điện tử cho Chi cục Thuế thương mại điện tử |
| 3 | Nộp tiền vào tài khoản thu ngân sách tại Kho bạc Nhà nước (Ban Giao dịch), lập Mẫu 01/BKNT-TMĐT kèm chứng từ nộp |
| 4 | Hệ thống thông tin quản lý thuế tự xác định số đã nộp cho từng tỉnh theo địa chỉ đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế (không đăng ký kinh doanh thì theo nơi cư trú) để Kho bạc phân chia |
| 5 | Số thuế đã khấu trừ, nộp thay được cập nhật tự động trên tài khoản thuế điện tử của hộ, cá nhân kinh doanh |
5. Ví dụ bảng kê của sàn thương mại điện tử
Hình 5. Ví dụ Mẫu 01/BKNT-TMĐT của sàn thương mại điện tử (dữ liệu giả định)
Tình huống giả định: ngày 20/10/2026, sàn thương mại điện tử nộp thay số thuế đã khấu trừ kỳ tháng 9/2026 của 2 người bán bằng một chứng từ nộp ngân sách 2.475.000 đồng. Sàn lập Mẫu 01/BKNT-TMĐT ghi số, số tham chiếu chứng từ, phần I ghi "không phát sinh", phần II kê từng người bán theo số định danh, tách dòng thuế GTGT và thuế TNCN; tổng cột (5) bằng số tiền trên chứng từ.
Kết luận
Mẫu 01/BKNT-TMĐT theo Thông tư 89/2026/TT-BTC giúp chủ quản nền tảng thương mại điện tử phân bổ số tiền đã nộp thay cho từng tổ chức nước ngoài, hộ, cá nhân kinh doanh; lập kèm mỗi chứng từ nộp, tổng số tiền phải khớp chứng từ. Theo dõi Kinh tế và Pháp luật (kinhtevaphapluat.vn) để cập nhật biểu mẫu thuế.
| Lưu ý | Nội dung mang tính tham khảo, cập nhật đến ngày 27/10/2026. Ví dụ dùng dữ liệu giả định. |