1. Cam kết bảo hành theo quy định pháp luật
Cam kết bảo hành thường lập kèm hợp đồng mua bán thiết bị, máy móc, hàng điện tử, vật tư; khi bàn giao, nghiệm thu; hoặc khi bên mua yêu cầu cam kết bảo hành trước khi thanh toán phần tiền còn lại. Bảo hành có thể do các bên thỏa thuận hoặc bắt buộc theo luật; khi đã cam kết, bên bán phải thực hiện đúng và đầy đủ.
Hình 1. Trong thời hạn bảo hành, bên mua được yêu cầu gì?
| ⚖ Bộ luật Dân sự 2015 – Điều 446. Nghĩa vụ bảo hành | “Bên bán có nghĩa vụ bảo hành đối với vật mua bán trong một thời hạn, gọi là thời hạn bảo hành, nếu việc bảo hành do các bên thoả thuận hoặc pháp luật có quy định. | Thời hạn bảo hành được tính kể từ thời điểm bên mua có nghĩa vụ phải nhận vật.” |
| ⚖ Bộ luật Dân sự 2015 – Điều 447. Quyền yêu cầu bảo hành | “Trong thời hạn bảo hành, nếu bên mua phát hiện được khuyết tật của vật mua bán thì có quyền yêu cầu bên bán sửa chữa không phải trả tiền, giảm giá, đổi vật có khuyết tật lấy vật khác hoặc trả lại vật và lấy lại tiền.” |
| ⚖ Bộ luật Dân sự 2015 – Điều 448. Sửa chữa vật trong thời hạn bảo hành | “1. Bên bán phải sửa chữa vật và bảo đảm vật có đủ các tiêu chuẩn chất lượng hoặc có đủ các đặc tính đã cam kết. | 2. Bên bán chịu chi phí về sửa chữa và vận chuyển vật đến nơi sửa chữa và từ nơi sửa chữa đến nơi cư trú hoặc trụ sở của bên mua. | 3. Bên mua có quyền yêu cầu bên bán hoàn thành việc sửa chữa trong thời hạn do các bên thoả thuận hoặc trong một thời gian hợp lý; nếu bên bán không thể sửa chữa được hoặc không thể hoàn thành việc sửa chữa trong thời hạn đó thì bên mua có quyền yêu cầu giảm giá, đổi vật có khuyết tật lấy vật khác hoặc trả lại vật và lấy lại tiền.” |
| ⚖ Luật Bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng 2023 – Điều 30 khoản 2 điểm a, đ (trích) | “a) Công bố công khai chính sách bảo hành. Chính sách bảo hành bao gồm các nội dung chủ yếu sau đây: thời điểm, thời hạn áp dụng, nội dung, phạm vi, phương thức thực hiện bảo hành và các trường hợp loại trừ trách nhiệm bảo hành của tổ chức, cá nhân kinh doanh; | … | đ) Đổi sản phẩm, hàng hóa, linh kiện, phụ kiện mới tương tự hoặc thu hồi sản phẩm, hàng hóa, linh kiện, phụ kiện và trả lại tiền cho người tiêu dùng trong trường hợp hết thời gian thực hiện bảo hành mà không sửa chữa được hoặc không khắc phục được lỗi hoặc trong trường hợp đã thực hiện bảo hành sản phẩm, hàng hóa, linh kiện, phụ kiện từ 03 lần trở lên trong thời hạn bảo hành mà vẫn không khắc phục được lỗi;” |
Ngoài ra, theo cùng Điều 30, thời gian thực hiện bảo hành không tính vào thời hạn bảo hành; linh kiện, phụ kiện được thay thế hoặc sản phẩm được đổi mới thì thời hạn bảo hành tính lại từ thời điểm thay, đổi. Bên mua còn có quyền yêu cầu bồi thường thiệt hại do khuyết tật kỹ thuật gây ra trong thời hạn bảo hành (Điều 449 Bộ luật Dân sự 2015).
2. Tải mẫu cam kết bảo hành 2026
Mục 2.1 là mẫu do Ban biên tập soạn, dùng được cho hàng hóa, thiết bị, máy móc bán cho doanh nghiệp hoặc người tiêu dùng. Mục 2.2 và 2.3 là các file Word tải trực tiếp (không cần đăng nhập, không có logo); các file này còn ghi sẵn thông tin cụ thể, thiếu nội dung bắt buộc hoặc lỗi chính tả nên cần sửa như cảnh báo trước khi dùng.
2.1. Mẫu giấy cam kết bảo hành (Ban biên tập soạn)
Gồm ngày lập; hợp đồng/hóa đơn kèm theo; thông tin bên bảo hành (mã số doanh nghiệp, người đại diện) và bên được bảo hành (mã số thuế hoặc số định danh cá nhân, nơi lắp đặt); bảng sản phẩm, model, số seri, số lượng, thời hạn bảo hành; thời điểm tính bảo hành; phạm vi, phương thức, thời gian có mặt và sửa chữa; đổi mới, trả tiền; trường hợp không bảo hành; đầu mối tiếp nhận; chữ ký hai bên. Sao chép nội dung vào Word để in.
Hình 2. Mẫu giấy cam kết bảo hành (Ban biên tập soạn)
| Nội dung mẫu 2.1 | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM – Độc lập - Tự do - Hạnh phúc. ……, ngày … tháng … năm …… GIẤY CAM KẾT BẢO HÀNH (Kèm theo Hợp đồng/Hóa đơn số …… ngày ……). | BÊN BẢO HÀNH: …… Mã số doanh nghiệp: …… Địa chỉ: …… Đại diện: …… Chức vụ: …… | BÊN ĐƯỢC BẢO HÀNH: …… Mã số thuế/Số định danh cá nhân: …… Địa chỉ lắp đặt/sử dụng: …… | 1. Sản phẩm, hàng hóa được bảo hành: STT – Tên sản phẩm, model – Số seri – Số lượng – Thời hạn bảo hành (…… tháng). | 2. Thời điểm tính bảo hành: kể từ ngày ký biên bản bàn giao/nghiệm thu …… | 3. Phạm vi, phương thức bảo hành: sửa chữa miễn phí lỗi kỹ thuật do nhà sản xuất, vật liệu, lắp đặt; bảo hành tại nơi lắp đặt/trung tâm bảo hành; có mặt trong …… giờ và hoàn thành sửa chữa trong …… ngày kể từ khi nhận thông báo; cung cấp sản phẩm tạm thời trong thời gian bảo hành (nếu có); chịu chi phí sửa chữa, vận chuyển. | 4. Đổi mới hoặc trả lại tiền khi hết thời gian thực hiện bảo hành mà không khắc phục được lỗi, hoặc đã bảo hành từ 03 lần trở lên trong thời hạn bảo hành mà vẫn còn lỗi. Linh kiện thay thế được bảo hành lại từ ngày thay. | 5. Không bảo hành: hư hỏng do sử dụng sai hướng dẫn, thiên tai, hỏa hoạn, tự ý tháo lắp, sửa chữa; tem bảo hành bị rách, sửa đổi; …… | 6. Đầu mối tiếp nhận bảo hành: điện thoại …… – email …… | BÊN ĐƯỢC BẢO HÀNH (Ký, ghi rõ họ tên) – ĐẠI DIỆN BÊN BẢO HÀNH (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu). |
| ⚠ Cảnh báo: mẫu đã thay đổi | – Mẫu 1 chưa có danh mục sản phẩm, số seri, số hợp đồng; chưa có các trường hợp loại trừ bảo hành và cam kết đổi mới, trả tiền khi bảo hành từ 03 lần trở lên – các nội dung chính sách bảo hành phải có khi bán cho người tiêu dùng (Điều 30 Luật Bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng 2023). Mẫu 1 còn lỗi “xin gửi đếnA”, ghi sẵn “hỗ trợ 24h/24h”, “có mặt trong 06 giờ” – sửa theo năng lực thực tế. | – Mẫu 2 ghi sẵn “Tp. Hà Nội”, “năm 2023”, “hai tổ máy phát điện Cummins AGG Power Model C125ED5”, “12 tháng hoặc 1000 giờ” – thay bằng thông tin thực tế. Mẫu 2 có lỗi “Pooton”, “nên thể chạy nghiệm thu” (thiếu chữ “không”), ngoặc đơn thừa sau số hợp đồng; gộp cam kết bảo hành với đề nghị thanh toán; chỉ ghi “Tổng Giám đốc” mà thiếu tên, dấu bên bảo hành – nên bổ sung. | – Cả hai mẫu chỉ có chữ ký bên bảo hành; nên có xác nhận của bên được bảo hành và ghi rõ thời điểm bắt đầu tính bảo hành. |
2.2. Cam kết bảo hành thiết bị của doanh nghiệp gửi khách hàng – cần sửa trước khi dùng
Doanh nghiệp (hoặc chi nhánh) gửi khách hàng: chính sách bảo hành (thời hạn tính từ ngày ký biên bản bàn giao, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất), nguyên tắc phục vụ (bảo hành tại nơi lắp đặt, hỗ trợ kỹ thuật, thời gian có mặt khắc phục sự cố), thông tin trung tâm bảo hành; giám đốc ký.
Hình 3. Cam kết bảo hành thiết bị của doanh nghiệp gửi khách hàng
⬇ Tải mẫu: Cam kết bảo hành thiết bị gửi khách hàng (Mẫu 1)
2.3. Cam kết bảo hành máy móc theo hợp đồng mua bán – cần sửa trước khi dùng
Bên bán xác nhận đã giao thiết bị theo hợp đồng mua bán, cam kết thời hạn bảo hành (theo tháng hoặc số giờ vận hành, điều kiện nào đến trước) tính từ ngày chạy thử, nghiệm thu; dùng khi thiết bị đã giao nhưng chưa nghiệm thu và cần cam kết bảo hành để thanh toán phần còn lại.
Hình 4. Cam kết bảo hành máy móc theo hợp đồng mua bán
⬇ Tải mẫu: Cam kết bảo hành máy móc theo hợp đồng (Mẫu 2)
3. Hướng dẫn viết cam kết bảo hành
Hình 5. Giấy cam kết bảo hành (Ban biên tập soạn): cách ghi
Hình 6. Mẫu cam kết bảo hành thiết bị: chỗ cần sửa
| Mục | Cách ghi | Lưu ý |
| Căn cứ | Số, ngày hợp đồng hoặc hóa đơn | Cam kết là phần kèm theo hợp đồng |
| Bên bảo hành | Tên doanh nghiệp, mã số doanh nghiệp, địa chỉ, người đại diện | Ký, đóng dấu |
| Bên được bảo hành | Tên, mã số thuế hoặc số định danh cá nhân, nơi lắp đặt | |
| Sản phẩm | Tên, model, số seri, số lượng | Đối chiếu tem, phiếu bảo hành |
| Thời hạn | Số tháng hoặc số giờ vận hành; thời hạn riêng cho bộ phận chính (nếu có) | Ghi rõ thời điểm bắt đầu |
| Phạm vi, phương thức | Lỗi được bảo hành, nơi bảo hành, thời gian có mặt, thời gian sửa | Thời gian sửa không tính vào thời hạn bảo hành |
| Đổi, trả | Đổi mới hoặc trả tiền khi không sửa được hoặc bảo hành từ 03 lần | Theo Điều 30 Luật 2023 |
| Loại trừ | Các trường hợp không bảo hành | Phải công bố rõ |
| Liên hệ, chữ ký | Điện thoại, email tiếp nhận; chữ ký hai bên | Mỗi bên giữ 01 bản |
| Lỗi trong mẫu và điểm không được nhầm | – Không ghi thời điểm bắt đầu bảo hành (ngày giao, ngày nghiệm thu hay ngày chạy thử). | – Không có danh mục, số seri – dễ tranh chấp thiết bị nào được bảo hành. | – Thiếu các trường hợp loại trừ hoặc ghi loại trừ quá rộng, trái với chính sách đã công bố. | – Bắt khách hàng chịu chi phí vận chuyển, sửa chữa trong thời hạn bảo hành (trái Điều 448 Bộ luật Dân sự 2015). | – Giữ nguyên thông tin ghi sẵn của mẫu (địa danh, năm, model máy). | – Nhầm cam kết bảo hành hàng hóa với bảo hành công trình xây dựng – công trình áp dụng quy định riêng của pháp luật xây dựng. |
4. Ví dụ cam kết bảo hành đã điền
Hình 7. Ví dụ giấy cam kết bảo hành đã điền (dữ liệu giả định)
Tình huống giả định: Công ty TNHH Điện máy Phú An bán và lắp đặt 05 máy điều hòa 18.000 BTU cho Trường mầm non Hoa Sen theo Hợp đồng số 58/2026/HĐMB ngày 05/10/2026, nghiệm thu ngày 10/10/2026. Ngày 15/10/2026, Công ty lập giấy cam kết bảo hành 24 tháng (máy nén 60 tháng) tính từ ngày nghiệm thu; có mặt trong 24 giờ, sửa xong trong 05 ngày; đổi mới hoặc trả tiền nếu bảo hành từ 03 lần vẫn lỗi; nêu rõ các trường hợp không bảo hành và đầu mối tiếp nhận. Hiệu trưởng nhà trường và giám đốc công ty cùng ký.
| Lưu ý khi lập cam kết bảo hành | – Ghi số seri từng thiết bị, chụp ảnh tem bảo hành khi bàn giao. | – Thời hạn bảo hành không thấp hơn mức nhà sản xuất công bố hoặc mức đã ghi trong hợp đồng. | – Mỗi lần bảo hành nên có phiếu tiếp nhận ghi rõ ngày nhận, ngày trả. | – Lưu cam kết cùng hợp đồng, hóa đơn, biên bản nghiệm thu. |
Kết luận
Mẫu cam kết bảo hành năm 2026 cần ghi rõ sản phẩm, số seri, thời hạn và thời điểm bắt đầu bảo hành, phạm vi, phương thức, trường hợp loại trừ và cam kết đổi mới, trả tiền theo Điều 30 Luật Bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng 2023. Dùng mẫu Ban biên tập soạn tại Mục 2.1, hoặc sửa các mẫu tải về theo cảnh báo trước khi ký. Theo dõi Kinh tế và Pháp luật (kinhtevaphapluat.vn) để cập nhật biểu mẫu cam kết.
| Lưu ý | Nội dung mang tính tham khảo, cập nhật đến ngày 15/10/2026. Bảo hành công trình xây dựng, hàng hóa thuộc danh mục bắt buộc bảo hành thực hiện theo quy định chuyên ngành. |