1. Điều kiện nộp dần tiền thuế nợ
| Điều kiện | Nội dung (Điều 86 Thông tư 89/2026/TT-BTC) |
| Bảo lãnh | Có thư bảo lãnh của tổ chức tín dụng, ghi rõ cam kết nộp thay khi người nộp thuế không nộp đúng hạn và thời gian hiệu lực |
| Số tiền | Tiền thuế nợ đến thời điểm đề nghị, không vượt số tiền được bảo lãnh |
| Thời gian | Không quá 12 tháng kể từ ngày có quyết định chấp thuận, nằm trong thời gian thư bảo lãnh có hiệu lực |
| Mức nộp | Từng tháng, không thấp hơn số tiền nộp dần bình quân theo tháng |
| Tiền chậm nộp | Người nộp thuế tự xác định và nộp cùng số tiền nộp dần |
| ⚠ Lưu ý | Mẫu 01/NDAN theo Thông tư 80/2021/TT-BTC không dùng cho hồ sơ từ 01/7/2026. Mẫu 30/CVNDTT/TXNK là mẫu của lĩnh vực hải quan (hàng xuất khẩu, nhập khẩu), không dùng cho tiền thuế nợ nội địa do cơ quan thuế quản lý. |
2. Tải Mẫu 01/NDAN
2.1. Mẫu số 01/NDAN – Thông tư 89/2026/TT-BTC
Hình 1. Mẫu số 01/NDAN – Thông tư 89/2026/TT-BTC
⬇ Tải mẫu: Mẫu số 01/NDAN – văn bản đề nghị nộp dần tiền thuế nợ (Mẫu 1)
⬇ Tải mẫu: Mẫu số 01/NDAN – văn bản đề nghị nộp dần tiền thuế nợ (Mẫu 2)
2.2. Bản trình bày lại (Ban biên tập soạn)
Hình 2. Mẫu 01/NDAN trình bày lại (Ban biên tập soạn)
2.3. Bảng tra điều kiện, quy trình, cách tính lịch nộp (Ban biên tập soạn)
Hình 3. Bảng tra nộp dần tiền thuế nợ (Ban biên tập soạn)
3. Cách ghi Mẫu 01/NDAN
Hình 4. Mẫu 01/NDAN: các mục cần ghi
| Chỉ tiêu | Cách ghi |
| Đầu văn bản, Kính gửi | Tên người nộp thuế, số văn bản; cơ quan thuế quản lý trực tiếp hoặc cơ quan thuế quản lý khoản thu |
| [1]–[06] | Tên, mã số thuế, địa chỉ theo xã/phường/đặc khu, tỉnh/thành phố, điện thoại, fax, e-mail |
| [07]–[09] | Chỉ ghi khi thuê đại lý thuế |
| [10] | Giữ nguyên căn cứ Điều 86 Thông tư 89/2026/TT-BTC, Nghị định 252/2026/NĐ-CP |
| [11] | Số, ngày thư bảo lãnh và tên tổ chức tín dụng bảo lãnh |
| [12] | Ngày chốt và tổng số tiền thuế nợ |
| [13] | Từ ngày – đến ngày nộp dần; bảng kỳ nộp: khoản thuế, tiểu mục, loại tiền, số tiền từng tháng, thời hạn (ngày cuối tháng) |
| [14] | Tài liệu gửi kèm: bản chính hoặc bản sao có chứng thực thư bảo lãnh |
| Ký | Người nộp thuế hoặc đại diện hợp pháp ký, đóng dấu (nếu có), ký điện tử hoặc xác nhận điện tử |
4. Quy trình và các mẫu liên quan
| Bước | Nội dung | Mẫu |
| 1 | Nộp Mẫu 01/NDAN kèm thư bảo lãnh tại cơ quan thuế | 01/NDAN |
| 2 | Hồ sơ thiếu: cơ quan thuế thông báo giải trình, bổ sung trong 03 ngày làm việc | 01/TB-BSTT-NNT |
| 3 | Nghi thư bảo lãnh không hợp pháp: gửi bên bảo lãnh xác minh (03 ngày làm việc) | 05/NDAN |
| 4 | Hồ sơ đủ: quyết định chấp thuận trong 07 ngày làm việc; không đủ điều kiện: thông báo không chấp thuận | 04/NDAN, 03/NDAN |
| 5 | Nộp từng tháng chậm nhất ngày cuối tháng; không nộp đủ thì trong 05 ngày làm việc cơ quan thuế yêu cầu bên bảo lãnh nộp thay | 02/NDAN |
5. Ví dụ nộp dần 6 tháng
Hình 5. Ví dụ Mẫu 01/NDAN nộp dần 6 tháng (dữ liệu giả định)
Tình huống giả định: Công ty CP Xây dựng Hòa Bình Xanh nợ 600.000.000 đồng tiền thuế (GTGT 400 triệu, TNDN 200 triệu), được ngân hàng bảo lãnh đủ số tiền này. Công ty đề nghị nộp dần 6 tháng từ 01/11/2026 đến 30/4/2027, mỗi tháng 100.000.000 đồng (GTGT 66,7 triệu, TNDN 33,3 triệu), hạn nộp ngày cuối mỗi tháng và tự tính tiền chậm nộp nộp kèm.
Kết luận
Mẫu đề nghị nộp dần tiền thuế nợ năm 2026 là Mẫu số 01/NDAN theo Thông tư 89/2026/TT-BTC; cần thư bảo lãnh của tổ chức tín dụng, lập lịch nộp từng tháng không quá 12 tháng và nộp đúng hạn kèm tiền chậm nộp. Theo dõi Kinh tế và Pháp luật (kinhtevaphapluat.vn) để cập nhật biểu mẫu thuế.
| Lưu ý | Nội dung mang tính tham khảo, cập nhật đến ngày 26/10/2026. Ví dụ dùng dữ liệu giả định. |