Mẫu Hợp Đồng 3 Bên Mới Nhất – Hướng Dẫn Cách Ghi Chi Tiết, Tải Miễn Phí

Super Admin •Cập nhật: 4/10/2026
Tải 6 mẫu hợp đồng 3 bên file Word: mua bán hàng hóa, hợp tác, góp vốn mua đất, góp vốn đầu tư, thế chấp, cầm cố. Hướng dẫn ghi thông tin các bên, góp vốn, lợi nhuận, hiệu lực.

1. Hợp đồng 3 bên là gì?

⚖ Bộ luật Dân sự 2015 – Điều 385, Điều 504“Điều 385. Khái niệm hợp đồngHợp đồng là sự thoả thuận giữa các bên về việc xác lập, thay đổi hoặc chấm dứt quyền, nghĩa vụ dân sự.Điều 504. Hợp đồng hợp tác1. Hợp đồng hợp tác là sự thỏa thuận giữa các cá nhân, pháp nhân về việc cùng đóng góp tài sản, công sức để thực hiện công việc nhất định, cùng hưởng lợi và cùng chịu trách nhiệm.2. Hợp đồng hợp tác phải được lập thành văn bản.”


Hợp đồng 3 bên khác hợp đồng 2 bên vì lợi ích của người thứ ba: ở loại sau, người thứ ba không ký nhưng được hưởng quyền từ hợp đồng.

⚖ Bộ luật Dân sự 2015 – Điều 415 (thực hiện hợp đồng vì lợi ích của người thứ ba)“Khi thực hiện hợp đồng vì lợi ích của người thứ ba thì người thứ ba có quyền trực tiếp yêu cầu bên có nghĩa vụ phải thực hiện nghĩa vụ đối với mình; nếu các bên trong hợp đồng có tranh chấp về việc thực hiện hợp đồng thì người thứ ba không có quyền yêu cầu thực hiện nghĩa vụ cho đến khi tranh chấp được giải quyết.Bên có quyền cũng có thể yêu cầu bên có nghĩa vụ thực hiện hợp đồng vì lợi ích của người thứ ba.”


Hình 1. Các loại hợp đồng 3 bên thường gặp

⚖ Bộ luật Dân sự 2015 – Điều 309, khoản 1 Điều 317; Luật Đất đai 2024 – điểm a khoản 3 Điều 27“Cầm cố tài sản là việc một bên (sau đây gọi là bên cầm cố) giao tài sản thuộc quyền sở hữu của mình cho bên kia (sau đây gọi là bên nhận cầm cố) để bảo đảm thực hiện nghĩa vụ.” (Điều 309 BLDS)“1. Thế chấp tài sản là việc một bên (sau đây gọi là bên thế chấp) dùng tài sản thuộc sở hữu của mình để bảo đảm thực hiện nghĩa vụ và không giao tài sản cho bên kia (sau đây gọi là bên nhận thế chấp).” (khoản 1 Điều 317 BLDS)“a) Hợp đồng chuyển nhượng, tặng cho, thế chấp, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất phải được công chứng hoặc chứng thực, trừ trường hợp quy định tại điểm b khoản này;” (điểm a khoản 3 Điều 27 Luật Đất đai 2024)


2. Tải 6 mẫu hợp đồng 3 bên

Các mẫu là file Word (.docx); link Google Docs mở ra chọn Tệp → Tải xuống → Microsoft Word. Mỗi nhóm có ảnh trang đầu để chọn đúng mẫu.

2.1. Mẫu hợp đồng mua bán hàng hóa 3 bên

Hai bên bán (Bên A, Bên B) phối hợp sản xuất, cung cấp hàng cho bên mua (Bên C): hàng hóa, giá, giao nhận, thanh toán, bảo hành, vi phạm. Mẫu 1 – 4 cùng một bản; sửa câu “Hai bên A và B thống nhất” thành “Ba bên thống nhất”, thay “CMND” bằng số định danh cá nhân.

Hình 2. Mẫu hợp đồng mua bán hàng hóa 3 bên

⬇ Tải mẫu: Mua bán hàng hóa 3 bên (Mẫu 1)

⬇ Tải mẫu: Mua bán hàng hóa 3 bên (Mẫu 2)

⬇ Tải mẫu: Mua bán hàng hóa 3 bên (Mẫu 3)

2.2. Mẫu hợp đồng hợp tác 3 bên

Hai doanh nghiệp và một cá nhân cùng hợp tác kinh doanh: mục tiêu, thời hạn, góp vốn, chia lợi nhuận, nguyên tắc tài chính, ban điều hành. Mẫu 1, 2 cùng một bản; Mẫu 3 là bản chỉnh sửa trình bày. Lưu ý mẫu chỉ ghi tỷ lệ lợi nhuận và đại diện ban điều hành cho Bên A, B – bổ sung Bên C.

Hình 3. Mẫu hợp đồng hợp tác 3 bên

⬇ Tải mẫu: Hợp tác 3 bên (Mẫu 1)

⬇ Tải mẫu: Hợp tác 3 bên (Mẫu 2)

2.3. Mẫu hợp đồng góp vốn 3 bên nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất

Ba cá nhân cùng góp vốn mua đất: thông tin từng người, phần vốn góp, người đứng tên, chia lợi nhuận khi chuyển nhượng. File Google Docs.

Hình 4. Mẫu hợp đồng góp vốn 3 bên nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất

⬇ Tải mẫu: Góp vốn 3 bên mua đất

2.4. Mẫu hợp đồng góp vốn đầu tư 3 bên

Bên nhận góp vốn (doanh nghiệp) và hai bên góp vốn: mục đích, giá trị, phương thức góp, quản lý vốn, chia lợi nhuận, rút vốn. Mẫu căn cứ Luật Đầu tư số 61/2020/QH14 – từ 01/3/2026 thay bằng Luật Đầu tư số 143/2025/QH15.

Hình 5. Mẫu hợp đồng góp vốn đầu tư 3 bên

⬇ Tải mẫu: Góp vốn đầu tư 3 bên

2.5. Mẫu hợp đồng thế chấp tài sản 3 bên

Tài sản bảo đảm là quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất của bên thứ ba, bảo đảm khoản vay tại ngân hàng. Phải công chứng hoặc chứng thực và đăng ký thế chấp; thay “CMND”, “hộ khẩu” bằng số định danh cá nhân, nơi thường trú.

Hình 6. Mẫu hợp đồng thế chấp tài sản 3 bên

⬇ Tải mẫu: Thế chấp tài sản 3 bên

2.6. Mẫu hợp đồng cầm cố tài sản 3 bên

Bên cầm cố giao tài sản cho bên nhận cầm cố để bảo đảm nghĩa vụ của bên có nghĩa vụ (bên vay). Trên trang nguồn, file này được đặt tên “hợp đồng 2 bên vì lợi ích của bên thứ 3” nhưng nội dung là cầm cố 3 bên.

Hình 7. Mẫu hợp đồng cầm cố tài sản 3 bên

⬇ Tải mẫu: Cầm cố tài sản 3 bên

3. Hướng dẫn cách ghi hợp đồng 3 bên

Hướng dẫn theo mẫu hợp đồng hợp tác 3 bên (Mục 2.2) – mẫu có cả doanh nghiệp và cá nhân tham gia.

Hình 8. Cách ghi thông tin các bên

Hình 9. Cách ghi mục tiêu, thời hạn, góp vốn, lợi nhuận

Hình 10. Cách ghi lợi nhuận, ban điều hành, vi phạm

MụcCách ghi
Tên, số, căn cứĐúng loại hợp đồng (mua bán, hợp tác, thế chấp…) + “ba bên”; căn cứ Bộ luật Dân sự 2015, luật chuyên ngành
Thông tin 3 bênDoanh nghiệp: tên, mã số doanh nghiệp, trụ sở, người đại diện/giấy ủy quyền; cá nhân: số định danh cá nhân, nơi thường trú
Vai trò từng bênGhi rõ ai bán/mua, ai góp vốn, ai bảo đảm, ai hưởng lợi – tránh dùng “hai bên”
Đối tượngHàng hóa, công việc hợp tác, tài sản góp vốn hoặc tài sản bảo đảm cụ thể
Nghĩa vụ tài chínhPhần góp, giá, thanh toán của TỪNG bên; tỷ lệ lợi nhuận/chịu lỗ đủ 3 bên
Điều hànhBan điều hành/đại diện của mỗi bên; nguyên tắc biểu quyết
Vi phạmPhạt vi phạm (giữa thương nhân tối đa 8%), bồi thường; trách nhiệm liên đới hay riêng rẽ
Rút khỏi, chấm dứtĐiều kiện rút (Điều 510 BLDS với hợp tác), thanh lý, chia tài sản
Hiệu lực, chữ kýĐủ chữ ký 3 bên; công chứng nếu là thế chấp, góp vốn bằng quyền sử dụng đất; số bản = số bên


Không nhầm với mẫu hợp đồng 3 bên cũ– Mẫu ghi “Do Phòng ĐKKD – Sở Kế hoạch và đầu tư cấp”: ghi theo Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hiện hành (cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh).– Mẫu góp vốn đầu tư căn cứ Luật Đầu tư 2020 (số 61/2020/QH14): từ 01/3/2026 căn cứ Luật Đầu tư số 143/2025/QH15.– Mẫu ghi “CMND”, “Chứng minh nhân dân”, “hộ khẩu”: ghi số định danh cá nhân, nơi thường trú.


4. Ví dụ hợp đồng 3 bên đã điền

Hình 11. Ví dụ hợp đồng hợp tác ba bên (dữ liệu giả định)

Lưu ý khi ký hợp đồng 3 bên– Rà soát toàn văn để mọi quyền, nghĩa vụ đều có đủ 3 bên; thay “hai bên”, “bên kia” bằng “các bên”, “bên còn lại”.– Kiểm tra thẩm quyền người ký của từng doanh nghiệp, hợp tác xã.– Lập số bản bằng số bên (ít nhất 03 bản), mỗi bên giữ 01 bản.– Thế chấp, cầm cố bằng tài sản của bên thứ ba cần thêm thủ tục công chứng, đăng ký theo quy định.

Kết luận

Hợp đồng 3 bên cần xác định rõ vai trò, quyền và nghĩa vụ của từng bên, có đủ chữ ký của cả ba và tuân thủ hình thức (văn bản, công chứng) theo loại giao dịch. Khi dùng mẫu có sẵn, rà soát kỹ các điều khoản chỉ ghi “hai bên”. Theo dõi Kinh tế và Pháp luật (kinhtevaphapluat.vn) để cập nhật các mẫu hợp đồng mới nhất.

Lưu ýNội dung mang tính tham khảo, cập nhật đến ngày 04/10/2026. Hợp đồng 3 bên giá trị lớn hoặc có tài sản bảo đảm nên được luật sư rà soát.

Câu hỏi thường gặp

1. Hợp đồng 3 bên có giá trị pháp lý không?
Có, nếu đáp ứng điều kiện có hiệu lực của giao dịch dân sự và có đủ chữ ký của người có thẩm quyền của cả ba bên. Hợp đồng là sự thỏa thuận giữa các bên (Điều 385 BLDS).
2. Hợp đồng 3 bên có phải công chứng không?
Không bắt buộc, trừ loại pháp luật yêu cầu như thế chấp, góp vốn, chuyển nhượng quyền sử dụng đất (điểm a khoản 3 Điều 27 Luật Đất đai 2024).
3. Một bên rút khỏi hợp đồng hợp tác 3 bên được không?
Được, nếu theo điều kiện đã thỏa thuận hoặc có lý do chính đáng và được hơn một nửa tổng số thành viên đồng ý (Điều 510 BLDS); rút trái quy định là vi phạm hợp đồng.

Xem bài viết đầy đủ với tất cả tính năng tương tác

Xem bài viết đầy đủ →