1. Quy định về hợp đồng EPC
| ⚖ Luật Xây dựng 2025 – khoản 1 Điều 82 (phân loại hợp đồng xây dựng) | “1. Theo tính chất, nội dung công việc thực hiện, hợp đồng xây dựng bao gồm các loại sau đây: a) Hợp đồng tư vấn xây dựng; b) Hợp đồng thi công xây dựng công trình; c) Hợp đồng cung cấp vật tư, thiết bị lắp đặt vào công trình xây dựng; d) Hợp đồng thiết kế - cung cấp vật tư, thiết bị lắp đặt vào công trình xây dựng; đ) Hợp đồng thiết kế - thi công xây dựng công trình; e) Hợp đồng cung cấp vật tư, thiết bị - thi công xây dựng công trình; g) Hợp đồng thiết kế - cung cấp vật tư, thiết bị - thi công xây dựng công trình; h) Hợp đồng chìa khóa trao tay; i) Hợp đồng xây dựng khác.” |
| ⚖ Nghị định 210/2026/NĐ-CP – điểm g khoản 1 Điều 6 | “g) Hợp đồng thiết kế - cung cấp vật tư, thiết bị - thi công xây dựng công trình (tiếng Anh là Engineering - Procurement - Construction, viết tắt là EPC) là hợp đồng xây dựng để thực hiện các công việc từ thiết kế, mua sắm, cung cấp vật tư, thiết bị đến thi công xây dựng công trình và chạy thử, nghiệm thu, bàn giao cho bên giao thầu.” |
Hình 1. Hợp đồng EPC – phạm vi E, P, C và các mốc tạm ứng
| ⚖ Nghị định 210/2026/NĐ-CP – điểm g, k, m khoản 3 Điều 12 (tạm ứng – dự án đầu tư công, PPP) | “g) Mức tạm ứng hợp đồng không được vượt quá 30% giá hợp đồng tại thời điểm giao kết (bao gồm cả dự phòng nếu có). … | k) Mức tạm ứng tối thiểu đối với hợp đồng cung cấp vật tư, thiết bị, hợp đồng EC, EP, PC và EPC, hợp đồng chìa khóa trao tay và các loại hợp đồng xây dựng khác: 10% giá hợp đồng; | m) Tiền tạm ứng được thu hồi dần qua các lần thanh toán, mức thu hồi của từng lần do hai bên thống nhất ghi trong hợp đồng nhưng phải bảo đảm tiền tạm ứng được thu hồi hết khi giá trị thanh toán (bao gồm tạm ứng hợp đồng, thanh toán khối lượng hoàn thành) cộng dồn đạt 80% giá hợp đồng đã giao kết.” |
2. Tải mẫu hợp đồng EPC theo Quyết định 1040/QĐ-BXD
Mẫu là file Word (.docx) hoặc PDF, tải trực tiếp. Bốn link là cùng một mẫu, chọn link bất kỳ.
2.1. Mẫu hợp đồng EPC 2026 (Phụ lục VII Quyết định 1040/QĐ-BXD)
Mẫu hợp đồng thiết kế – cung cấp vật tư, thiết bị – thi công xây dựng công trình do Bộ Xây dựng công bố kèm Quyết định 1040/QĐ-BXD ngày 26/6/2026, căn cứ Luật Xây dựng 2025 và Nghị định 210/2026/NĐ-CP. Gồm 4 phần: thông tin giao dịch của Chủ đầu tư và Nhà thầu; căn cứ giao kết; điều kiện chung 24 điều (phạm vi công việc E – P – C, yêu cầu thiết kế, thử nghiệm – chạy thử, nghiệm thu, tiến độ, bảo lãnh, giá – tạm ứng – thanh toán, quyền nghĩa vụ, nhà tư vấn, sửa đổi, nhà thầu phụ, tạm dừng – chấm dứt, bảo hiểm – bảo hành, sai sót, thưởng phạt, rủi ro, khiếu nại, quyết toán); điều kiện cụ thể với các ô [ĐKCT]. Bốn link là cùng một mẫu (Mẫu 4 là bản PDF).
Hình 2. Mẫu hợp đồng EPC 2026 (Phụ lục VII Quyết định 1040/QĐ-BXD)
⬇ Tải mẫu: Mẫu Phụ lục VII QĐ 1040/QĐ-BXD (Mẫu 1)
⬇ Tải mẫu: Mẫu Phụ lục VII QĐ 1040/QĐ-BXD (Mẫu 2)
⬇ Tải mẫu: Mẫu Phụ lục VII QĐ 1040/QĐ-BXD – PDF (Mẫu 3)
3. Hướng dẫn cách ghi hợp đồng EPC
Hướng dẫn theo mẫu Phụ lục VII Quyết định 1040/QĐ-BXD. Nội dung [ĐKCT] là chỗ các bên điền cụ thể ở Phần 4; ô đánh dấu ⚠ là lỗi cần sửa.
Hình 3. Cách ghi Phần 1 – thông tin Chủ đầu tư và Nhà thầu
Hình 4. Điều 4 – phạm vi công việc thiết kế (E), mua sắm (P), thi công (C)
Hình 5. Cách ghi Phần 4 – tiến độ, bảo lãnh, giá, tạm ứng
Hình 6. Phần 4 – lỗi tên Điều 17 cần sửa
| Nội dung | Cách ghi |
| Gói thầu, dự án | Tên gói thầu EPC, tên dự án, mã số dự án |
| Các bên | Chủ đầu tư (bên giao thầu); Nhà thầu (bên nhận thầu) – liên danh ghi đủ thành viên, thành viên đứng đầu; giấy ủy quyền |
| Căn cứ | BLDS 2015; Luật Xây dựng 2025; Nghị định 210/2026, 207/2026, 217/2026; quyết định lựa chọn nhà thầu, biên bản đàm phán |
| Phạm vi (Điều 4) | Công việc E, P, C theo Yêu cầu của Chủ đầu tư; giới hạn phạm vi, giao diện với nhà thầu khác |
| Tiến độ (Điều 8) | Ngày bắt đầu, thời hạn hoàn thành, mốc chạy thử, bàn giao |
| Bảo lãnh, tạm ứng (Điều 9) | Giá trị, thời hạn bảo lãnh thực hiện; bảo lãnh tạm ứng |
| Giá, thanh toán (Điều 10) | Hình thức giá (thường trọn gói), nội dung giá, rủi ro về giá; mức tạm ứng, thu hồi, mốc thanh toán |
| Bảo hiểm, bảo hành (Điều 18) | Loại bảo hiểm mỗi bên mua; thời hạn bảo hành công trình, thiết bị |
| Không nhầm với mẫu hợp đồng EPC cũ | – Mẫu hợp đồng EPC theo Thông tư 02/2023/TT-BXD (căn cứ Luật Xây dựng 2014, Nghị định 37/2015): hai văn bản này hết hiệu lực từ 01/7/2026 – hợp đồng mới dùng Phụ lục VII Quyết định 1040/QĐ-BXD. | – Tại Phần 4 (điều kiện cụ thể), tiêu đề “Điều 17. Tạm dừng và chấm dứt hợp đồng bởi Chủ đầu tư” trùng tên Điều 16 – lỗi sao chép, sửa thành “bởi Nhà thầu” như Phần 3 (có trong cả 3 file Word đã kiểm tra). | – Tệp “Quyết định 1040/QĐ-BXD” toàn văn gồm nhiều phụ lục – khi soạn hợp đồng EPC chỉ dùng Phụ lục VII. | – Mẫu dẫn Nghị định 37/2015, Nghị định 50/2021: thay bằng Nghị định 210/2026/NĐ-CP. |
4. Ví dụ các nội dung chính đã điền
Hình 7. Ví dụ hợp đồng EPC nhà máy điện mặt trời áp mái (dữ liệu giả định)
| Lưu ý khi ký hợp đồng EPC | – Yêu cầu của Chủ đầu tư phải rõ ràng (công suất, tiêu chuẩn, thông số thiết bị) vì Nhà thầu EPC chịu trách nhiệm thiết kế theo yêu cầu này. | – Thỏa thuận cụ thể thử nghiệm, chạy thử khi hoàn thành và tiêu chí nghiệm thu công trình. | – Kiểm tra năng lực từng thành viên liên danh và phân chia phần việc E, P, C trong thỏa thuận liên danh. | – Dự án đầu tư công, PPP: tuân thủ mức tạm ứng tối thiểu 10%, tối đa 30% và thu hồi hết khi thanh toán đạt 80% giá hợp đồng. |
Kết luận
Từ 01/7/2026, hợp đồng EPC nên lập theo mẫu Phụ lục VII Quyết định 1040/QĐ-BXD, xác định rõ phạm vi E – P – C, tiến độ, bảo lãnh, giá và tạm ứng tại Phần 4, đồng thời sửa lỗi tên Điều 17 trong điều kiện cụ thể. Theo dõi Kinh tế và Pháp luật (kinhtevaphapluat.vn) để cập nhật các mẫu hợp đồng mới nhất.
| Lưu ý | Nội dung mang tính tham khảo, cập nhật đến ngày 05/10/2026. Hợp đồng EPC có yếu tố nước ngoài hoặc thuộc dự án đầu tư công, PPP cần đối chiếu thêm hồ sơ mời thầu và quy định chuyên ngành. |