1. Hợp đồng gia công là gì?
| ⚖ Bộ luật Dân sự 2015 – Điều 542, Điều 543 | “Điều 542. Hợp đồng gia công | Hợp đồng gia công là sự thỏa thuận giữa các bên, theo đó bên nhận gia công thực hiện công việc để tạo ra sản phẩm theo yêu cầu của bên đặt gia công, bên đặt gia công nhận sản phẩm và trả tiền công. | Điều 543. Đối tượng của hợp đồng gia công | Đối tượng của hợp đồng gia công là vật được xác định trước theo mẫu, theo tiêu chuẩn mà các bên thoả thuận hoặc pháp luật có quy định.” |
| ⚖ Luật Thương mại 2005 – Điều 178, Điều 179 | “Điều 178. Gia công trong thương mại | Gia công trong thương mại là hoạt động thương mại, theo đó bên nhận gia công sử dụng một phần hoặc toàn bộ nguyên liệu, vật liệu của bên đặt gia công để thực hiện một hoặc nhiều công đoạn trong quá trình sản xuất theo yêu cầu của bên đặt gia công để hưởng thù lao. | Điều 179. Hợp đồng gia công | Hợp đồng gia công phải được lập thành văn bản hoặc bằng hình thức khác có giá trị pháp lý tương đương.” |
Hai bên là cá nhân hoặc không nhằm mục đích sinh lợi (đặt làm cửa gỗ, may đo…) áp dụng Bộ luật Dân sự; giữa các thương nhân áp dụng thêm Luật Thương mại. Trường hợp nhận gia công cho thương nhân nước ngoài, áp dụng thêm Nghị định 292/2026/NĐ-CP quy định chi tiết Luật Quản lý ngoại thương:
| ⚖ Nghị định 292/2026/NĐ-CP – Điều 31 | “Điều 31. Hợp đồng gia công | Hợp đồng gia công phải được lập thành văn bản hoặc bằng hình thức khác có giá trị pháp lý tương đương theo quy định của Luật Thương mại và phải tối thiểu bao gồm các điều khoản sau: | 1. Tên, địa chỉ của các bên ký hợp đồng và bên gia công trực tiếp. | 2. Tên, số lượng sản phẩm gia công. | 3. Giá gia công. | 4. Thời hạn thanh toán và phương thức thanh toán. | 5. Danh mục, số lượng, trị giá nguyên liệu, phụ liệu, vật tư, linh kiện, bán thành phẩm nhập khẩu và nguyên liệu, phụ liệu, vật tư, linh kiện, bán thành phẩm sản xuất trong nước (nếu có) để gia công; định mức sử dụng nguyên liệu, phụ liệu, vật tư, linh kiện, bán thành phẩm; định mức vật tư tiêu hao và tỷ lệ hao hụt nguyên liệu trong gia công. | 6. Danh mục và trị giá máy móc, thiết bị cho thuê, cho mượn hoặc tặng cho để phục vụ gia công (nếu có). | 7. Biện pháp xử lý phế liệu, phế thải, phế phẩm và nguyên tắc xử lý máy móc, thiết bị thuê, mượn, nguyên liệu, phụ liệu, vật tư, linh kiện, bán thành phẩm dư thừa trong quá trình thực hiện hợp đồng gia công và sau khi kết thúc hợp đồng gia công. | 8. Địa điểm và thời gian giao hàng. | 9. Nhãn hiệu hàng hóa và tên gọi xuất xứ hàng hóa. | 10. Thời hạn hiệu lực của hợp đồng.” |
Định mức sử dụng, tiêu hao và tỷ lệ hao hụt do các bên thỏa thuận; nếu thay đổi trong quá trình thực hiện thì các bên thỏa thuận trong phụ lục hợp đồng gia công trước khi thực hiện (khoản 1, khoản 3 Điều 32 Nghị định 292/2026/NĐ-CP). Nghị định có hiệu lực từ 05/9/2026 và thay thế Nghị định 69/2018/NĐ-CP.
Hình 1. Hợp đồng gia công cần những gì
| ⚖ Bộ luật Dân sự 2015 – Điều 548 (trách nhiệm chịu rủi ro) | “Cho đến khi giao sản phẩm cho bên đặt gia công, bên nào là chủ sở hữu của nguyên vật liệu thì phải chịu rủi ro đối với nguyên vật liệu hoặc sản phẩm được tạo ra từ nguyên vật liệu đó, trừ trường hợp có thoả thuận khác. | Khi bên đặt gia công chậm nhận sản phẩm thì phải chịu rủi ro trong thời gian chậm nhận, kể cả trong trường hợp sản phẩm được tạo ra từ nguyên vật liệu của bên nhận gia công, trừ trường hợp có thoả thuận khác. | Khi bên nhận gia công chậm giao sản phẩm mà có rủi ro đối với sản phẩm gia công thì phải bồi thường thiệt hại xảy ra cho bên đặt gia công.” |
2. Tải mẫu hợp đồng gia công
Các mẫu dưới đây là file Word (.doc/.docx); Mẫu 4 của mẫu chung là Google Docs (chọn Tệp → Tải xuống). Mỗi nhóm có ảnh trang đầu để chọn đúng mẫu.
2.1. Mẫu hợp đồng gia công (mẫu chung)
Mẫu thông dụng nhất: đối tượng, nguyên vật liệu hai bên cung cấp, đơn giá, thời hạn – địa điểm giao nhận, chậm giao/chậm nhận, đơn phương chấm dứt, quyền và nghĩa vụ theo Bộ luật Dân sự 2015. Mẫu 1 – 4 cùng một bản.
Hình 2. Mẫu hợp đồng gia công (mẫu chung)
⬇ Tải mẫu: Hợp đồng gia công (Mẫu 1)
⬇ Tải mẫu: Hợp đồng gia công (Mẫu 2)
⬇ Tải mẫu: Hợp đồng gia công (Mẫu 3)
2.2. Mẫu hợp đồng gia công 2026 (rút gọn, ghi CCCD)
Mẫu gọn, căn cứ Luật Thương mại 2005 và Bộ luật Dân sự 2015; có ô chọn bên cung cấp nguyên vật liệu, phụ lục bản vẽ – mẫu sản phẩm; dùng “Mã số thuế/CCCD”.
Hình 3. Mẫu hợp đồng gia công 2026
⬇ Tải mẫu: Hợp đồng gia công 2026
2.3. Mẫu hợp đồng gia công cơ khí
Dành cho gia công chi tiết, kết cấu kim loại theo bản vẽ; có số tài khoản, ngân hàng hai bên. Lưu ý sửa dòng căn cứ thành “Bộ luật Dân sự số 91/2015/QH13 ngày 24/11/2015”.
Hình 4. Mẫu hợp đồng gia công cơ khí
⬇ Tải mẫu: Hợp đồng gia công cơ khí
2.4. Mẫu hợp đồng gia công phần mềm
Bên nhận gia công viết phần mềm theo đặc tả của bên đặt: phạm vi, nghiệm thu, bàn giao mã nguồn, bảo mật, quyền sở hữu trí tuệ.
Hình 5. Mẫu hợp đồng gia công phần mềm
⬇ Tải mẫu: Hợp đồng gia công phần mềm
2.5. Mẫu hợp đồng đặt làm cửa gỗ (gia công đồ gỗ)
Cá nhân đặt xưởng làm cửa, đồ gỗ theo kích thước, chủng loại gỗ. Mẫu ghi sẵn “năm 2020”, số “24/2020” và “CMND” – sửa lại năm ký, số hợp đồng, số định danh cá nhân.
Hình 6. Mẫu hợp đồng đặt làm cửa gỗ
⬇ Tải mẫu: Hợp đồng đặt làm cửa gỗ
3. Hướng dẫn cách ghi hợp đồng gia công
Hướng dẫn theo mẫu hợp đồng gia công chung (Mục 2.1) – mẫu được dùng phổ biến nhất.
Hình 7. Cách ghi thông tin các bên
Hình 8. Cách ghi sản phẩm, nguyên vật liệu, tiền công
Hình 9. Cách ghi thời hạn, giao nhận, đơn phương chấm dứt
| Mục | Cách ghi |
| Căn cứ | Bộ luật Dân sự 2015; thương nhân thêm Luật Thương mại 2005; gia công cho thương nhân nước ngoài thêm Luật Quản lý ngoại thương 2017, Nghị định 292/2026/NĐ-CP |
| Các bên | Tổ chức: tên, mã số doanh nghiệp, trụ sở, người đại diện; cá nhân: số định danh cá nhân, nơi cư trú. Ghi cả bên gia công trực tiếp (xưởng, nhà máy) nếu khác bên ký |
| Sản phẩm | Tên, số lượng, quy cách, mẫu duyệt (ngày, mã mẫu), tiêu chuẩn kỹ thuật, tiêu chuẩn kiểm hàng |
| Nguyên vật liệu | Bên nào cung cấp loại nào; số lượng, chất lượng, thời gian, địa điểm giao; biên bản giao nhận |
| Định mức, hao hụt | Định mức sử dụng/sản phẩm, tỷ lệ hao hụt cho phép; xử lý khi vượt định mức; thay đổi lập phụ lục |
| Tiền công | Đơn giá/sản phẩm (số và chữ), tổng tiền, thuế GTGT; đợt và thời điểm thanh toán, hình thức |
| Giao nhận | Thời hạn từng đợt, địa điểm, cách kiểm tra, thời hạn khiếu nại chất lượng |
| Rủi ro, bảo quản | Rủi ro theo chủ sở hữu nguyên vật liệu (Điều 548) hoặc thỏa thuận khác; trách nhiệm bảo quản, mua bảo hiểm |
| NVL dư, phế phẩm | Hoàn trả, mua lại hay tiêu hủy; thời điểm quyết toán; bảo mật mẫu, quy trình |
| Vi phạm, chấm dứt | Phạt vi phạm (giữa thương nhân tối đa 8% phần nghĩa vụ vi phạm – Điều 301 Luật Thương mại), bồi thường, thời gian báo trước khi đơn phương chấm dứt |
| Không nhầm với mẫu hợp đồng gia công trước năm 2026 | – Mẫu căn cứ Bộ luật Dân sự 2005 (Điều 547 – 557 cũ): hợp đồng ký hiện nay căn cứ Bộ luật Dân sự 2015, Điều 542 – 553. | – Mẫu gia công với thương nhân nước ngoài căn cứ Nghị định 69/2018/NĐ-CP: từ 05/9/2026 căn cứ Nghị định 292/2026/NĐ-CP (Điều 31 – 32). | – Mẫu ghi sẵn “năm 2018”, “năm 2020”, “CMND”, “hộ khẩu thường trú”, “quận/huyện”: sửa năm ký, ghi số định danh cá nhân, nơi cư trú và địa chỉ theo đơn vị hành chính hiện hành. |
4. Ví dụ hợp đồng gia công đã điền
Hình 10. Ví dụ hợp đồng gia công may mặc (dữ liệu giả định)
| Lưu ý khi ký hợp đồng gia công | – Duyệt và ký mẫu đối chứng (mẫu chuẩn) trước khi sản xuất hàng loạt; ghi mã mẫu vào hợp đồng. | – Ghi định mức và tỷ lệ hao hụt bằng con số; thiếu điều khoản này rất khó quyết toán nguyên vật liệu. | – Lập biên bản giao nhận nguyên vật liệu, sản phẩm từng đợt; ghi rõ số lượng, tình trạng. | – Bên nhận gia công từ chối chỉ dẫn không hợp lý có thể làm giảm chất lượng sản phẩm, nhưng phải báo ngay cho bên đặt (khoản 2 Điều 547 Bộ luật Dân sự). |
Kết luận
Hợp đồng gia công cần mô tả sản phẩm theo mẫu, tiêu chuẩn đo kiểm được; ghi rõ bên cung cấp nguyên vật liệu, định mức – hao hụt, tiền công và cách xử lý nguyên vật liệu dư. Gia công cho thương nhân nước ngoài phải đáp ứng 10 điều khoản tối thiểu của Nghị định 292/2026/NĐ-CP. Theo dõi Kinh tế và Pháp luật (kinhtevaphapluat.vn) để cập nhật các mẫu hợp đồng mới nhất.
| Lưu ý | Nội dung mang tính tham khảo, cập nhật đến ngày 03/10/2026. Hợp đồng gia công xuất khẩu, giá trị lớn nên được luật sư, bộ phận hải quan rà soát theo hồ sơ thực tế. |