1. Hợp đồng kinh tế hiện nay là hợp đồng gì?
Thuật ngữ “hợp đồng kinh tế” xuất phát từ Pháp lệnh Hợp đồng kinh tế năm 1989. Từ ngày 01/01/2006, khi Bộ luật Dân sự 2005 và Luật Thương mại 2005 có hiệu lực, Pháp lệnh này không còn áp dụng. Hiện nay pháp luật không còn khái niệm “hợp đồng kinh tế”; các hợp đồng trong kinh doanh là hợp đồng dân sự hoặc hợp đồng thương mại, gọi theo nội dung công việc.
| ⚖ Bộ luật Dân sự 2015 – Điều 385; Luật Thương mại 2005 – Điều 24 | Hợp đồng là sự thỏa thuận giữa các bên về việc xác lập, thay đổi hoặc chấm dứt quyền, nghĩa vụ dân sự. | Hợp đồng mua bán hàng hoá được thể hiện bằng lời nói, bằng văn bản hoặc được xác lập bằng hành vi cụ thể. |
Hình 1. “Hợp đồng kinh tế” hiện nay là hợp đồng gì – các loại thường dùng
2. Tải mẫu hợp đồng kinh tế (9 loại)
2.1. Mẫu hợp đồng kinh tế (mẫu chung)
Khung hợp đồng dùng chung cho giao dịch giữa doanh nghiệp; khi dùng cần đổi tên theo đúng loại công việc và bổ sung căn cứ.
⬇ Tải mẫu: Hợp đồng kinh tế (Mẫu 1)
⬇ Tải mẫu: Hợp đồng kinh tế (Mẫu 2)
⬇ Tải mẫu: Hợp đồng kinh tế (Mẫu 3)
2.2. Mẫu hợp đồng mua bán hàng hóa
Loại “hợp đồng kinh tế” dùng nhiều nhất: mua bán hàng hóa giữa doanh nghiệp, có bảng hàng hóa, giao nhận, thanh toán.
⬇ Tải mẫu: Mua bán hàng hóa
2.3. Mẫu hợp đồng cung ứng dịch vụ
Một bên thực hiện dịch vụ (vệ sinh, bảo vệ, tư vấn, quảng cáo…), bên kia thanh toán và sử dụng kết quả dịch vụ.
⬇ Tải mẫu: Cung ứng dịch vụ (Mẫu 1)
⬇ Tải mẫu: Hợp đồng dịch vụ (Mẫu 2)
2.4. Mẫu hợp đồng hợp tác kinh doanh (BCC)
Các bên cùng góp vốn, công sức để kinh doanh, chia lợi nhuận hoặc sản phẩm mà không thành lập pháp nhân mới.
⬇ Tải mẫu: Hợp tác kinh doanh
2.5. Mẫu hợp đồng nguyên tắc mua bán hàng hóa (song ngữ)
Thống nhất điều kiện chung cho nhiều lần mua bán, bản Việt – Anh dùng với đối tác nước ngoài.
⬇ Tải mẫu: Hợp đồng nguyên tắc song ngữ
2.6. Mẫu hợp đồng xuất khẩu, nhập khẩu
Mua bán hàng hóa với thương nhân nước ngoài: điều kiện giao hàng, chứng từ, thanh toán quốc tế.
⬇ Tải mẫu: Hợp đồng xuất khẩu
⬇ Tải mẫu: Hợp đồng nhập khẩu
2.7. Mẫu hợp đồng ủy thác mua bán hàng hóa
Bên ủy thác giao cho bên nhận ủy thác mua hoặc bán hàng hóa nhân danh bên nhận ủy thác, hưởng thù lao.
⬇ Tải mẫu: Ủy thác mua bán hàng hóa
2.8. Mẫu hợp đồng vận chuyển, logistics
Vận chuyển hàng hóa đường biển, quá cảnh và dịch vụ logistics trọn gói.
⬇ Tải mẫu: Vận chuyển đường biển
⬇ Tải mẫu: Vận chuyển quá cảnh
⬇ Tải mẫu: Dịch vụ logistics
2.9. Mẫu hợp đồng liên doanh, góp vốn đầu tư
Các bên góp vốn thành lập doanh nghiệp liên doanh hoặc góp vốn đầu tư vào dự án, doanh nghiệp.
⬇ Tải mẫu: Hợp đồng liên doanh
⬇ Tải mẫu: Hợp đồng góp vốn đầu tư
3. Mẫu hợp đồng kinh tế chung – những điểm cần sửa
Mẫu “hợp đồng kinh tế” chung thường thiếu phần căn cứ, chỉ ghi “đại diện” mà không ghi tên doanh nghiệp, và nội dung lại là một loại hợp đồng cụ thể. Trước khi dùng, cần chỉnh như sau.
Hình 2. Mẫu hợp đồng kinh tế chung – những điểm cần sửa trước khi dùng
4. Hướng dẫn cách ghi hợp đồng kinh tế
| Phần | Cách ghi |
| Tên, số hợp đồng | Ghi đúng loại: “Hợp đồng mua bán hàng hóa”, “Hợp đồng cung ứng dịch vụ”…; số/năm/ký hiệu |
| Căn cứ | Bộ luật Dân sự 2015; Luật Thương mại 2005 (sửa đổi 2017, 2019); luật chuyên ngành (đầu tư, xây dựng, hàng hải…) |
| Thông tin các bên | Tên doanh nghiệp, mã số doanh nghiệp, trụ sở, người đại diện và chức vụ (giấy ủy quyền nếu ký thay), tài khoản, điện thoại |
| Đối tượng hợp đồng | Hàng hóa (tên, quy cách, số lượng) hoặc công việc, dịch vụ (phạm vi, tiêu chuẩn); kèm phụ lục nếu dài |
| Giá, thanh toán | Giá trị bằng số và chữ, đã/chưa gồm thuế; hình thức, thời hạn, điều kiện thanh toán; hóa đơn |
| Thời hạn, giao nhận, nghiệm thu | Thời gian thực hiện, địa điểm giao nhận, biên bản nghiệm thu |
| Quyền, nghĩa vụ các bên | Ghi cụ thể cho từng bên |
| Phạt vi phạm, bồi thường | Mức phạt do các bên thỏa thuận nhưng không quá 8% giá trị phần nghĩa vụ bị vi phạm (Điều 301 Luật Thương mại); bồi thường thiệt hại |
| Bất khả kháng, chấm dứt, tranh chấp | Trường hợp được miễn trách; điều kiện đơn phương chấm dứt; Tòa án hoặc trọng tài |
| Hiệu lực, chữ ký | Thời điểm hiệu lực, số bản; người có thẩm quyền ký, đóng dấu (nếu có) hoặc ký số |
5. Ví dụ hợp đồng kinh tế đã điền
Hình 3. Ví dụ hợp đồng cung ứng dịch vụ đã điền (dữ liệu giả định)
| Lưu ý khi ký | – Kiểm tra thẩm quyền người ký (người đại diện theo pháp luật hoặc người được ủy quyền bằng văn bản). | – Ký số/hợp đồng điện tử có giá trị như hợp đồng giấy theo Luật Giao dịch điện tử 2023. | – Hợp đồng nhiều trang nên ký nháy từng trang hoặc đóng dấu giáp lai để tránh thay trang. | – Hợp đồng có yếu tố nước ngoài nên thỏa thuận rõ luật áp dụng, ngôn ngữ ưu tiên và cơ quan giải quyết tranh chấp. |
Kết luận
“Hợp đồng kinh tế” là tên gọi cũ; khi soạn hợp đồng giữa doanh nghiệp nên đặt tên đúng loại, ghi đủ căn cứ Bộ luật Dân sự 2015, Luật Thương mại 2005, thông tin các bên, đối tượng, giá, thanh toán và phạt vi phạm không quá 8%. Theo dõi Kinh tế và Pháp luật (kinhtevaphapluat.vn) để cập nhật biểu mẫu hợp đồng mới nhất.
| Lưu ý | Nội dung mang tính tham khảo, cập nhật đến ngày 03/10/2026. Hợp đồng giá trị lớn hoặc có yếu tố nước ngoài nên được luật sư rà soát trước khi ký. |