1. Hợp đồng nguyên tắc là gì? Có giá trị pháp lý không?
Hợp đồng nguyên tắc (còn gọi là hợp đồng khung) là tên gọi trong thực tiễn kinh doanh, dùng khi hai bên giao dịch lặp lại nhiều lần nhưng chưa xác định trước số lượng, thời điểm từng lần. Pháp luật không quy định riêng loại hợp đồng này; về bản chất đây là hợp đồng dân sự hoặc hợp đồng thương mại, nên áp dụng các quy định chung về hợp đồng.
| ⚖ Bộ luật Dân sự 2015 – Điều 385; Luật Thương mại 2005 – Điều 301 | “Hợp đồng là sự thỏa thuận giữa các bên về việc xác lập, thay đổi hoặc chấm dứt quyền, nghĩa vụ dân sự.” (Điều 385) | “Mức phạt đối với vi phạm nghĩa vụ hợp đồng hoặc tổng mức phạt đối với nhiều vi phạm do các bên thoả thuận trong hợp đồng, nhưng không quá 8% giá trị phần nghĩa vụ hợp đồng bị vi phạm, trừ trường hợp quy định tại Điều 266 của Luật này.” (Điều 301) |
Vì là hợp đồng, hợp đồng nguyên tắc có hiệu lực khi người ký có năng lực, các bên tự nguyện, nội dung không vi phạm điều cấm của luật, trái đạo đức xã hội (Điều 117 Bộ luật Dân sự 2015). Các đơn đặt hàng, phụ lục ký theo hợp đồng nguyên tắc là bộ phận của hợp đồng.
Hình 1. Hợp đồng nguyên tắc vận hành thế nào – so sánh với hợp đồng cụ thể
2. Tải 9 loại mẫu hợp đồng nguyên tắc (kèm ảnh từng mẫu)
Mỗi loại có ảnh chụp trang đầu mẫu chính để xem trước bố cục.
2.1. Mẫu hợp đồng nguyên tắc (mẫu chung)
Khung đầy đủ: định nghĩa, đối tượng, giá, thanh toán, giao nhận, chuyển rủi ro, bảo hành, phạt vi phạm, chấm dứt. Mẫu 1 là bản cập nhật 2026 (Hình 2 – 4 hướng dẫn chi tiết); Mẫu 2, Mẫu 3 là bản gọn hơn.
Hình 2. Ảnh mẫu hợp đồng nguyên tắc (mẫu chung)
⬇ Tải mẫu: Hợp đồng nguyên tắc (Mẫu 1)
⬇ Tải mẫu: Hợp đồng nguyên tắc (Mẫu 2)
⬇ Tải mẫu: Hợp đồng nguyên tắc (Mẫu 3)
2.2. Mẫu hợp đồng nguyên tắc mua bán hàng hóa
Loại dùng nhiều nhất: nhà cung cấp – khách hàng thường xuyên; bảng hàng hóa, giao nhận theo đơn đặt hàng, thanh toán, đối chiếu công nợ. Mẫu 1 và Mẫu 2 cùng nội dung; Mẫu 3 có thêm điều khoản bảo hành, phạt.
Hình 3. Ảnh mẫu hợp đồng nguyên tắc mua bán hàng hóa
⬇ Tải mẫu: Nguyên tắc mua bán hàng hóa (Mẫu 1)
⬇ Tải mẫu: Nguyên tắc mua bán hàng hóa (Mẫu 2)
2.3. Mẫu hợp đồng nguyên tắc tiếng Anh
Bản tiếng Anh (Principle Contract for the Sale and Purchase of Goods) dùng với đối tác nước ngoài.
Hình 4. Ảnh mẫu hợp đồng nguyên tắc tiếng Anh
⬇ Tải mẫu: Hợp đồng nguyên tắc tiếng Anh
2.4. Mẫu hợp đồng nguyên tắc dịch vụ
Cung cấp dịch vụ định kỳ theo yêu cầu (quảng cáo, vệ sinh, bảo trì…). Mẫu còn để “Số …/2020/HĐNT” – sửa năm khi dùng.
Hình 5. Ảnh mẫu hợp đồng nguyên tắc dịch vụ
⬇ Tải mẫu: Hợp đồng nguyên tắc dịch vụ
2.5. Mẫu hợp đồng nguyên tắc hợp tác kinh doanh, hợp tác đầu tư
Thỏa thuận ban đầu về góp vốn, phân chia lợi nhuận, trách nhiệm các bên trước khi ký hợp đồng hợp tác chi tiết.
Hình 6. Ảnh mẫu hợp đồng nguyên tắc hợp tác kinh doanh
⬇ Tải mẫu: Nguyên tắc hợp tác kinh doanh
⬇ Tải mẫu: Nguyên tắc hợp tác đầu tư
2.6. Mẫu hợp đồng nguyên tắc vận chuyển
Vận chuyển hàng hóa hoặc hành khách theo từng chuyến, giá cước theo bảng giá thỏa thuận.
Hình 7. Ảnh mẫu hợp đồng nguyên tắc vận chuyển hàng hóa
⬇ Tải mẫu: Nguyên tắc vận chuyển hàng hóa
⬇ Tải mẫu: Nguyên tắc vận chuyển hành khách
2.7. Mẫu hợp đồng nguyên tắc cung cấp vật tư, vật liệu xây dựng
Cung cấp vật tư, vật liệu cho công trình theo tiến độ. Mẫu cung cấp vật tư còn yêu cầu người nhận hàng xuất trình “CMND” – sửa thành CCCD.
Hình 8. Ảnh mẫu hợp đồng nguyên tắc mua bán vật liệu xây dựng
⬇ Tải mẫu: Nguyên tắc mua bán vật liệu xây dựng
⬇ Tải mẫu: Nguyên tắc cung cấp vật tư
2.8. Mẫu hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc, thiết bị
Thuê máy móc, thiết bị thi công theo ca, ngày hoặc tháng. Hai bản cùng nội dung.
Hình 9. Ảnh mẫu hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc, thiết bị
⬇ Tải mẫu: Nguyên tắc thuê máy móc (Mẫu 1)
⬇ Tải mẫu: Nguyên tắc thuê máy móc (Mẫu 2)
2.9. Mẫu hợp đồng nguyên tắc gia công
Đặt gia công hàng hóa theo từng đơn hàng: nguyên liệu, định mức, phí gia công, nghiệm thu.
Hình 10. Ảnh mẫu hợp đồng nguyên tắc gia công
⬇ Tải mẫu: Hợp đồng nguyên tắc gia công
3. Hướng dẫn cách ghi hợp đồng nguyên tắc
Hướng dẫn dưới đây dựa trên mẫu hợp đồng nguyên tắc chung (Mục 2.1, Mẫu 1) – bản đầy đủ điều khoản nhất. Lưu ý mẫu còn lỗi đánh số trùng ở Điều 1, Điều 2.
Hình 11. Trang 1 – thông tin các bên
Hình 12. Trang 2 – định nghĩa, đối tượng hợp đồng
Hình 13. Trang 3 – giá, thanh toán, giao nhận
| Phần | Cách ghi |
| Tên, số, V/v | “Hợp đồng nguyên tắc (V/v mua bán …)”; số/năm/HĐNT |
| Căn cứ | Bộ luật Dân sự 2015; Luật Thương mại 2005; luật chuyên ngành nếu có |
| Thông tin các bên | Tên doanh nghiệp, mã số doanh nghiệp/mã số thuế, trụ sở, tài khoản, người đại diện (giấy ủy quyền nếu ký thay), email nhận đơn hàng |
| Đối tượng, phạm vi | Danh mục hàng hóa/dịch vụ (phụ lục); số lượng, thời gian từng lần theo đơn đặt hàng |
| Đơn đặt hàng | Hình thức gửi (email, văn bản), nội dung bắt buộc, thời hạn xác nhận; đơn đã xác nhận là bộ phận của hợp đồng |
| Giá, điều chỉnh giá | Theo bảng giá/báo giá; giá đã/chưa gồm thuế GTGT, vận chuyển; điều kiện và thời hạn báo trước khi điều chỉnh |
| Thanh toán | Chuyển khoản; thời hạn kể từ khi nhận hàng và hóa đơn; bộ chứng từ; đối chiếu công nợ định kỳ |
| Giao nhận, chất lượng, bảo hành | Địa điểm, thời gian, biên bản giao nhận; tiêu chuẩn chất lượng; thời gian bảo hành, đổi trả |
| Phạt vi phạm, bồi thường | Mức phạt không quá 8% (hợp đồng thương mại); bồi thường thiệt hại thực tế |
| Thời hạn, chấm dứt, tranh chấp | Thời hạn hợp đồng, tự động gia hạn; điều kiện chấm dứt; Tòa án hoặc trọng tài; thanh lý khi kết thúc |
| Không nhầm với mẫu trước năm 2026 | – Mẫu hợp đồng nguyên tắc thi công xây dựng trước năm 2026 thường dẫn Nghị định 37/2015/NĐ-CP, 46/2015/NĐ-CP, 59/2015/NĐ-CP: các nghị định này đã được thay thế – hợp đồng xây dựng nay theo Luật Xây dựng 2025 và Nghị định 210/2026/NĐ-CP. | – Mẫu ghi “CMND” cho người nhận hàng: CMND hết giá trị từ 01/01/2025 – ghi số CCCD/căn cước. | – Mẫu còn số hợp đồng dạng “…/2020/HĐNT”, “năm 2016”: sửa năm ký hiện hành. |
4. Ví dụ hợp đồng nguyên tắc đã điền
Hình 14. Ví dụ hợp đồng nguyên tắc mua bán văn phòng phẩm đã điền (dữ liệu giả định)
| Lưu ý khi dùng hợp đồng nguyên tắc | – Mỗi đơn đặt hàng phải dẫn số hợp đồng nguyên tắc, có xác nhận của bên bán (email từ địa chỉ đã đăng ký hoặc ký, đóng dấu). | – Thỏa thuận rõ văn bản ưu tiên khi đơn đặt hàng khác hợp đồng nguyên tắc. | – Thanh toán bằng chuyển khoản và lưu đủ chứng từ (hóa đơn, biên bản giao nhận, đối chiếu công nợ) để chứng minh giao dịch và kê khai thuế. | – Thay đổi giá, điều khoản: ký phụ lục hợp đồng; khi kết thúc hợp tác: lập biên bản thanh lý. |
Kết luận
Hợp đồng nguyên tắc giúp doanh nghiệp thống nhất một lần các điều kiện chung cho nhiều giao dịch; cần ghi rõ cơ chế đơn đặt hàng, giá, thanh toán, giao nhận và phạt vi phạm không quá 8%, đồng thời lưu đủ chứng từ từng lần. Theo dõi Kinh tế và Pháp luật (kinhtevaphapluat.vn) để cập nhật biểu mẫu hợp đồng mới nhất.
| Lưu ý | Nội dung mang tính tham khảo, cập nhật đến ngày 03/10/2026. Hợp đồng nguyên tắc giá trị lớn hoặc có yếu tố nước ngoài nên được rà soát pháp lý trước khi ký. |