Mẫu Lời Chứng Chứng Thực Giao Dịch Mới Nhất 2026 – Hướng Dẫn Cách Ghi

Super Admin •Cập nhật: 6/10/2026
Tải Mẫu số 09, Mẫu số 10 lời chứng chứng thực giao dịch theo Nghị định 280/2025/NĐ-CP (từ 01/11/2025). Hướng dẫn ghi từng ô (1) – (9), hồ sơ chứng thực và lỗi hay gặp.

1. Quy định mới về lời chứng chứng thực giao dịch

⚖ Nghị định 280/2025/NĐ-CP – khoản 2 Điều 2, khoản 1 Điều 3“2. Thay thế Phụ lục mẫu lời chứng, mẫu sổ chứng thực kèm theo Nghị định số 23/2015/NĐ-CP về cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 07/2025/NĐ-CP bằng Phụ lục mẫu lời chứng, mẫu sổ chứng thực kèm theo Nghị định này.” (khoản 2 Điều 2)“1. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 11 năm 2025.” (khoản 1 Điều 3)


Cùng với đó, cụm từ “hợp đồng, giao dịch” được thay bằng “giao dịch” tại tên Nghị định 23/2015/NĐ-CP, tên Chương III và các Điều 34 – 40 (điểm c khoản 1 Điều 2 Nghị định 280/2025/NĐ-CP) – vì vậy lời chứng mới ghi “chứng thực giao dịch”, số chứng thực có ký hiệu “SCT/GD”. Sổ chứng thực giao dịch lập trước ngày Nghị định có hiệu lực được tiếp tục dùng đến hết 31/12/2025 (khoản 2 Điều 47 sửa đổi).

Hình 1. Chứng thực giao dịch: từ hồ sơ đến lời chứng

⚖ Nghị định 23/2015/NĐ-CP sửa đổi bởi Nghị định 280/2025/NĐ-CP – khoản 1 Điều 36“1. Người yêu cầu chứng thực xuất trình một trong các giấy tờ sau: Căn cước điện tử; bản chính hoặc bản sao của Thẻ căn cước công dân hoặc Thẻ căn cước hoặc Giấy chứng nhận căn cước hoặc Hộ chiếu hoặc giấy tờ xuất nhập cảnh hoặc giấy tờ có giá trị đi lại quốc tế còn giá trị sử dụng và nộp 01 bộ hồ sơ yêu cầu chứng thực, gồm các giấy tờ sau đây:a) Dự thảo giao dịch;b) Giấy chứng nhận quyền sở hữu, quyền sử dụng hoặc giấy tờ thay thế được pháp luật quy định đối với tài sản mà pháp luật quy định phải đăng ký quyền sở hữu, quyền sử dụng trong trường hợp giao dịch liên quan đến tài sản đó; trừ trường hợp người lập di chúc đang bị cái chết đe dọa đến tính mạng.”


Thủ tục chứng thực giao dịch được thực hiện trực tiếp, qua dịch vụ bưu chính hoặc trực tuyến (khoản 1 Điều 36 sửa đổi). Theo khoản 1 Điều 5 sửa đổi, Chủ tịch UBND cấp xã có thẩm quyền “d) Chứng thực giao dịch liên quan đến tài sản là động sản; đ) Chứng thực giao dịch liên quan đến quyền của người sử dụng đất theo quy định của pháp luật về đất đai; e) Chứng thực giao dịch về nhà ở theo quy định của pháp luật về nhà ở”.

2. Tải mẫu lời chứng chứng thực giao dịch

Tất cả file tải trực tiếp, không cần đăng nhập. Mỗi nhóm một ảnh trang đầu.

2.1. Mẫu số 09 – Lời chứng chứng thực giao dịch

Mẫu lời chứng dùng chung khi chứng thực giao dịch tại Ủy ban nhân dân cấp xã, tổ chức hành nghề công chứng hoặc cơ quan đại diện: ngày, địa điểm, người thực hiện chứng thực, tên giao dịch, các bên và giấy tờ tùy thân, cam đoan, số bản gốc, số chứng thực và 9 ghi chú cách điền (kèm nội dung bổ sung khi có người làm chứng, người phiên dịch). Ba link dưới đây cùng nội dung.

Hình 2. Mẫu số 09 – Lời chứng chứng thực giao dịch

⬇ Tải mẫu: Mẫu số 09 – Lời chứng chứng thực giao dịch – Word .doc (link 1)

⬇ Tải mẫu: Mẫu số 09 – Lời chứng chứng thực giao dịch – Word .docx (link 2)

⬇ Tải mẫu: Mẫu số 09 – Lời chứng chứng thực giao dịch – Word .docx (link 3)

2.2. Mẫu số 10 – Lời chứng chứng thực giao dịch tại Trung tâm Phục vụ hành chính công

Dùng khi hồ sơ được tiếp nhận tại Trung tâm Phục vụ hành chính công: các bên ký trước mặt người tiếp nhận hồ sơ, lời chứng có hai chữ ký (người tiếp nhận hồ sơ và người thực hiện chứng thực) và ghi tên Ủy ban nhân dân cấp xã lưu bản gốc. Hai link dưới đây cùng nội dung.

Hình 3. Mẫu số 10 – Lời chứng chứng thực giao dịch tại Trung tâm Phục vụ hành chính công

⬇ Tải mẫu: Mẫu số 10 – Lời chứng chứng thực giao dịch tại Trung tâm Phục vụ HCC – Word (link 1)

⬇ Tải mẫu: Mẫu số 10 – Lời chứng chứng thực giao dịch tại Trung tâm Phục vụ HCC – Word (link 2)

2.3. Nghị định 280/2025/NĐ-CP – bản gốc (Phụ lục 22 mẫu lời chứng, mẫu sổ chứng thực)

Văn bản gốc (PDF bản quét, 47 trang) sửa đổi Nghị định 23/2015/NĐ-CP: thẩm quyền chứng thực, hồ sơ chứng thực giao dịch, hiệu lực từ 01/11/2025 và Phụ lục các mẫu lời chứng – dùng để đối chiếu.

Hình 4. Nghị định 280/2025/NĐ-CP – bản gốc (Phụ lục 22 mẫu lời chứng, mẫu sổ chứng thực)

⬇ Tải mẫu: Nghị định 280/2025/NĐ-CP – PDF

3. Hướng dẫn cách ghi lời chứng

Hình 5. Mẫu số 09 – phần đầu lời chứng

Hình 6. Mẫu số 09 – cam đoan, bản gốc và số chứng thực

Hình 7. Mẫu số 09 – ghi chú người làm chứng, người phiên dịch

Hình 8. Mẫu số 10 – điểm khác so với Mẫu số 09

ÔCách ghi
(1) NgàyNgày, tháng, năm bằng số và bằng chữ; chứng thực ngoài trụ sở thì ghi cả giờ, phút
(2) TạiĐịa điểm chứng thực; ngoài trụ sở thì ghi rõ nơi thực hiện
(3), (4) Tôi … là …Họ tên, chức danh người thực hiện chứng thực, kèm tên cơ quan, tổ chức
(5) Giao dịchTên giao dịch: hợp đồng chuyển nhượng, tặng cho, thế chấp, văn bản thỏa thuận…
(6), (7) Các bênHọ tên người yêu cầu chứng thực; loại và số giấy tờ tùy thân (căn cước điện tử, thẻ căn cước, hộ chiếu…)
(8) KýGhi “ký”, “điểm chỉ” hoặc “ký và điểm chỉ”
(9) Số chứng thựcSố, quyển số theo bìa sổ chứng thực, ký hiệu “-SCT/GD”; Mẫu số 10 ghi thêm tên UBND cấp xã tại ô “Lưu tại”


Lỗi hay gặp khi ghi lời chứng– Dùng mẫu cũ ghi “chứng thực hợp đồng, giao dịch” – từ 01/11/2025 lời chứng ghi “giao dịch”, số chứng thực có ký hiệu “-SCT/GD” theo Mẫu số 09, 10.– Ghi “Chứng minh nhân dân” ở ô giấy tờ tùy thân – giấy tờ hợp lệ là căn cước điện tử, thẻ căn cước công dân, thẻ căn cước, giấy chứng nhận căn cước, hộ chiếu hoặc giấy tờ xuất nhập cảnh còn giá trị.– Chứng thực ngoài trụ sở nhưng không ghi giờ, phút và địa điểm cụ thể.– Có người làm chứng, người phiên dịch nhưng không bổ sung nội dung (*), (**) theo ghi chú của mẫu.– Dùng Mẫu số 09 khi hồ sơ tiếp nhận tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (phải dùng Mẫu số 10 có chữ ký người tiếp nhận).– Không nhầm với mẫu theo Thông tư 01/2020/TT-BTP và mẫu 09-PLII-CT theo Thông tư 08/2025/TT-BTP, 11/2025/TT-BTP – ban hành trước Nghị định 280/2025/NĐ-CP.


4. Ví dụ lời chứng đã điền

Hình 9. Ví dụ lời chứng chứng thực hợp đồng tặng cho quyền sử dụng đất (dữ liệu giả định)

Lưu ý khi đi chứng thực giao dịch– Mang căn cước điện tử hoặc bản chính thẻ căn cước/hộ chiếu, dự thảo giao dịch và giấy chứng nhận quyền sở hữu, quyền sử dụng (nếu có).– Các bên phải ký trước mặt người thực hiện chứng thực (hoặc người tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công).– Kiểm tra số bản gốc, số tờ, số trang và số chứng thực trước khi nhận kết quả.

Kết luận

Lời chứng chứng thực giao dịch hiện dùng Mẫu số 09 hoặc Mẫu số 10 theo Nghị định 280/2025/NĐ-CP. Khi ghi, điền đủ 9 ô theo ghi chú, dùng đúng loại giấy tờ tùy thân còn giá trị và ký hiệu số chứng thực “-SCT/GD”. Theo dõi Kinh tế và Pháp luật (kinhtevaphapluat.vn) để cập nhật các mẫu mới nhất.

Lưu ýNội dung mang tính tham khảo, cập nhật đến ngày 06/10/2026. Thông tư hướng dẫn Nghị định 280/2025/NĐ-CP có thể được ban hành, bổ sung – đối chiếu trước khi sử dụng.

Câu hỏi thường gặp

1. Mẫu lời chứng chứng thực giao dịch mới nhất là mẫu nào?
Là Mẫu số 09 (chứng thực giao dịch) và Mẫu số 10 (tại Trung tâm Phục vụ hành chính công) trong Phụ lục Nghị định 280/2025/NĐ-CP, có hiệu lực từ 01/11/2025.
2. Khi nào dùng Mẫu số 10 thay cho Mẫu số 09?
Khi hồ sơ chứng thực được tiếp nhận tại Trung tâm Phục vụ hành chính công: các bên ký trước mặt người tiếp nhận hồ sơ và lời chứng có thêm chữ ký của người này.
3. Chứng thực giao dịch cần giấy tờ gì?
Xuất trình căn cước điện tử hoặc bản chính/bản sao thẻ căn cước công dân, thẻ căn cước, giấy chứng nhận căn cước, hộ chiếu… còn giá trị; nộp dự thảo giao dịch và giấy chứng nhận quyền sở hữu, quyền sử dụng nếu tài sản phải đăng ký (khoản 1 Điều 36 sửa đổi).

Xem bài viết đầy đủ với tất cả tính năng tương tác

Xem bài viết đầy đủ →