1. Mẫu 02/BK-KTBĐS dùng khi nào, ai lập
| Nội dung | Chi tiết |
| Văn bản | Thông tư 50/2026/TT-BTC (13/5/2026) |
| Đi kèm | Tờ khai 01/TCKT của tổ chức khai thuế thay, nộp thuế thay |
| Người lập | Tổ chức khai thay, nộp thay cho cá nhân cho thuê bất động sản (bên thuê theo hợp đồng) |
| Phạm vi | Mỗi xã/phường/đặc khu nơi có bất động sản cho thuê lập một tờ khai riêng |
2. Tải Mẫu 02/BK-KTBĐS
2.1. Mẫu 02/BK-KTBĐS – Thông tư 50/2026/TT-BTC
Hình 1. Mẫu 02/BK-KTBĐS – Bảng kê chi tiết cá nhân cho thuê bất động sản (Thông tư 50/2026/TT-BTC)
⬇ Tải mẫu: Mẫu 02/BK-KTBĐS – bảng kê chi tiết cá nhân cho thuê bất động sản
2.2. Mẫu 02/BK-KTBĐS trình bày lại (Ban biên tập soạn)
Hình 2. Mẫu 02/BK-KTBĐS trình bày lại (Ban biên tập soạn)
3. Cách ghi chỉ tiêu [01]–[16]
Hình 3. Hướng dẫn ghi các chỉ tiêu Mẫu 02/BK-KTBĐS (Ban biên tập soạn)
| Chỉ tiêu | Cách ghi |
| [01]–[03.2] | Tổ chức khai thay, MST; địa chỉ BĐS, xã/phường/đặc khu, tỉnh/thành phố |
| [04]–[07] | STT; họ tên; MST hoặc số định danh cá nhân; địa chỉ BĐS cho thuê |
| [08] | Tổng doanh thu phát sinh trong kỳ |
| [09] | Doanh thu được trừ để xác định doanh thu tính thuế |
| [10] | Đánh dấu nếu thuộc diện không phải nộp thuế |
| [11], [12] | Thuế GTGT, thuế TNCN phải nộp |
| [13]–[16] | Tổng cộng các cột [08], [09], [11], [12] |
4. Công thức tính thuế và doanh thu được trừ
| Theo ghi chú Mẫu 02/BK-KTBĐS (Thông tư 50/2026/TT-BTC) | Trường hợp hợp đồng cho thuê bất động sản có quy định khai thay, nộp thay nhưng chưa trừ đủ 01 tỷ đồng thì cá nhân được tiếp tục lựa chọn các hợp đồng cho thuê bất động sản khác để tiếp tục được trừ cho đến khi trừ đủ 01 tỷ đồng. |
| Chỉ tiêu | Công thức |
| [11] Thuế GTGT | [08] x 5% |
| [12] Thuế TNCN | ([08] – [09]) x 5% |
| [09] Doanh thu được trừ | Theo số tiền được trừ ghi trong hợp đồng có thỏa thuận khai thay, nộp thay; tổng các hợp đồng tối đa 01 tỷ đồng |
5. Ví dụ bảng kê hai cá nhân cho thuê
Hình 4. Ví dụ Mẫu 02/BK-KTBĐS: công ty khai thay cho hai cá nhân cho thuê nhà (dữ liệu giả định)
| Cá nhân | [08] | [09] | [11] = [08] x 5% | [12] = ([08]–[09]) x 5% |
| Trần Văn Bình | 450.000.000 | 250.000.000 | 22.500.000 | 10.000.000 |
| Lê Thị Cúc | 240.000.000 | 240.000.000 | 12.000.000 | 0 |
| Tổng cộng | [13] 690.000.000 | [14] 490.000.000 | [15] 34.500.000 | [16] 10.000.000 |
Tình huống giả định: công ty thuê hai nhà tại phường Hoàn Kiếm, hợp đồng ghi rõ công ty khai thay, nộp thay và số tiền được trừ của từng cá nhân. Số liệu [09] lấy theo thỏa thuận trong hợp đồng.
Kết luận
Mẫu 02/BK-KTBĐS theo Thông tư 50/2026/TT-BTC giúp tổ chức khai thay kê chi tiết từng cá nhân cho thuê, tính GTGT 5% và TNCN 5% sau doanh thu được trừ. Hợp đồng thuê cần ghi rõ nội dung khai thay và số được trừ để bảng kê đúng. Theo dõi Kinh tế và Pháp luật (kinhtevaphapluat.vn) để cập nhật mẫu thuế mới.
| Lưu ý | Nội dung mang tính tham khảo, cập nhật đến ngày 04/11/2026. Ví dụ dùng dữ liệu giả định. |