1. Ai mở sổ S4c-DNSN, từ khi nào
| Phương pháp tính thuế | Sổ bắt buộc | S4c-DNSN |
| GTGT và TNDN theo tỷ lệ % trên doanh thu | S1-DNSN | Mở thêm khi cần |
| GTGT theo tỷ lệ %, TNDN theo thu nhập tính thuế | S2a, S2b, S2c, S2d-DNSN | Mở thêm khi cần |
| GTGT khấu trừ, TNDN theo tỷ lệ % | S3a, S3b-DNSN | Mở thêm khi cần |
| GTGT khấu trừ, TNDN theo thu nhập tính thuế | S2b, S2c, S2d, S3b-DNSN | Mở thêm khi cần |
| ⚠ Lưu ý | Thông tư 58/2026/TT-BTC áp dụng cho năm tài chính bắt đầu từ ngày 01/7/2026. Doanh nghiệp có năm tài chính theo năm dương lịch bắt đầu dùng hệ thống sổ mới (trong đó có S4c-DNSN) từ năm tài chính 2027; Mẫu S4-DNSN "Sổ theo dõi tình hình thực hiện nghĩa vụ với NSNN" theo Thông tư 132/2018/TT-BTC là mẫu khác. |
2. Tải Mẫu S4c-DNSN
2.1. Mẫu số S4c-DNSN – Thông tư 58/2026/TT-BTC
Hình 1. Mẫu số S4c-DNSN – Sổ theo dõi nghĩa vụ thuế khác (Thông tư 58/2026/TT-BTC)
⬇ Tải mẫu: Mẫu số S4c-DNSN – sổ theo dõi nghĩa vụ thuế khác (Mẫu 1)
⬇ Tải mẫu: Mẫu số S4c-DNSN – sổ theo dõi nghĩa vụ thuế khác (Mẫu 2)
⬇ Tải văn bản: Thông tư 58/2026/TT-BTC
2.2. Mẫu S4c-DNSN trình bày lại (Ban biên tập soạn)
Hình 2. Mẫu S4c-DNSN trình bày lại khổ ngang (Ban biên tập soạn)
2.3. Bảng hướng dẫn mở sổ (Ban biên tập soạn)
Hình 3. Khi nào mở S4c-DNSN, loại thuế nào ghi cột nào (Ban biên tập soạn)
3. Loại thuế nào ghi cột nào
| Cột | Nội dung |
| A, B | Ngày ghi sổ; nội dung nghiệp vụ phát sinh |
| 1 | Lượng hàng hóa, dịch vụ chịu thuế |
| 2 | Mức thuế tuyệt đối (xuất khẩu, nhập khẩu, TTĐB, BVMT) |
| 3 | Giá tính thuế/01 đơn vị |
| 4 | Thuế suất (xuất khẩu, nhập khẩu, TTĐB, tài nguyên, sử dụng đất) |
| 5, 6 | Thuế xuất khẩu, nhập khẩu, TTĐB theo tỷ lệ % (cột 5) hoặc tuyệt đối (cột 6) |
| 7 | Thuế xuất khẩu, nhập khẩu, TTĐB phải nộp |
| 8, 9, 10, 11 | Thuế bảo vệ môi trường; thuế tài nguyên; thuế sử dụng đất; thuế khác |
4. Ví dụ ghi sổ
Hình 4. Ví dụ S4c-DNSN ghi thuế nhập khẩu và thuế sử dụng đất phi nông nghiệp (dữ liệu, thuế suất giả định)
| Nghiệp vụ | Cách tính | Ghi vào |
| Nhập khẩu 40 máy cắt cỏ, giá tính thuế 5 triệu/máy, thuế suất 5% | 40 x 5.000.000 x 5% = 10.000.000 | Cột 1, 3, 4, 5, 7 |
| Nhập khẩu lô phụ tùng 50 triệu, thuế suất 3% | 50.000.000 x 3% = 1.500.000 | Cột 1, 3, 4, 5, 7 |
| Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp theo thông báo | 1.200.000 | Cột 10 |
Doanh nghiệp giả định có năm tài chính bắt đầu 01/7/2026 nên áp dụng ngay Thông tư 58/2026/TT-BTC; số liệu và thuế suất chỉ để minh họa.
5. Lưu ý khi ghi sổ
| Lưu ý | Nội dung |
| Căn cứ ghi | Tờ khai hải quan, tờ khai thuế, thông báo nộp thuế, chứng từ nộp tiền |
| Mở chi tiết | Có thể mở sổ riêng cho từng loại thuế tùy đặc điểm kinh doanh |
| Không ghi | Thuế GTGT (theo dõi ở S3b-DNSN) và thuế TNDN |
| Ký sổ | Người lập biểu, kế toán trưởng (nếu có), người đại diện theo pháp luật |
Kết luận
Mẫu S4c-DNSN giúp doanh nghiệp siêu nhỏ theo dõi các loại thuế ngoài GTGT, TNDN theo đúng cột của Thông tư 58/2026/TT-BTC, mở khi phát sinh và áp dụng cho năm tài chính bắt đầu từ 01/7/2026. Theo dõi Kinh tế và Pháp luật (kinhtevaphapluat.vn) để cập nhật chế độ kế toán mới.
| Lưu ý | Nội dung mang tính tham khảo, cập nhật đến ngày 04/11/2026. Ví dụ dùng dữ liệu, thuế suất giả định. |