1. Chế độ kế toán nào đang áp dụng
| Đối tượng | Chế độ kế toán | Chứng từ |
| Doanh nghiệp mọi lĩnh vực, thành phần kinh tế | Thông tư 99/2025/TT-BTC (từ 01/01/2026) | Phụ lục I – 33 mẫu |
| Doanh nghiệp nhỏ và vừa | Thông tư 133/2016/TT-BTC hoặc chọn Thông tư 99/2025/TT-BTC | Theo thông tư đã chọn |
| Doanh nghiệp siêu nhỏ | Có thêm lựa chọn Thông tư 58/2026/TT-BTC (thay Thông tư 132/2018/TT-BTC từ 01/7/2026) | Theo thông tư đã chọn |
Thông tư 99/2025/TT-BTC thay thế Thông tư 200/2014/TT-BTC nhưng không thay thế Thông tư 133/2016/TT-BTC. Chứng từ có biểu mẫu do pháp luật khác quy định (hóa đơn, chứng từ khấu trừ thuế, chứng từ bảo hiểm…) thực hiện theo quy định riêng đó.
| ⚖ Căn cứ pháp lý | Luật Kế toán 2015: Điều 16 (nội dung chứng từ), Điều 17 (chứng từ điện tử), Điều 18, 19 (lập, ký chứng từ), Điều 41 (lưu trữ). | Thông tư 99/2025/TT-BTC ngày 27/10/2025: Điều 9, 10 và Phụ lục I (danh mục, biểu mẫu, giải thích chứng từ). | Thông tư 133/2016/TT-BTC: chế độ kế toán doanh nghiệp nhỏ và vừa. |
2. Danh mục 33 chứng từ kế toán theo Thông tư 99
| Nhóm | Tên chứng từ – số hiệu |
| I. Lao động tiền lương | Bảng thanh toán tiền lương 01-LĐTL; tiền thưởng 02-LĐTL; tiền làm thêm giờ 03-LĐTL; tiền thuê ngoài 04-LĐTL; Hợp đồng giao khoán 05-LĐTL; Biên bản thanh lý (nghiệm thu) hợp đồng giao khoán 06-LĐTL; Bảng kê trích nộp các khoản theo lương 07-LĐTL; Bảng phân bổ tiền lương và các khoản trích theo lương 08-LĐTL |
| II. Hàng tồn kho | Phiếu nhập kho 01-VT; Phiếu xuất kho 02-VT; Biên bản kiểm nghiệm vật tư, công cụ, sản phẩm, hàng hóa 03-VT; Bảng kê chi tiết vật tư còn lại cuối kỳ 04-VT; Biên bản tổng hợp kiểm kê vật tư, công cụ, sản phẩm, hàng hóa 05-VT; Bảng kê mua hàng 06-VT; Bảng phân bổ nguyên liệu, vật liệu, công cụ, dụng cụ 07-VT |
| III. Bán hàng | Bảng thanh toán hàng đại lý, ký gửi 01-BH; Thẻ quầy hàng 02-BH |
| IV. Tiền tệ | Phiếu thu 01-TT; Phiếu chi 02-TT; Giấy đề nghị tạm ứng 03-TT; Giấy thanh toán tiền tạm ứng 04-TT; Giấy đề nghị thanh toán 05-TT; Biên lai thu tiền 06-TT; Bảng kê vàng tiền tệ 07-TT; Bảng kiểm kê quỹ (VND) 08a-TT; Bảng kiểm kê quỹ (ngoại tệ, vàng tiền tệ) 08b-TT; Bảng kê chi tiền 09-TT |
| V. Tài sản cố định | Biên bản giao nhận TSCĐ 01-TSCĐ; Biên bản thanh lý TSCĐ 02-TSCĐ; Biên bản bàn giao TSCĐ sửa chữa, bảo dưỡng hoặc nâng cấp, cải tạo hoàn thành 03-TSCĐ; Biên bản đánh giá lại TSCĐ 04-TSCĐ; Biên bản tổng hợp kiểm kê TSCĐ 05-TSCĐ; Bảng tính và phân bổ khấu hao TSCĐ 06-TSCĐ |
| ⚠ Khác biệt cần chú ý | Nhóm lao động tiền lương còn 8 mẫu (Thông tư 200 có 12 mẫu): không còn Bảng chấm công, Bảng chấm công làm thêm giờ, Giấy đi đường, Phiếu xác nhận sản phẩm hoặc công việc hoàn thành trong danh mục; số hiệu các mẫu còn lại được đánh lại từ 01 đến 08. Doanh nghiệp vẫn có thể tự thiết kế các chứng từ này nếu cần quản lý. | Mỗi biểu mẫu có ghi chú: tùy đặc điểm hoạt động và yêu cầu quản lý, doanh nghiệp được xây dựng, thiết kế biểu mẫu chứng từ; khi sửa đổi phải ban hành quy chế hạch toán kế toán (hoặc tài liệu tương đương). |
3. Tải mẫu chứng từ kế toán
3.1. Trọn bộ chứng từ kế toán theo Thông tư 99/2025/TT-BTC
Toàn văn Phụ lục I gồm danh mục, 33 biểu mẫu và phần giải thích nội dung, phương pháp ghi từng chứng từ – mở file và sao chép mẫu cần dùng.
Hình 1. Danh mục chứng từ kế toán – Phụ lục I Thông tư 99/2025/TT-BTC
⬇ Tải mẫu: Trọn bộ 33 mẫu chứng từ kế toán (Mẫu 1)
⬇ Tải mẫu: Trọn bộ 33 mẫu chứng từ kế toán (Mẫu 2)
3.2. Phiếu thu – Mẫu số 01 - TT
Hình 2. Phiếu thu – Mẫu số 01 - TT Thông tư 99/2025/TT-BTC
⬇ Tải mẫu: Trọn bộ 33 mẫu chứng từ kế toán (Mẫu 1)
3.3. Phiếu chi – Mẫu số 02 - TT
Phiếu chi do người nhận tiền ký và ghi số tiền đã nhận sau khi nhận đủ tiền (phần giải thích Mẫu số 02 - TT).
Hình 3. Phiếu chi – Mẫu số 02 - TT Thông tư 99/2025/TT-BTC
⬇ Tải mẫu: Trọn bộ 33 mẫu chứng từ kế toán (Mẫu 1)
3.4. Giấy đề nghị thanh toán – Mẫu số 05 - TT
Hình 4. Giấy đề nghị thanh toán – Mẫu số 05 - TT
⬇ Tải mẫu: Trọn bộ 33 mẫu chứng từ kế toán (Mẫu 1)
3.5. Phiếu nhập kho – Mẫu số 01 - VT
Hình 5. Phiếu nhập kho – Mẫu số 01 - VT
⬇ Tải mẫu: Trọn bộ 33 mẫu chứng từ kế toán (Mẫu 1)
3.6. Chứng từ theo Thông tư 133/2016/TT-BTC (doanh nghiệp nhỏ và vừa)
Dành cho doanh nghiệp nhỏ và vừa tiếp tục áp dụng Thông tư 133; mỗi mẫu là một file riêng, ghi "Ban hành theo Thông tư số 133/2016/TT-BTC".
Hình 6. Phiếu thu theo Thông tư 133/2016/TT-BTC
⬇ Tải mẫu: Phiếu thu 01-TT
⬇ Tải mẫu: Phiếu chi 02-TT
⬇ Tải mẫu: Giấy đề nghị tạm ứng 03-TT
⬇ Tải mẫu: Giấy đề nghị thanh toán 05-TT
⬇ Tải mẫu: Phiếu nhập kho 01-VT
⬇ Tải mẫu: Phiếu xuất kho 02-VT
⬇ Tải mẫu: Bảng kê chi tiền 09-TT
3.7. Phiếu thu, phiếu chi trình bày lại (Ban biên tập soạn)
Bố cục theo Mẫu số 01 - TT, 02 - TT Thông tư 99, căn sẵn khối ký 5 chữ ký – dùng in quyển phiếu.
Hình 7. Phiếu thu – bản trình bày lại (Ban biên tập soạn)
Hình 8. Phiếu chi – bản trình bày lại (Ban biên tập soạn)
4. Cách ghi phiếu thu, phiếu chi
Hình 9. Phiếu thu Mẫu 01 - TT: các mục cần ghi
| Mục | Cách ghi |
| Góc trái | Tên đơn vị, địa chỉ đơn vị |
| Quyển số, Số | Phiếu đóng thành quyển; số phiếu đánh liên tục trong một kỳ kế toán |
| Nợ / Có | Tài khoản đối ứng, ví dụ thu tiền mặt: Nợ 1111 |
| Họ tên, địa chỉ | Người nộp tiền (phiếu thu) hoặc người nhận tiền (phiếu chi) |
| Lý do nộp / Lý do chi | Nội dung thu, chi cụ thể: bán hàng, hoàn ứng, mua văn phòng phẩm… |
| Số tiền | Bằng số và bằng chữ, ghi rõ đơn vị tính (đồng, USD…) |
| Kèm theo | Số lượng chứng từ gốc kèm theo |
| Chữ ký | Giám đốc, kế toán trưởng, thủ quỹ, người lập phiếu, người nộp/nhận tiền |
| Ngoại tệ | Ghi tỷ giá tại thời điểm nhập/xuất quỹ và số tiền quy đổi |
Phiếu thu, phiếu chi lập thành 3 liên: liên 1 lưu nơi lập phiếu; liên 2 thủ quỹ ghi sổ quỹ rồi chuyển kế toán; liên 3 giao người nộp/nhận tiền (khi lập bản giấy). Liên gửi ra ngoài doanh nghiệp phải đóng dấu.
5. Lập, ký, lưu trữ chứng từ
| Nội dung | Quy định |
| Nội dung bắt buộc | Tên, số hiệu; ngày lập; tên, địa chỉ đơn vị, cá nhân lập và nhận; nội dung nghiệp vụ; số lượng, đơn giá, số tiền bằng số và bằng chữ; chữ ký, họ tên người lập, duyệt và người liên quan |
| Lập chứng từ | Lập đầy đủ số liên, rõ ràng, không tẩy xóa, không viết tắt; viết sai thì hủy bằng cách gạch chéo, không xé rời khỏi quyển |
| Ký chứng từ | Ký bằng bút mực không phai; không ký bằng mực đỏ, bút chì; chữ ký của một người phải thống nhất |
| Chứng từ điện tử | Được dùng nếu đủ nội dung theo Điều 16 Luật Kế toán và có chữ ký số hoặc chữ ký điện tử hợp lệ |
| Lưu trữ | Chứng từ dùng trực tiếp ghi sổ, lập báo cáo tài chính: tối thiểu 10 năm; chứng từ chỉ dùng cho quản lý, điều hành: tối thiểu 05 năm |
| ⚠ Lưu ý | Thông tư 99 áp dụng từ năm tài chính bắt đầu từ ngày 01/01/2026. Doanh nghiệp đang dùng quyển phiếu in theo mẫu Thông tư 200 nên rà lại tiêu đề "Kèm theo Thông tư số 99/2025/TT-BTC" và số hiệu nhóm lao động tiền lương; khi tự thiết kế lại biểu mẫu, ban hành quy chế hạch toán kế toán làm căn cứ. |
6. Ví dụ phiếu thu đã điền
Hình 10. Ví dụ phiếu thu đã điền (dữ liệu giả định)
Tình huống giả định: nhân viên kinh doanh tạm ứng công tác phí, khi quyết toán còn thừa 1.250.000 đồng và nộp lại quỹ. Kế toán lập phiếu thu ghi Nợ TK 1111 / Có TK 141, kèm 01 Giấy thanh toán tiền tạm ứng (Mẫu 04 - TT).
Kết luận
Từ năm 2026, hệ thống chứng từ kế toán doanh nghiệp gồm 33 mẫu tại Phụ lục I Thông tư 99/2025/TT-BTC; doanh nghiệp nhỏ và vừa vẫn có thể dùng mẫu Thông tư 133. Theo dõi Kinh tế và Pháp luật (kinhtevaphapluat.vn) để cập nhật biểu mẫu kế toán, thuế.
| Lưu ý | Nội dung mang tính tham khảo, cập nhật đến ngày 25/10/2026. Ví dụ dùng dữ liệu giả định. |