1. Quy định thay đổi nội dung đăng ký hoạt động chi nhánh
Khi thay đổi tên, địa chỉ, ngành nghề, nội dung hoạt động, người đứng đầu hoặc thông tin khác của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh, doanh nghiệp đăng ký thay đổi theo Điều 56 Nghị định 168/2025/NĐ-CP, sử dụng Mẫu số 19 Thông tư 68/2025/TT-BTC.
Hình 1. Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động chi nhánh: các mốc cần nhớ
| ⚖ Căn cứ pháp lý (Điều 56 Nghị định 168/2025/NĐ-CP) | Doanh nghiệp đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh với cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh nơi đặt các đơn vị này trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày có thay đổi. | Thay đổi địa chỉ: nộp hồ sơ tại cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh nơi dự định chuyển đến; nếu làm thay đổi cơ quan thuế quản lý thì làm thủ tục với cơ quan thuế trước. | Hồ sơ: Giấy đề nghị đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động (Mẫu số 19). Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp Giấy chứng nhận mới trong 03 ngày làm việc nếu hồ sơ hợp lệ. |
2. Tải mẫu thông báo thay đổi nội dung đăng ký hoạt động chi nhánh
Mục 2.1, 2.2 là mẫu do Ban biên tập soạn. Mục 2.3 là mẫu tải trực tiếp, không cần đăng nhập.
2.1. Quyết định thay đổi địa chỉ chi nhánh (Ban biên tập soạn)
Quyết định của Hội đồng thành viên: địa chỉ cũ, địa chỉ mới, thời điểm chuyển, thủ tục thuế trước, nộp Mẫu số 19 trong 10 ngày tại nơi chuyển đến.
Hình 2. Quyết định thay đổi địa chỉ chi nhánh (Ban biên tập soạn)
| Nội dung mẫu 2.1 | CÔNG TY TNHH … Số: …/QĐ-HĐTV. QUYẾT ĐỊNH Về việc thay đổi địa chỉ chi nhánh. HỘI ĐỒNG THÀNH VIÊN. | Điều 1. Tên, mã số chi nhánh; địa chỉ cũ; địa chỉ mới; thời điểm chuyển. Điều 2. Thủ tục thuế, nộp Mẫu số 19 trong 10 ngày. Điều 3. Hiệu lực. | TM. HỘI ĐỒNG THÀNH VIÊN – CHỦ TỊCH (ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu). |
2.2. Quyết định thay đổi người đứng đầu chi nhánh (Ban biên tập soạn)
Miễn nhiệm, bổ nhiệm Giám đốc chi nhánh, bàn giao hồ sơ, tài sản và nộp Mẫu số 19.
Hình 3. Quyết định thay đổi người đứng đầu chi nhánh (Ban biên tập soạn)
| Nội dung mẫu 2.2 | CÔNG TY … Số: …/QĐ-…. QUYẾT ĐỊNH Về việc thay đổi người đứng đầu chi nhánh. | Điều 1. Miễn nhiệm. Điều 2. Bổ nhiệm. Điều 3. Bàn giao, nộp Mẫu số 19 trong 10 ngày. Điều 4. Hiệu lực. Người có thẩm quyền ký. |
2.3. Mẫu số 19 – Giấy đề nghị đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh
Mẫu hiện hành tại Phụ lục I Thông tư 68/2025/TT-BTC (không thuộc các mẫu được thay thế bởi Thông tư 121/2026/TT-BTC); gồm các trang thay đổi tên, địa chỉ, ngành nghề/nội dung hoạt động, người đứng đầu, thông tin thuế; thay Phụ lục II-10, II-13 của các thông tư cũ.
Hình 4. Mẫu số 19 – Giấy đề nghị đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh
⬇ Tải mẫu: Mẫu số 19 – Giấy đề nghị đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động chi nhánh (Mẫu 1)
⬇ Tải mẫu: Mẫu số 19 – Giấy đề nghị đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động chi nhánh (Mẫu 2)
⬇ Tải mẫu: Mẫu số 19 – Giấy đề nghị đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động chi nhánh (Mẫu 3)
3. Cách ghi Mẫu số 19
Hình 5. Mẫu số 19 – Giấy đề nghị đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động chi nhánh: cách ghi
| Mục | Cách ghi |
| Kính gửi | Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh nơi đặt chi nhánh (đổi địa chỉ: nơi chuyển đến) |
| Thông tin đơn vị | Tên, mã số chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh; chi nhánh chủ quản nếu địa điểm kinh doanh trực thuộc chi nhánh |
| A. Trang thay đổi | Chọn và kê khai trang tương ứng: tên; địa chỉ; ngành nghề/nội dung hoạt động; người đứng đầu; thông tin đăng ký thuế |
| Thay đổi tên | Tên tiếng Việt, tiếng nước ngoài, viết tắt sau khi thay đổi |
| Thay đổi địa chỉ | Địa chỉ mới theo xã/phường/đặc khu – tỉnh/thành phố; đánh dấu nếu thuộc khu công nghiệp, khu kinh tế |
| Thay đổi ngành nghề | Toàn bộ ngành nghề sau khi thay đổi (chi nhánh, địa điểm); nội dung hoạt động mới (văn phòng đại diện) |
| Ký | Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp hoặc người đứng đầu chi nhánh (đối với địa điểm kinh doanh trực thuộc chi nhánh) |
| Lưu ý khi nộp | – Mẫu số 19 không bị thay thế bởi Thông tư 121/2026/TT-BTC; tiếp tục dùng mẫu Thông tư 68/2025/TT-BTC. | – Không dùng Phụ lục II-10, II-13 của Thông tư 01/2021/TT-BKHĐT hoặc Thông tư 02/2019/TT-BKHĐT. | – Chỉ kê khai các trang có nội dung thay đổi. |
4. Ví dụ quyết định đã điền
Hình 6. Ví dụ quyết định thay đổi địa chỉ chi nhánh đã điền (dữ liệu giả định)
Tình huống giả định: Ngày 14/10/2026, Hội đồng thành viên Công ty TNHH Vật tư nông nghiệp Phú Điền quyết định chuyển Chi nhánh Sóc Trăng sang địa chỉ mới trong thành phố Cần Thơ từ 01/11/2026. Việc chuyển không làm thay đổi cơ quan thuế quản lý; công ty kê khai trang thay đổi địa chỉ của Mẫu số 19 và nộp chậm nhất ngày 11/11/2026.
Kết luận
Thông báo thay đổi nội dung đăng ký hoạt động chi nhánh lập theo Mẫu số 19 Thông tư 68/2025/TT-BTC, nộp trong 10 ngày kể từ ngày có thay đổi theo Điều 56 Nghị định 168/2025/NĐ-CP. Tải mẫu tại Mục 2. Theo dõi Kinh tế và Pháp luật (kinhtevaphapluat.vn) để cập nhật biểu mẫu mới nhất.
| Lưu ý | Nội dung mang tính tham khảo, cập nhật đến ngày 19/10/2026. Đối chiếu văn bản gốc Nghị định 168/2025/NĐ-CP và Thông tư 68/2025/TT-BTC (sửa đổi bởi Thông tư 121/2026/TT-BTC) khi lập hồ sơ. |
pháp luật.