1. Tải tờ khai lệ phí trước bạ nhà đất
1.1. Mẫu 01/LPTB theo Thông tư 89/2026/TT-BTC
Hình 1. Mẫu số 01/LPTB – Thông tư 89/2026/TT-BTC
⬇ Tải mẫu: Tờ khai lệ phí trước bạ nhà đất Mẫu 01/LPTB (Mẫu 1)
⬇ Tải mẫu: Tờ khai lệ phí trước bạ nhà đất Mẫu 01/LPTB (Mẫu 2)
1.2. Mẫu 01/LPTB trình bày lại 1 trang (Ban biên tập soạn)
Hình 2. Mẫu 01/LPTB trình bày lại (Ban biên tập soạn)
| ⚖ Căn cứ pháp lý | Luật Quản lý thuế số 108/2025/QH15; Nghị định 252/2026/NĐ-CP hướng dẫn Luật Quản lý thuế. | Nghị định 10/2022/NĐ-CP về lệ phí trước bạ (đã sửa đổi, bổ sung): mức thu nhà, đất 0,5%. | Thông tư 89/2026/TT-BTC: khoản 2 Điều 26 (khai lệ phí trước bạ), điểm 11 Phụ lục I (hồ sơ), Mẫu số 01/LPTB. |
2. Ghi phần thông tin người nộp thuế
Hình 3. Mẫu 01/LPTB: các mục cần ghi
| Chỉ tiêu | Cách ghi |
| [01] Kỳ tính thuế | Ngày phát sinh: ngày ký hợp đồng chuyển nhượng, tặng cho, văn bản thừa kế hoặc ngày nộp hồ sơ cấp giấy chứng nhận lần đầu |
| [02], [03] | Đánh dấu lần đầu; khai lại để sửa sai ghi bổ sung lần thứ mấy |
| Ô ủy quyền khai thay | Đánh dấu nếu người khác khai thay (văn phòng công chứng, người được ủy quyền) |
| [04] Người nộp thuế | Người nhận tài sản, đứng tên trên giấy chứng nhận; tổ chức ghi đúng tên đăng ký thuế |
| [05] Ngày sinh | Cá nhân, đại diện hộ gia đình ghi theo căn cước |
| [06], [07] | Mã số thuế (nếu có); số định danh cá nhân (người nước ngoài ghi số hộ chiếu) |
| [08]–[13] | Địa chỉ liên hệ theo tên xã/phường/đặc khu, tỉnh/thành phố hiện hành; điện thoại, email để nhận thông báo nộp tiền |
| [14]–[16] | Chỉ ghi khi có đại lý thuế hoặc người khai thay: tên, mã số thuế, số và ngày hợp đồng |
3. Ghi phần đặc điểm nhà đất
| Mục | Cách ghi |
| 1.1–1.2 | Số thửa, số tờ bản đồ; địa chỉ thửa đất (số nhà, tòa nhà, ngõ, đường, thôn; xã/phường/đặc khu; tỉnh/thành phố) đúng giấy chứng nhận |
| 1.3 | Vị trí: mặt tiền đường phố hay trong ngõ, hẻm (ảnh hưởng giá theo bảng giá đất) |
| 1.4–1.5 | Mục đích sử dụng đất (đất ở đô thị, đất ở nông thôn…), diện tích m² |
| 1.6 | Nguồn gốc: Nhà nước giao/cho thuê, nhận chuyển nhượng, nhận thừa kế, nhận tặng cho; ghi tên, mã số thuế/số định danh, địa chỉ bên chuyển giao và ngày lập giấy tờ |
| 1.7 | Giá trị đất thực tế chuyển giao theo hợp đồng (nếu có); tặng cho, thừa kế để trống |
| 2.1–2.2 | Cấp nhà, loại nhà, hạng nhà; nhà chung cư ghi chủ dự án, địa chỉ dự án, kết cấu, số tầng, diện tích sở hữu chung, riêng; diện tích xây dựng, diện tích sàn |
| 2.3–2.4 | Nguồn gốc nhà (tự xây – năm hoàn công; mua, thừa kế, tặng cho – ngày giấy tờ); giá trị nhà |
| 3 | Tổng giá trị nhà, đất thực tế nhận chuyển nhượng theo hợp đồng |
| 4 | Lý do miễn lệ phí trước bạ, viện dẫn trường hợp miễn (nếu có) |
| 5 | Từng đồng chủ sở hữu: tên, mã số thuế, số định danh, tỷ lệ sở hữu % |
| 6 | Liệt kê giấy tờ nộp kèm |
4. Ghi theo từng tình huống
Hình 4. Ghi tờ khai 01/LPTB theo tình huống (Ban biên tập soạn)
| ⚠ Lưu ý | Tờ khai 01/LPTB theo Thông tư 80/2021/TT-BTC (kể cả bản sửa đổi bởi Thông tư 40/2025, 94/2025) không còn dùng từ 01/7/2026. Nếu cơ quan thuế đã kết nối dữ liệu với cơ quan đăng ký đất đai, công chứng, người nộp thuế chỉ cần nộp tờ khai; trường hợp tra được quan hệ gia đình trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư thì không phải nộp giấy tờ chứng minh quan hệ. |
5. Ví dụ đã điền và cách tính lệ phí
Hình 5. Ví dụ 01/LPTB mua nhà phố tại Đà Nẵng (dữ liệu giả định)
Tình huống giả định: vợ chồng bà Lê Thị Hoa mua nhà phố 80 m² đất, 240 m² sàn, giá hợp đồng công chứng 4,8 tỷ đồng (đất 4,2 tỷ, nhà 600 triệu). Bà Hoa đứng tên người nộp thuế, mục 5 ghi hai vợ chồng đồng sở hữu 50%.
| Bước | Cách tính (giả định) |
| Giá đất theo bảng giá đất × 80 m² | Giả định 3,1 tỷ đồng |
| Giá nhà theo bảng giá nhà × 240 m² × tỷ lệ chất lượng còn lại | Giả định 0,45 tỷ đồng |
| So với giá hợp đồng | Giá hợp đồng 4,8 tỷ cao hơn → giá tính lệ phí là 4,8 tỷ |
| Lệ phí trước bạ | 4.800.000.000 × 0,5% = 24.000.000 đồng |
Kết luận
Ghi tờ khai lệ phí trước bạ nhà đất theo Mẫu 01/LPTB của Thông tư 89/2026/TT-BTC: điền đúng thông tin người nhận tài sản, thửa đất, nhà, giá trị theo hợp đồng hoặc lý do miễn, kê đủ đồng chủ sở hữu và giấy tờ kèm theo. Theo dõi Kinh tế và Pháp luật (kinhtevaphapluat.vn) để cập nhật biểu mẫu nhà đất, thuế.
| Lưu ý | Nội dung mang tính tham khảo, cập nhật đến ngày 25/10/2026. Ví dụ dùng dữ liệu giả định, số định danh đã che bớt; giá tính lệ phí thực tế theo bảng giá của UBND cấp tỉnh nơi có nhà đất. |