1. Bảng kê dùng trong hồ sơ nào
| Hồ sơ (Thông tư 34/2025/TT-NHNN) | Kỳ số liệu |
| Cấp Giấy phép tạm nhập vàng nguyên liệu để tái xuất sản phẩm – điểm c khoản 1 Điều 6 (doanh nghiệp có hợp đồng gia công với nước ngoài) | 12 tháng liên tục trước khi nộp hồ sơ (nếu có) |
| Điều chỉnh Giấy phép tạm nhập – điểm c khoản 2 Điều 6 | Từ khi được cấp giấy phép đến khi nộp hồ sơ |
| Cấp Giấy phép nhập khẩu vàng nguyên liệu – khoản 4 Điều 7 (doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài sản xuất vàng trang sức, mỹ nghệ xuất khẩu) | 12 tháng trước khi nộp (hồ sơ năm kế hoạch nộp chậm nhất 15/12 năm trước) hoặc từ đầu năm đến khi nộp (đề nghị tăng khối lượng) |
| ⚠ Lưu ý | Bảng kê này khác Mẫu HQ 06-BKTKTGT (bảng kê tờ khai hàng hóa trị giá thấp) và Mẫu 01-2/HT (danh sách tờ khai trong hồ sơ hoàn thuế). Các mẫu bảng kê vàng trước Thông tư 34/2025/TT-NHNN không còn áp dụng. |
2. Tải bảng kê Phụ lục 06
2.1. Phụ lục số 06 – Thông tư 34/2025/TT-NHNN
Hình 1. Phụ lục 06 – Bảng kê tờ khai hải quan xuất khẩu, nhập khẩu, tạm nhập tái xuất vàng
⬇ Tải mẫu: Bảng kê tờ khai hải quan xuất khẩu, nhập khẩu, tạm nhập tái xuất vàng – Phụ lục 06 (Mẫu 1)
⬇ Tải mẫu: Bảng kê tờ khai hải quan xuất khẩu, nhập khẩu, tạm nhập tái xuất vàng – Phụ lục 06 (Mẫu 2)
⬇ Tải mẫu: Thông tư 34/2025/TT-NHNN hướng dẫn quản lý hoạt động kinh doanh vàng
2.2. Bảng kê trình bày dọc (Ban biên tập soạn)
Hình 2. Bảng kê trình bày dọc kèm ghi chú (Ban biên tập soạn)
2.3. Bảng tra hồ sơ dùng Phụ lục 06 (Ban biên tập soạn)
Hình 3. Bảng tra hồ sơ, kỳ số liệu và thời hạn (Ban biên tập soạn)
3. Cách ghi bảng kê
Hình 4. Phụ lục 06: các mục trên bảng kê
| Mục | Cách ghi |
| Tên doanh nghiệp; ngày lập | Tên đầy đủ; địa danh, ngày lập |
| Kính gửi | Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực nơi nộp hồ sơ |
| Số tờ khai, ngày đăng ký | Từng tờ khai hải quan xuất khẩu, nhập khẩu, tạm nhập tái xuất trong kỳ |
| Sản phẩm xuất khẩu | Khối lượng (kg), giá trị (USD) |
| Vàng nguyên liệu đã dùng | Loại vàng, khối lượng (kg), giá trị (USD) – chi tiết theo từng tờ khai |
| Tổng | Cộng khối lượng, giá trị các cột |
| Ký | Người lập biểu (ký, họ tên, số điện thoại); người đại diện hợp pháp ký, đóng dấu |
4. Nộp hồ sơ và thời hạn
| Nội dung | Quy định |
| Nơi nộp | Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực |
| Kèm theo | Báo cáo tình hình nhập khẩu vàng nguyên liệu, sản xuất, xuất khẩu (hoặc tiêu thụ tại Việt Nam với doanh nghiệp FDI); xác nhận đối chiếu của cơ quan hải quan |
| Hạn nộp hồ sơ năm kế hoạch (Điều 7) | Chậm nhất 15/12 năm trước năm kế hoạch |
| Thời hạn xem xét | 10 ngày làm việc (Điều 14) |
5. Ví dụ doanh nghiệp gia công vàng
Hình 5. Ví dụ bảng kê tờ khai hải quan xuất, nhập khẩu vàng (dữ liệu giả định)
Tình huống giả định: Công ty TNHH Trang Sức Kim Phát có hợp đồng gia công trang sức cho đối tác nước ngoài, đề nghị cấp Giấy phép tạm nhập vàng nguyên liệu để tái xuất. Trong 12 tháng trước khi nộp hồ sơ, công ty có 2 tờ khai xuất khẩu sản phẩm (tổng 30,5 kg, 2.870.000 USD) đã dùng 22,6 kg vàng nguyên liệu 99,99% (2.460.000 USD). Bảng kê lập ngày 10/10/2026, gửi kèm báo cáo tình hình nhập khẩu, sản xuất, xuất khẩu.
Kết luận
Bảng kê tờ khai hải quan xuất nhập khẩu vàng là Phụ lục 06 Thông tư 34/2025/TT-NHNN, dùng kèm báo cáo trong hồ sơ cấp, điều chỉnh giấy phép tạm nhập hoặc nhập khẩu vàng nguyên liệu; cần kê đủ từng tờ khai và số vàng nguyên liệu đã dùng. Theo dõi Kinh tế và Pháp luật (kinhtevaphapluat.vn) để cập nhật biểu mẫu.
| Lưu ý | Nội dung mang tính tham khảo, cập nhật đến ngày 27/10/2026. Ví dụ dùng dữ liệu giả định. |