1. Ai phải lập Mẫu 03/TNDN
| Trường hợp | Mẫu dùng |
| Doanh nghiệp, tổ chức nộp thuế TNDN theo phương pháp doanh thu – chi phí, quyết toán năm | 03/TNDN kèm báo cáo tài chính và phụ lục liên quan |
| Quyết toán khi chấm dứt hoạt động, chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi loại hình | 03/TNDN |
| Doanh nghiệp nộp thuế theo tỷ lệ % trên doanh thu | Mẫu 04/TNDN (không dùng 03/TNDN) |
| Chuyển nhượng bất động sản theo từng lần phát sinh (không thường xuyên) | Mẫu 02/TNDN, quyết toán cùng 03/TNDN |
| ⚖ Căn cứ pháp lý | Luật Quản lý thuế số 108/2025/QH15. | Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp số 67/2025/QH15; Nghị định 320/2025/NĐ-CP. | Thông tư 89/2026/TT-BTC ngày 30/6/2026 hướng dẫn khai thuế, hoàn thuế (Phụ lục I: Mẫu 03/TNDN và các phụ lục 03-2, 03-3A, 03-3C, 03-3D, 03-4, 03-5, 03-6, 03-8, 03-8A, 03-8B, 03-8C, 03-9/TNDN). |
2. Tải Mẫu 03/TNDN
2.1. Mẫu 03/TNDN theo Thông tư 89/2026/TT-BTC
Phần đầu gồm [01]–[10] (kỳ tính thuế, lần đầu/bổ sung, ngành nghề chính, người nộp thuế, đại lý thuế); bảng chỉ tiêu từ A đến I; phần ký của người nộp thuế và người thực hiện dịch vụ làm thủ tục về thuế.
Hình 1. Mẫu số 03/TNDN – Thông tư 89/2026/TT-BTC
⬇ Tải mẫu: Mẫu số 03/TNDN tờ khai quyết toán thuế TNDN (Mẫu 1)
⬇ Tải mẫu: Mẫu số 03/TNDN tờ khai quyết toán thuế TNDN (Mẫu 2)
⬇ Tải mẫu: Thông tư 89/2026/TT-BTC toàn văn, gồm Mẫu 03/TNDN và các phụ lục
2.2. Bảng tính nháp các chỉ tiêu chính (Ban biên tập soạn)
Liệt kê chỉ tiêu doanh nghiệp vừa và nhỏ thường dùng, kèm công thức để tính nháp trước khi khai trên phần mềm.
Hình 2. Bảng tính nháp Mẫu 03/TNDN (Ban biên tập soạn)
2.3. Checklist hồ sơ, thời hạn, thuế suất (Ban biên tập soạn)
Hình 3. Checklist quyết toán thuế TNDN năm (Ban biên tập soạn)
3. Cách lập các chỉ tiêu
Hình 4. Mẫu 03/TNDN: các chỉ tiêu chính
| Chỉ tiêu | Cách lập |
| [01]–[05] | Kỳ tính thuế; lần đầu hoặc bổ sung; ngành nghề có tỷ lệ doanh thu cao nhất và tỷ lệ % |
| A1 | Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế trên báo cáo kết quả kinh doanh |
| B1 (B2–B7) | Điều chỉnh tăng: doanh thu điều chỉnh tăng, chi phí không được trừ (B4), thuế đã nộp ở nước ngoài, điều chỉnh giao dịch liên kết… |
| B8 (B9–B12) | Điều chỉnh giảm: doanh thu đã tính thuế năm trước, lãi vay không được trừ kỳ trước chuyển sang, chi phí R&D được trừ bổ sung (B12a)… |
| B13, B14, B15 | B13 = A1 + B1 – B8; tách thu nhập SXKD (B14) và chuyển nhượng BĐS (B15) |
| C1–C4 | Thu nhập chịu thuế, thu nhập miễn thuế, lỗ được chuyển (C3a – khai kèm phụ lục 03-2/TNDN), thu nhập tính thuế |
| C5–C8a | Trích quỹ KHCN; thu nhập tính thuế theo thuế suất phổ thông (C7) và thuế suất C7a: 15%, 17% hoặc 20% |
| C9–C17 | Thuế theo thuế suất không ưu đãi; trừ ưu đãi (C10), miễn giảm theo hiệp định (C14), thuế đã nộp ở nước ngoài (C16) → thuế phải nộp C17 |
| D1–D8 | Thuế TNDN từ chuyển nhượng BĐS, bù trừ lỗ, ưu đãi nhà ở xã hội |
| E, G, H, I | E = tổng phải nộp; G = đã tạm nộp (G2 tính đến thời hạn nộp hồ sơ quyết toán); H = chênh lệch; I = số còn phải nộp |
4. Hồ sơ, thời hạn, thuế suất
| Nội dung | Quy định |
| Hồ sơ | Tờ khai 03/TNDN; báo cáo tài chính năm; phụ lục 03-2/TNDN (chuyển lỗ), 03-3A/3C/3D (ưu đãi), 03-4, 03-5, 03-6, 03-8/TNDN nếu có |
| Thời hạn nộp hồ sơ và thuế | Chậm nhất ngày cuối cùng của tháng thứ 3 kể từ ngày kết thúc năm tài chính (năm 2026: 31/3/2027) |
| Nơi nộp | Cơ quan thuế quản lý trực tiếp, nộp điện tử qua Cổng thuế điện tử hoặc tổ chức cung cấp dịch vụ T-VAN |
| Thuế suất | 15% (tổng doanh thu năm không quá 03 tỷ đồng); 17% (trên 03 tỷ đến 50 tỷ đồng); 20% (phổ thông); các mức ưu đãi riêng theo luật |
| ⚠ Lưu ý | Mẫu 03/TNDN theo Thông tư 80/2021/TT-BTC và Thông tư 151/2014/TT-BTC đã được thay thế. Thuế suất 15%, 17% không áp dụng cho công ty con, công ty có quan hệ liên kết mà công ty mẹ hoặc bên liên kết không thuộc diện áp dụng; doanh thu xác định theo năm trước liền kề – đối chiếu Nghị định 320/2025/NĐ-CP trước khi chọn thuế suất ở C7a. |
5. Ví dụ quyết toán năm 2026
Hình 5. Ví dụ 03/TNDN năm 2026 – doanh nghiệp doanh thu 18 tỷ (dữ liệu giả định)
Tình huống giả định: công ty sản xuất bao bì có tổng doanh thu năm khoảng 18 tỷ đồng (thuế suất 17%). Lợi nhuận kế toán trước thuế 1,2 tỷ; chi phí không được trừ 85 triệu; lỗ năm 2025 chuyển sang 150 triệu. Thu nhập tính thuế = 1.200 + 85 – 150 = 1.135 triệu; thuế TNDN = 1.135 triệu × 17% = 192,95 triệu; đã tạm nộp 150 triệu nên còn phải nộp 42,95 triệu trước 31/3/2027.
Kết luận
Quyết toán thuế TNDN năm 2026 dùng Mẫu 03/TNDN theo Thông tư 89/2026/TT-BTC: đi từ lợi nhuận kế toán (A1), điều chỉnh tăng, giảm để ra thu nhập chịu thuế, trừ lỗ, áp đúng thuế suất 15%, 17% hoặc 20%, đối chiếu số đã tạm nộp và nộp phần còn thiếu trước 31/3/2027. Theo dõi Kinh tế và Pháp luật (kinhtevaphapluat.vn) để cập nhật biểu mẫu thuế.
| Lưu ý | Nội dung mang tính tham khảo, cập nhật đến ngày 25/10/2026. Ví dụ dùng dữ liệu giả định, mã số thuế đã che bớt. |