Mẫu 03/TNDN 2026 Theo Thông Tư 89: Tờ Khai Quyết Toán Thuế TNDN, Cách Lập

Super Admin •Cập nhật: 26/10/2026
Tải Mẫu 03/TNDN theo Thông tư 89/2026/TT-BTC; cấu trúc chỉ tiêu A–I, cách lập từng chỉ tiêu, thuế suất 15%, 17%, 20%, thời hạn 31/3/2027, ví dụ quyết toán năm 2026.

1. Ai phải lập Mẫu 03/TNDN

Trường hợpMẫu dùng
Doanh nghiệp, tổ chức nộp thuế TNDN theo phương pháp doanh thu – chi phí, quyết toán năm03/TNDN kèm báo cáo tài chính và phụ lục liên quan
Quyết toán khi chấm dứt hoạt động, chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi loại hình03/TNDN
Doanh nghiệp nộp thuế theo tỷ lệ % trên doanh thuMẫu 04/TNDN (không dùng 03/TNDN)
Chuyển nhượng bất động sản theo từng lần phát sinh (không thường xuyên)Mẫu 02/TNDN, quyết toán cùng 03/TNDN


⚖ Căn cứ pháp lýLuật Quản lý thuế số 108/2025/QH15.Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp số 67/2025/QH15; Nghị định 320/2025/NĐ-CP.Thông tư 89/2026/TT-BTC ngày 30/6/2026 hướng dẫn khai thuế, hoàn thuế (Phụ lục I: Mẫu 03/TNDN và các phụ lục 03-2, 03-3A, 03-3C, 03-3D, 03-4, 03-5, 03-6, 03-8, 03-8A, 03-8B, 03-8C, 03-9/TNDN).


2. Tải Mẫu 03/TNDN

2.1. Mẫu 03/TNDN theo Thông tư 89/2026/TT-BTC

Phần đầu gồm [01]–[10] (kỳ tính thuế, lần đầu/bổ sung, ngành nghề chính, người nộp thuế, đại lý thuế); bảng chỉ tiêu từ A đến I; phần ký của người nộp thuế và người thực hiện dịch vụ làm thủ tục về thuế.

Hình 1. Mẫu số 03/TNDN – Thông tư 89/2026/TT-BTC

⬇ Tải mẫu: Mẫu số 03/TNDN tờ khai quyết toán thuế TNDN (Mẫu 1)

⬇ Tải mẫu: Mẫu số 03/TNDN tờ khai quyết toán thuế TNDN (Mẫu 2)

⬇ Tải mẫu: Thông tư 89/2026/TT-BTC toàn văn, gồm Mẫu 03/TNDN và các phụ lục

2.2. Bảng tính nháp các chỉ tiêu chính (Ban biên tập soạn)

Liệt kê chỉ tiêu doanh nghiệp vừa và nhỏ thường dùng, kèm công thức để tính nháp trước khi khai trên phần mềm.

Hình 2. Bảng tính nháp Mẫu 03/TNDN (Ban biên tập soạn)

2.3. Checklist hồ sơ, thời hạn, thuế suất (Ban biên tập soạn)

Hình 3. Checklist quyết toán thuế TNDN năm (Ban biên tập soạn)

3. Cách lập các chỉ tiêu

Hình 4. Mẫu 03/TNDN: các chỉ tiêu chính

Chỉ tiêuCách lập
[01]–[05]Kỳ tính thuế; lần đầu hoặc bổ sung; ngành nghề có tỷ lệ doanh thu cao nhất và tỷ lệ %
A1Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế trên báo cáo kết quả kinh doanh
B1 (B2–B7)Điều chỉnh tăng: doanh thu điều chỉnh tăng, chi phí không được trừ (B4), thuế đã nộp ở nước ngoài, điều chỉnh giao dịch liên kết…
B8 (B9–B12)Điều chỉnh giảm: doanh thu đã tính thuế năm trước, lãi vay không được trừ kỳ trước chuyển sang, chi phí R&D được trừ bổ sung (B12a)…
B13, B14, B15B13 = A1 + B1 – B8; tách thu nhập SXKD (B14) và chuyển nhượng BĐS (B15)
C1–C4Thu nhập chịu thuế, thu nhập miễn thuế, lỗ được chuyển (C3a – khai kèm phụ lục 03-2/TNDN), thu nhập tính thuế
C5–C8aTrích quỹ KHCN; thu nhập tính thuế theo thuế suất phổ thông (C7) và thuế suất C7a: 15%, 17% hoặc 20%
C9–C17Thuế theo thuế suất không ưu đãi; trừ ưu đãi (C10), miễn giảm theo hiệp định (C14), thuế đã nộp ở nước ngoài (C16) → thuế phải nộp C17
D1–D8Thuế TNDN từ chuyển nhượng BĐS, bù trừ lỗ, ưu đãi nhà ở xã hội
E, G, H, IE = tổng phải nộp; G = đã tạm nộp (G2 tính đến thời hạn nộp hồ sơ quyết toán); H = chênh lệch; I = số còn phải nộp


4. Hồ sơ, thời hạn, thuế suất

Nội dungQuy định
Hồ sơTờ khai 03/TNDN; báo cáo tài chính năm; phụ lục 03-2/TNDN (chuyển lỗ), 03-3A/3C/3D (ưu đãi), 03-4, 03-5, 03-6, 03-8/TNDN nếu có
Thời hạn nộp hồ sơ và thuếChậm nhất ngày cuối cùng của tháng thứ 3 kể từ ngày kết thúc năm tài chính (năm 2026: 31/3/2027)
Nơi nộpCơ quan thuế quản lý trực tiếp, nộp điện tử qua Cổng thuế điện tử hoặc tổ chức cung cấp dịch vụ T-VAN
Thuế suất15% (tổng doanh thu năm không quá 03 tỷ đồng); 17% (trên 03 tỷ đến 50 tỷ đồng); 20% (phổ thông); các mức ưu đãi riêng theo luật


⚠ Lưu ýMẫu 03/TNDN theo Thông tư 80/2021/TT-BTC và Thông tư 151/2014/TT-BTC đã được thay thế. Thuế suất 15%, 17% không áp dụng cho công ty con, công ty có quan hệ liên kết mà công ty mẹ hoặc bên liên kết không thuộc diện áp dụng; doanh thu xác định theo năm trước liền kề – đối chiếu Nghị định 320/2025/NĐ-CP trước khi chọn thuế suất ở C7a.


5. Ví dụ quyết toán năm 2026

Hình 5. Ví dụ 03/TNDN năm 2026 – doanh nghiệp doanh thu 18 tỷ (dữ liệu giả định)

Tình huống giả định: công ty sản xuất bao bì có tổng doanh thu năm khoảng 18 tỷ đồng (thuế suất 17%). Lợi nhuận kế toán trước thuế 1,2 tỷ; chi phí không được trừ 85 triệu; lỗ năm 2025 chuyển sang 150 triệu. Thu nhập tính thuế = 1.200 + 85 – 150 = 1.135 triệu; thuế TNDN = 1.135 triệu × 17% = 192,95 triệu; đã tạm nộp 150 triệu nên còn phải nộp 42,95 triệu trước 31/3/2027.

Kết luận

Quyết toán thuế TNDN năm 2026 dùng Mẫu 03/TNDN theo Thông tư 89/2026/TT-BTC: đi từ lợi nhuận kế toán (A1), điều chỉnh tăng, giảm để ra thu nhập chịu thuế, trừ lỗ, áp đúng thuế suất 15%, 17% hoặc 20%, đối chiếu số đã tạm nộp và nộp phần còn thiếu trước 31/3/2027. Theo dõi Kinh tế và Pháp luật (kinhtevaphapluat.vn) để cập nhật biểu mẫu thuế.

Lưu ýNội dung mang tính tham khảo, cập nhật đến ngày 25/10/2026. Ví dụ dùng dữ liệu giả định, mã số thuế đã che bớt.

Câu hỏi thường gặp

1. Mẫu 03/TNDN mới nhất ban hành kèm văn bản nào?
Thông tư 89/2026/TT-BTC ngày 30/6/2026, áp dụng từ 01/7/2026, thay mẫu tại Thông tư 80/2021/TT-BTC.
2. Hạn nộp tờ khai quyết toán thuế TNDN năm 2026 là khi nào?
Chậm nhất ngày 31/3/2027 với kỳ tính thuế năm dương lịch.
3. Doanh nghiệp lỗ có phải nộp 03/TNDN không?
Có; vẫn phải quyết toán, kê khai lỗ và lập phụ lục 03-2/TNDN để chuyển lỗ các năm sau.

Xem bài viết đầy đủ với tất cả tính năng tương tác

Xem bài viết đầy đủ →