Tờ Khai Nộp Phí Bảo Vệ Môi Trường Đối Với Khí Thải Mới Nhất

Super Admin •Cập nhật: 5/11/2026
Tải Mẫu số 01 tờ khai phí bảo vệ môi trường đối với khí thải theo Nghị định 153/2024/NĐ-CP. Phân biệt với Mẫu 01/PBVMT Thông tư 89/2026, mức phí 3 triệu/năm, kỳ khai, ví dụ F = f/4 + C.

1. Mức phí, kỳ khai và nơi nộp

Hình 1. Mức phí, kỳ khai phí khí thải và phân biệt với Mẫu 01/PBVMT (Ban biên tập soạn)

Nội dungQuy định
Phí cố định (f)3.000.000 đồng/năm; cơ sở mới hoạt động tính theo tháng: (f/12) x số tháng
Phí biến đổiCơ sở phải quan trắc khí thải: bụi 800, NOx 800, SOx 700, CO 500 đồng/tấn
Kỳ khaiPhải quan trắc: theo quý, chậm nhất ngày 20 tháng đầu quý sau. Không phải quan trắc: theo năm, từ năm thứ hai hạn nộp phí chậm nhất 31/01
Nơi nộpSở Nông nghiệp và Môi trường hoặc cơ quan chuyên môn được UBND cấp xã giao (Điều 4 sửa đổi bởi Nghị định 125/2025/NĐ-CP); cơ sở do Bộ Công an, Bộ Quốc phòng quản lý nộp cho Bộ

2. Mẫu số 01 – Nghị định 153/2024/NĐ-CP

2.1. Ảnh mẫu và file tải

Hình 2. Tờ khai nộp phí bảo vệ môi trường đối với khí thải – Mẫu số 01 Phụ lục Nghị định 153/2024/NĐ-CP

⬇ Tải mẫu: Tờ khai Mẫu số 01 (Mẫu 1)

⬇ Tải mẫu: Tờ khai Mẫu số 01 (Mẫu 2)

⬇ Tải mẫu: Toàn văn Nghị định 153/2024/NĐ-CP

Mẫu gốc ghi "Kính gửi: Sở/Phòng Tài nguyên và Môi trường"; khi nộp, ghi cơ quan thu phí hiện nay là Sở Nông nghiệp và Môi trường hoặc cơ quan được UBND cấp xã giao.

2.2. Cách ghi

MụcCách ghi
A. Thông tin chungTên, địa chỉ, MST, liên hệ, tài khoản; loại hình sản xuất; các dòng khí thải phải tính phí
B. Hoạt động trong kỳTừng dòng khí thải: thời gian xả (giờ), lưu lượng (Nm3/giờ), nồng độ và số phí biến đổi Ci của bụi, NOx, SOx, CO; căn cứ kết quả quan trắc
C. Phí biến đổiC = tổng Ci; cơ sở không phải quan trắc không kê mục này
D. Phí phải nộpPhí cố định kỳ này; F = f/4 + C; cộng nợ kỳ trước, trừ số nộp thừa; ghi bằng chữ

2.3. Ví dụ điền mẫu

Hình 3. Ví dụ Mẫu số 01 của nhà máy gạch nung quý III/2026: F = 750.000 + 19.800 = 769.800 đồng (dữ liệu giả định)

3. Mẫu 01/PBVMT – Thông tư 89/2026/TT-BTC (dễ nhầm)

3.1. Ảnh mẫu và file tải

Hình 4. Tờ khai phí bảo vệ môi trường – Mẫu 01/PBVMT Phụ lục I Thông tư 89/2026/TT-BTC (áp dụng cho khai thác khoáng sản, dầu khí)

⬇ Tải mẫu: Mẫu 01/PBVMT – khoáng sản, dầu khí

⚠ Lưu ýMẫu 01/PBVMT theo Thông tư 89/2026/TT-BTC có 2 ô chọn "Áp dụng đối với hoạt động khai thác khoáng sản" và "Áp dụng đối với dầu khí", nộp cho cơ quan thuế; không dùng để khai phí khí thải.

Kết luận

Tờ khai nộp phí bảo vệ môi trường đối với khí thải là Mẫu số 01 Nghị định 153/2024/NĐ-CP, khai theo quý với cơ sở phải quan trắc (F = f/4 + C); Mẫu 01/PBVMT của Thông tư 89/2026/TT-BTC dành cho khoáng sản, dầu khí. Theo dõi Kinh tế và Pháp luật (kinhtevaphapluat.vn) để cập nhật biểu mẫu mới.

Lưu ýNội dung mang tính tham khảo, cập nhật đến ngày 05/11/2026. Ví dụ dùng dữ liệu giả định.

Câu hỏi thường gặp

1. Tờ khai phí bảo vệ môi trường đối với khí thải mới nhất là mẫu nào?
Mẫu số 01 Phụ lục Nghị định 153/2024/NĐ-CP.
2. Mẫu 01/PBVMT Thông tư 89/2026 có dùng cho khí thải không?
Không; mẫu này dùng cho phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản và dầu khí.
3. Mức phí cố định là bao nhiêu?
3.000.000 đồng/năm.

Xem bài viết đầy đủ với tất cả tính năng tương tác

Xem bài viết đầy đủ →