1. Hộ nào dùng 01/CNKD, khai kỳ nào
| Doanh thu năm | Kỳ khai trên 01/CNKD | Hạn nộp tờ khai |
| Đến 01 tỷ đồng | Không dùng 01/CNKD | — |
| Trên 01 tỷ đến 50 tỷ đồng | Quý – chỉ tiêu [01b] | Ngày cuối cùng của tháng đầu quý sau |
| Trên 50 tỷ đồng | Tháng – chỉ tiêu [01a] | Ngày 20 của tháng sau |
| Cần hóa đơn có mã theo từng lần | Lần phát sinh – chỉ tiêu [01c] | Khai, nộp thuế trước khi được cấp hóa đơn |
| ⚠ Lưu ý | Các mẫu 01/CNKD theo Thông tư 40/2021/TT-BTC (khai thuế khoán, doanh thu trên 100 triệu đồng) không còn phù hợp. Mẫu tại Thông tư 50/2026/TT-BTC (sửa Thông tư 18/2026/TT-BTC) áp dụng ngưỡng doanh thu 01 tỷ đồng, có thêm ô TNCN trên thu nhập tính thuế và mục kinh doanh trên nền tảng số. |
2. Tải Mẫu 01/CNKD
2.1. Mẫu số 01/CNKD – Thông tư 50/2026/TT-BTC
Hình 1. Mẫu số 01/CNKD – Tờ khai thuế đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh (Thông tư 50/2026/TT-BTC)
⬇ Tải mẫu: Mẫu số 01/CNKD – tờ khai thuế hộ kinh doanh (Mẫu 1)
⬇ Tải mẫu: Mẫu số 01/CNKD – tờ khai thuế hộ kinh doanh (Mẫu 2)
2.2. Bảng chọn kỳ khai, phương pháp (Ban biên tập soạn)
Hình 2. Khai theo tháng, quý hay từng lần; chọn ô TNCN (Ban biên tập soạn)
2.3. Trích Mẫu 01/CNKD (Ban biên tập soạn)
Hình 3. Trích phần đầu và Mục A.I Mẫu 01/CNKD (Ban biên tập soạn)
3. Chọn ô đầu tờ khai và cách ghi
| Phần | Cách ghi |
| 5 ô đầu tờ khai | Đánh dấu đúng phương pháp TNCN; kinh doanh trên nền tảng không có đặt hàng, thanh toán; thuế khác; đề nghị cấp hóa đơn theo lần |
| [01]–[03] | Kỳ tính thuế tháng, quý hoặc lần phát sinh; lần đầu hoặc bổ sung lần thứ |
| [04]–[07] | Người nộp thuế, MST; người khai thay theo ủy quyền; đại lý thuế (nếu có) |
| Mục A.I | Hoạt động có địa điểm cố định: kê theo trụ sở và từng địa điểm kinh doanh, theo 6 nhóm ngành (a)–(e) |
| Mục A.II | Kinh doanh trên nền tảng TMĐT, nền tảng số không có chức năng đặt hàng, thanh toán |
| Cột TNCN | Doanh thu chịu thuế; doanh thu được trừ (mức trừ 01 tỷ đồng chọn theo ngành/địa điểm có lợi nhất); số thuế phải nộp |
| Mục B, C | Thuế TTĐB, tài nguyên, thuế/phí bảo vệ môi trường (nếu có) |
4. Ví dụ tờ khai quý III/2026
Hình 4. Ví dụ 01/CNKD quý III/2026 của hộ kinh doanh tạp hóa (dữ liệu giả định)
Tình huống giả định: hộ bắt đầu kinh doanh từ 01/7/2026, dự kiến doanh thu năm trên 01 tỷ đồng nên khai theo quý. Doanh thu quý III là 750 triệu đồng: thuế GTGT 1% = 7,5 triệu đồng; hộ chọn ngành phân phối hàng hóa để trừ 01 tỷ đồng nên doanh thu được trừ 750 triệu, thuế TNCN quý III bằng 0 (phần mức trừ còn lại 250 triệu dùng cho quý sau). Tỷ lệ thuế chỉ để minh họa.
5. Hạn nộp, nơi nộp
| Nội dung | Quy định |
| Khai quý | Chậm nhất ngày cuối cùng của tháng đầu quý sau (quý III/2026: 31/10/2026; quý IV/2026: 31/01/2027) |
| Khai tháng | Chậm nhất ngày 20 của tháng sau |
| Nơi nộp | Cơ quan thuế quản lý trực tiếp nơi có trụ sở, địa điểm kinh doanh |
| Cách nộp | Điện tử qua eTax Mobile, Cổng thuế điện tử hoặc trực tiếp |
Kết luận
Hộ kinh doanh có doanh thu năm trên 01 tỷ đồng dùng Mẫu 01/CNKD theo Thông tư 50/2026/TT-BTC, chọn kỳ khai theo ngưỡng 50 tỷ đồng và đánh dấu đúng phương pháp tính TNCN. Theo dõi Kinh tế và Pháp luật (kinhtevaphapluat.vn) để cập nhật chính sách thuế hộ kinh doanh.
| Lưu ý | Nội dung mang tính tham khảo, cập nhật đến ngày 04/11/2026. Ví dụ dùng dữ liệu, tỷ lệ giả định. |