1. Khi nào dùng Mẫu I.1.4
Chấp thuận nhà đầu tư là bước lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đã được chấp thuận chủ trương đầu tư, áp dụng cho các trường hợp không phải đấu giá quyền sử dụng đất, đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư theo Luật Đầu tư 2025.
| Tình huống | Có dùng Mẫu I.1.4 không |
| Dự án đã có quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư, nhà đầu tư đề xuất được chấp thuận làm nhà đầu tư thực hiện dự án | Có – nộp kèm hồ sơ theo khoản 1 Điều 32 Nghị định 96/2026/NĐ-CP |
| Chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời chấp thuận nhà đầu tư | Không – dùng văn bản đề nghị thực hiện dự án đầu tư (Mẫu I.1.1) |
| Lựa chọn nhà đầu tư qua đấu giá, đấu thầu | Không – theo pháp luật đất đai, đấu thầu |
| Gia hạn thời hạn hoạt động, hiệu đính giấy chứng nhận | Không – dùng mẫu riêng của thủ tục tương ứng |
| ⚖ Căn cứ pháp lý | Luật Đầu tư số 143/2025/QH15. | Nghị định 96/2026/NĐ-CP quy định chi tiết Luật Đầu tư: Điều 31 (trình tự chấp thuận nhà đầu tư), Điều 32 (hồ sơ). | Thông tư 55/2026/TT-BTC quy định mẫu văn bản, báo cáo về hoạt động đầu tư: Mẫu I.1.4 Phụ lục I. |
2. Tải Mẫu I.1.4 văn bản đề nghị chấp thuận nhà đầu tư
Mục 2.1 là file Mẫu I.1.4 tải trực tiếp. Mục 2.2, 2.3 là mẫu Ban biên tập soạn để điền nhanh và kiểm tra hồ sơ.
2.1. Văn bản đề nghị chấp thuận nhà đầu tư (Mẫu I.1.4 Thông tư 55/2026/TT-BTC)
Đúng mẫu ban hành kèm Thông tư 55/2026/TT-BTC, gồm thông tin nhà đầu tư, vốn và tiến độ dự án, cam kết và hồ sơ kèm theo; có chú thích cách ghi cho nhà đầu tư cá nhân, tổ chức nước ngoài.
Hình 1. Văn bản đề nghị chấp thuận nhà đầu tư (Mẫu I.1.4 Thông tư 55/2026/TT-BTC)
⬇ Tải mẫu: Văn bản đề nghị chấp thuận nhà đầu tư (Mẫu I.1.4)
2.2. Văn bản đề nghị chấp thuận nhà đầu tư (Ban biên tập soạn)
Trình bày gọn trên 01 trang theo bố cục Mẫu I.1.4, có ghi chú cách khai cho nhà đầu tư cá nhân và người nước ngoài.
Hình 2. Văn bản đề nghị chấp thuận nhà đầu tư (Ban biên tập soạn)
| Nội dung mẫu 2.2 | Kính gửi; số, ngày quyết định chấp thuận chủ trương; I. thông tin nhà đầu tư (tên, loại hình, trụ sở, mã số thuế, vốn điều lệ, người đại diện); II. vốn đầu tư, tiến độ; III. cam kết; IV. hồ sơ kèm theo; chữ ký; ghi chú. |
2.3. Bảng tiến độ góp vốn và kiểm tra hồ sơ (Ban biên tập soạn)
Bảng tỷ lệ, phương thức, tiến độ góp vốn của từng nhà đầu tư và sơ đồ thời hạn xử lý hồ sơ.
Hình 3. Bảng tiến độ góp vốn và kiểm tra hồ sơ (Ban biên tập soạn)
| Nội dung mẫu 2.3 | Bảng vốn góp, tương đương USD, tỷ lệ, phương thức, tiến độ; vốn huy động; thành phần hồ sơ; trình tự 02 – 07 – 14 – 03 ngày làm việc; danh mục kiểm tra trước khi nộp. |
3. Cách ghi Mẫu I.1.4
Hình 4. Văn bản đề nghị chấp thuận nhà đầu tư (Mẫu I.1.4): các mục cần ghi
| Mục | Cách ghi |
| Kính gửi | Cơ quan có thẩm quyền chấp thuận nhà đầu tư; hồ sơ nộp qua cơ quan đăng ký đầu tư nơi thực hiện dự án |
| Quyết định chủ trương | Số, ngày, cơ quan ban hành quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư của dự án |
| I. Nhà đầu tư | Tổ chức: tên, loại hình, trụ sở, mã số thuế, vốn điều lệ (quy đổi USD, ghi tỷ giá, ngày, nguồn), người đại diện. Cá nhân Việt Nam: họ tên, mã định danh cá nhân, địa chỉ liên hệ; người nước ngoài: ngày sinh, quốc tịch, giới tính, hộ chiếu |
| II. Vốn, tiến độ | Vốn góp, vốn huy động, lợi nhuận tái đầu tư; tiến độ góp vốn, huy động vốn, thực hiện mục tiêu, xây dựng, vận hành, phân kỳ |
| Nhiều nhà đầu tư | Kê khai từng nhà đầu tư, lập bảng tỷ lệ, phương thức, tiến độ góp vốn |
| III. Cam kết | Đáp ứng điều kiện sử dụng đất và điều kiện đầu tư kinh doanh; chịu trách nhiệm về hồ sơ, chi phí, rủi ro |
| IV. Hồ sơ, chữ ký | Liệt kê tài liệu kèm theo; nhà đầu tư hoặc người đại diện ký, ghi rõ họ tên, chức danh, đóng dấu (nếu có) |
4. Hồ sơ, trình tự chấp thuận nhà đầu tư
| Bước | Nội dung (điểm a khoản 1 Điều 31 Nghị định 96/2026/NĐ-CP) |
| Nộp hồ sơ | 01 bộ cho cơ quan đăng ký đầu tư: văn bản đề nghị (Mẫu I.1.4) và tài liệu theo khoản 1 Điều 32 Nghị định 96/2026/NĐ-CP |
| Lấy ý kiến | Cơ quan đăng ký đầu tư gửi hồ sơ lấy ý kiến cơ quan liên quan; các cơ quan có ý kiến trong 07 ngày làm việc |
| Thẩm định | Lập báo cáo thẩm định trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trong 14 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ |
| Quyết định | Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh chấp thuận nhà đầu tư trong 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận báo cáo thẩm định |
Nhà đầu tư nên chuẩn bị sẵn tài liệu chứng minh năng lực tài chính (báo cáo tài chính, cam kết hỗ trợ tài chính, cam kết cấp tín dụng) vì đây là nội dung thẩm định trọng tâm.
5. Ví dụ đã điền
Hình 5. Ví dụ văn bản đề nghị chấp thuận nhà đầu tư đã điền (dữ liệu giả định)
Tình huống giả định: dự án khu đô thị đã có quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư của Ủy ban nhân dân tỉnh. Công ty cổ phần đề nghị được chấp thuận làm nhà đầu tư, kê khai vốn góp 180 tỷ đồng, vốn huy động 720 tỷ đồng, tiến độ 02 giai đoạn, nộp qua cơ quan đăng ký đầu tư cấp tỉnh.
Kết luận
Mẫu I.1.4 Thông tư 55/2026/TT-BTC là văn bản đề nghị chấp thuận nhà đầu tư cho dự án đã có chủ trương đầu tư; hồ sơ được thẩm định trong 14 ngày làm việc và quyết định trong 03 ngày làm việc. Theo dõi Kinh tế và Pháp luật (kinhtevaphapluat.vn) để cập nhật thêm biểu mẫu đầu tư.
| Lưu ý | Nội dung mang tính tham khảo, cập nhật đến ngày 22/10/2026. Đối chiếu bộ thủ tục hành chính của tỉnh nơi thực hiện dự án. |