1. Khi nào dùng văn bản đề nghị của nhà đầu tư
| Trường hợp | Mẫu |
| Nhà nước chậm bàn giao đất, nhà đầu tư đề nghị điều chỉnh tiến độ thực hiện và thời hạn hoạt động tương ứng (khoản 5 Điều 28 Nghị định 96/2026/NĐ-CP) | I.1.6 |
| Cập nhật tên địa điểm thực hiện dự án trên văn bản đã cấp theo đơn vị hành chính mới sau sắp xếp, chính quyền địa phương hai cấp | I.1.7 |
| Dự án mới: đề nghị chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư | I.1.1 |
| ⚖ Căn cứ pháp lý | Luật Đầu tư số 143/2025/QH15 (hiệu lực từ 01/3/2026). | Nghị định 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 quy định chi tiết Luật Đầu tư (thay thế Nghị định 31/2021/NĐ-CP): khoản 5 Điều 28; điểm a khoản 3 Điều 53, điểm a khoản 5 Điều 54, điểm a khoản 1 Điều 56 (thủ tục điều chỉnh dự án). | Thông tư 55/2026/TT-BTC của Bộ Tài chính quy định mẫu văn bản, báo cáo về hoạt động đầu tư: Mẫu I.1.1, I.1.6, I.1.7. |
2. Tải các mẫu văn bản đề nghị
Mục 2.1 – 2.3 là ba file mẫu theo Thông tư 55/2026/TT-BTC tải trực tiếp. Mục 2.4, 2.5 là mẫu Ban biên tập soạn để điền và chọn đúng mẫu.
2.1. Văn bản đề nghị của nhà đầu tư – điều chỉnh tiến độ, thời hạn do chậm bàn giao đất (Mẫu I.1.6 Thông tư 55/2026/TT-BTC)
Mẫu I.1.6 dùng khi đề nghị điều chỉnh tiến độ thực hiện, thời hạn hoạt động của dự án do chậm được bàn giao đất theo khoản 5 Điều 28 Nghị định 96/2026/NĐ-CP.
Hình 1. Văn bản đề nghị của nhà đầu tư – điều chỉnh tiến độ, thời hạn do chậm bàn giao đất (Mẫu I.1.6 Thông tư 55/2026/TT-BTC)
⬇ Tải mẫu: Văn bản đề nghị của nhà đầu tư (Mẫu 1)
2.2. Văn bản đề nghị của nhà đầu tư – cập nhật địa điểm thực hiện dự án do sắp xếp đơn vị hành chính (Mẫu I.1.7 Thông tư 55/2026/TT-BTC)
Mẫu I.1.7 dùng khi đề nghị cập nhật thông tin địa điểm thực hiện dự án theo tên đơn vị hành chính mới sau sắp xếp, tổ chức chính quyền địa phương hai cấp.
Hình 2. Văn bản đề nghị của nhà đầu tư – cập nhật địa điểm thực hiện dự án do sắp xếp đơn vị hành chính (Mẫu I.1.7 Thông tư 55/2026/TT-BTC)
⬇ Tải mẫu: Văn bản đề nghị của nhà đầu tư (Mẫu 2)
2.3. Văn bản đề nghị thực hiện dự án đầu tư (Mẫu I.1.1 Thông tư 55/2026/TT-BTC)
Mẫu I.1.1 dùng khi đề nghị chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư cho dự án mới – trường hợp nhiều người tìm kèm với từ khóa "văn bản đề nghị của nhà đầu tư".
Hình 3. Văn bản đề nghị thực hiện dự án đầu tư (Mẫu I.1.1 Thông tư 55/2026/TT-BTC)
⬇ Tải mẫu: Văn bản đề nghị thực hiện dự án đầu tư
2.4. Văn bản đề nghị của nhà đầu tư – Mẫu I.1.6 trình bày gọn (Ban biên tập soạn)
Giữ đủ 4 phần của Mẫu I.1.6, gom thông tin nhà đầu tư thành ít dòng và thêm gợi ý giải trình điều kiện chậm bàn giao đất.
Hình 4. Văn bản đề nghị của nhà đầu tư – Mẫu I.1.6 (Ban biên tập soạn)
| Nội dung mẫu 2.4 | Quốc hiệu; tên văn bản; kính gửi; văn bản đã cấp; I. nhà đầu tư, người đại diện; II. tiến độ, thời hạn hoạt động cũ → mới, giải trình; III. cam kết; IV. hồ sơ kèm theo; chữ ký, đóng dấu. |
2.5. Bảng chọn mẫu văn bản đề nghị (Ban biên tập soạn)
Giúp chọn đúng mẫu I.1.1, I.1.6, I.1.7 hoặc I.1.17 theo trường hợp; kèm nơi nộp và cách ghi mã số định danh.
Hình 5. Bảng chọn mẫu văn bản đề nghị của nhà đầu tư (Ban biên tập soạn)
| Nội dung mẫu 2.5 | Bảng 4 trường hợp – mẫu – tên văn bản; nơi nộp; ghi chú mã số định danh cho nhà đầu tư Việt Nam, nước ngoài. |
3. Cách ghi Mẫu I.1.6
Hình 6. Văn bản đề nghị của nhà đầu tư (Mẫu I.1.6 Thông tư 55/2026/TT-BTC): các mục cần ghi
| Mục | Cách ghi |
| (1)–(2) Tên văn bản, kính gửi | Giữ tên "Văn bản đề nghị của nhà đầu tư"; gửi Bộ Tài chính hoặc cơ quan đăng ký đầu tư đã cấp văn bản cho dự án |
| (3) Văn bản đã cấp | Số, ngày cấp, cơ quan cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư... đang có |
| (4)–(5) Nhà đầu tư | Cá nhân: họ tên, mã số định danh, địa chỉ liên hệ; tổ chức: tên, loại hình, trụ sở, mã số thuế, người đại diện theo pháp luật |
| (6)–(7) Tiến độ, thời hạn | Ghi nội dung đã quy định và nội dung đề nghị điều chỉnh tương ứng với thời gian chậm bàn giao đất |
| (8) Giải trình | Nêu thời điểm cam kết bàn giao, thời điểm thực tế được bàn giao, nguyên nhân chậm, nhà đầu tư không có lỗi |
| (9)–(11) Cam kết, hồ sơ, ký | Giữ nguyên cam kết; liệt kê biên bản bàn giao đất, quyết định giao, cho thuê đất; từng nhà đầu tư hoặc người đại diện ký, đóng dấu (nếu có) |
4. Nơi nộp và hồ sơ kèm theo
| Nội dung | Quy định |
| Nơi nộp | Bộ Tài chính (dự án thuộc thẩm quyền trung ương) hoặc cơ quan đăng ký đầu tư: Sở Tài chính, Ban quản lý khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế |
| Hồ sơ Mẫu I.1.6 | Văn bản đề nghị; tài liệu chứng minh việc chậm bàn giao đất (biên bản bàn giao, quyết định giao đất, cho thuê đất, văn bản của cơ quan có thẩm quyền) |
| Hồ sơ Mẫu I.1.7 | Văn bản đề nghị; bản sao văn bản đã cấp cho dự án; thông tin địa điểm theo đơn vị hành chính mới |
| Cách nộp | Trực tiếp, bưu chính hoặc trực tuyến trên Hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư |
5. Ví dụ đã điền
Hình 7. Ví dụ văn bản đề nghị của nhà đầu tư (Mẫu I.1.6) đã điền (dữ liệu giả định)
Tình huống giả định: dự án nhà xưởng cơ khí được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư năm 2023 nhưng đến tháng 5/2025 mới được bàn giao đất, chậm 12 tháng do vướng giải phóng mặt bằng. Doanh nghiệp lập Mẫu I.1.6 đề nghị lùi tiến độ và kéo dài thời hạn hoạt động thêm 12 tháng, gửi Sở Tài chính.
Kết luận
Văn bản đề nghị của nhà đầu tư đối với dự án đầu tư tại Việt Nam dùng Mẫu I.1.6 (chậm bàn giao đất) hoặc I.1.7 (cập nhật địa điểm) theo Thông tư 55/2026/TT-BTC; dự án mới dùng Mẫu I.1.1. Theo dõi Kinh tế và Pháp luật (kinhtevaphapluat.vn) để cập nhật thêm biểu mẫu về đầu tư.
| Lưu ý | Nội dung mang tính tham khảo, cập nhật đến ngày 23/10/2026. Đối chiếu hướng dẫn của cơ quan đăng ký đầu tư trước khi nộp. |