1. Phụ lục hợp đồng tiếng Anh là gì? Thuật ngữ cần biết
Phụ lục hợp đồng tiếng Anh là phụ lục được lập bằng tiếng Anh (hoặc song ngữ Việt – Anh) cho hợp đồng ký với đối tác, người lao động nước ngoài. Về pháp lý, phụ lục bằng ngôn ngữ nào cũng chịu điều chỉnh như phụ lục tiếng Việt.
| ⚖ Bộ luật Dân sự 2015 – Điều 403. Phụ lục hợp đồng | “1. Hợp đồng có thể có phụ lục kèm theo để quy định chi tiết một số điều khoản của hợp đồng. Phụ lục hợp đồng có hiệu lực như hợp đồng. Nội dung của phụ lục hợp đồng không được trái với nội dung của hợp đồng. | 2. Trường hợp phụ lục hợp đồng có điều khoản trái với nội dung của điều khoản trong hợp đồng thì điều khoản này không có hiệu lực, trừ trường hợp có thỏa thuận khác. Trường hợp các bên chấp nhận phụ lục hợp đồng có điều khoản trái với điều khoản trong hợp đồng thì coi như điều khoản đó trong hợp đồng đã được sửa đổi.” |
| ⚖ Bộ luật Lao động 2019 – Điều 22. Phụ lục hợp đồng lao động | “1. Phụ lục hợp đồng lao động là bộ phận của hợp đồng lao động và có hiệu lực như hợp đồng lao động. | 2. Phụ lục hợp đồng lao động quy định chi tiết, sửa đổi, bổ sung một số điều, khoản của hợp đồng lao động nhưng không được sửa đổi thời hạn của hợp đồng lao động. Trường hợp phụ lục hợp đồng lao động quy định chi tiết một số điều, khoản của hợp đồng lao động mà dẫn đến cách hiểu khác với hợp đồng lao động thì thực hiện theo nội dung của hợp đồng lao động. Trường hợp phụ lục hợp đồng lao động sửa đổi, bổ sung một số điều, khoản của hợp đồng lao động thì phải ghi rõ nội dung điều, khoản sửa đổi, bổ sung và thời điểm có hiệu lực.” |
Lưu ý: hợp đồng sửa đổi phải tuân theo hình thức của hợp đồng ban đầu (khoản 3 Điều 421 Bộ luật Dân sự 2015) – hợp đồng gốc có công chứng thì phụ lục sửa đổi cũng cần công chứng.
Hình 1. Thuật ngữ thường dùng trong phụ lục hợp đồng tiếng Anh
2. Tải mẫu phụ lục hợp đồng tiếng Anh
Các mẫu là file Word (.docx/.doc), tải trực tiếp. Mỗi nhóm có ảnh trang đầu để chọn đúng mẫu.
2.1. Mẫu phụ lục hợp đồng tiếng Anh (Contract Annex – thay đổi đơn giá)
Phụ lục toàn văn tiếng Anh dùng để điều chỉnh đơn giá hàng hóa của hợp đồng mua bán: thông tin Party A (Seller), Party B (Buyer), bảng hàng hóa – số lượng – đơn giá cũ – đơn giá mới, cam kết thực hiện, số bản. Mẫu 1 – 3 cùng một bản (khác định dạng). Cần sửa lỗi chính tả “Desciption”, “responsibe” và cột “STT” (Mục 3).
Hình 2. Mẫu phụ lục hợp đồng tiếng Anh (Contract Annex – thay đổi đơn giá)
⬇ Tải mẫu: Contract Annex tiếng Anh (Mẫu 1)
⬇ Tải mẫu: Contract Annex tiếng Anh (Mẫu 2)
⬇ Tải mẫu: Contract Annex tiếng Anh (Mẫu 3)
2.2. Mẫu phụ lục hợp đồng song ngữ Việt – Anh
Phụ lục song ngữ cho hợp đồng thuê/mua bán/dịch vụ: căn cứ hợp đồng gốc, thông tin hai bên, nội dung sửa đổi – bổ sung, điều khoản chung, hiệu lực. Mẫu 1, 2 cùng nội dung (Mẫu 2 là Google Docs, chọn Tệp → Tải xuống → Microsoft Word). Phần tiếng Anh nhiều câu dịch máy (“We are include”, “Base needs a 2 entity”, “General”) – thay theo bảng thuật ngữ tại Mục 1.
Hình 3. Mẫu phụ lục hợp đồng song ngữ Việt – Anh
⬇ Tải mẫu: Phụ lục song ngữ Việt – Anh
3. Hướng dẫn cách ghi phụ lục hợp đồng tiếng Anh
3.1. Mẫu tiếng Anh (Mục 2.1)
Hình 4. Cách ghi mẫu Contract Annex và lỗi cần sửa
3.2. Mẫu song ngữ Việt – Anh (Mục 2.2)
Hình 5. Cách ghi phần căn cứ và các bên
Hình 6. Cách ghi nội dung sửa đổi và điều khoản chung
| Mục | Cách ghi (tiếng Việt / tiếng Anh) |
| Tên phụ lục | PHỤ LỤC SỐ … CỦA HỢP ĐỒNG SỐ … / ANNEX No. … TO CONTRACT No. … |
| Căn cứ | Căn cứ Hợp đồng số … ký ngày … / Pursuant to Contract No. … dated … |
| Các bên | Tên, địa chỉ, mã số doanh nghiệp, đại diện, chức vụ / Name, Address, Enterprise Code, Represented by, Position |
| Nội dung sửa đổi | Sửa đổi Điều … như sau / Article … is amended as follows: … |
| Nội dung bổ sung | Bổ sung Điều … / Article … is added: … |
| Điều khoản giữ nguyên | Các điều khoản khác giữ nguyên / All other terms remain unchanged |
| Ngôn ngữ ưu tiên | Bản tiếng Việt được ưu tiên áp dụng / The Vietnamese version shall prevail |
| Hiệu lực | Có hiệu lực kể từ ngày …, là bộ phận không tách rời / Takes effect from …; forms an integral part of the Contract |
| Số bản, chữ ký | Lập thành … bản / Made in … originals; chữ ký, đóng dấu của người đại diện |
| Không nhầm với mẫu phụ lục tiếng Anh cũ | – Mẫu ghi “Schedule of contract”, “Annex contract”: dùng “Contract Annex”, “Annex No. … to Contract No. …”. | – Mẫu ghi “Đại diện (General)”: “General” không có nghĩa là người đại diện – dùng “Represented by”. | – Câu “After upon a comment, satisfied the two side…” là dịch máy, không có nghĩa – thay bằng “The Parties agree to amend Contract No. … as follows:”. | – Phụ lục hợp đồng lao động bằng tiếng Anh không được dùng để kéo dài hoặc rút ngắn thời hạn hợp đồng lao động. |
4. Ví dụ phụ lục hợp đồng song ngữ đã điền
Hình 7. Ví dụ phụ lục hợp đồng song ngữ Việt – Anh (dữ liệu giả định)
| Lưu ý khi lập phụ lục hợp đồng tiếng Anh | – Dẫn chiếu chính xác số, ngày của hợp đồng gốc và số thứ tự phụ lục. | – Ghi rõ điều, khoản nào bị sửa đổi/bổ sung và nội dung mới; tránh viết chung chung. | – Thống nhất thuật ngữ giữa hợp đồng gốc và phụ lục (Party A/Party B, Seller/Buyer…). | – Hợp đồng song ngữ: thỏa thuận bản ngôn ngữ ưu tiên khi có khác biệt. |
Kết luận
Phụ lục hợp đồng tiếng Anh cần dẫn chiếu đúng hợp đồng gốc, ghi rõ điều khoản sửa đổi và dùng thuật ngữ chuẩn thay cho câu dịch máy trong các mẫu phổ biến. Theo dõi Kinh tế và Pháp luật (kinhtevaphapluat.vn) để cập nhật các mẫu hợp đồng, phụ lục mới nhất.
| Lưu ý | Nội dung mang tính tham khảo, cập nhật đến ngày 04/10/2026. Hợp đồng, phụ lục với đối tác nước ngoài giá trị lớn nên được luật sư, biên dịch pháp lý rà soát. |